Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Brazil 2017


        Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Brazil 2017 là kỳ thi toán học cấp cao nhất dành cho các học sinh giỏi toán phổ thông trung học quốc tế đến từ hàng trăm quốc gia trên thế giới đã được tổ chức tại Janerio – Brazil

Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 - Brazil 2017 là kỳ thi toán học cấp cao nhất dành cho các học sinh giỏi toán phổ thông trung học quốc tế đến từ hàng trăm quốc gia trên thế giới đã được tổ chức tại Janerio – Brazil

      Kỳ thi Olympic toán hoc quốc tế 58 lần này đã được tổ chức từ ngày 12 tháng 7 tới ngày 23 tháng 7 và chia thành 2 ngày thi chính và đề thi sẽ được dịch theo ngôn ngữ của quốc gia cử thí sinh đi thi. Số quốc gia tham gia dự thi năm nay là 111 quốc gia với 615 thí sinh, trong đó có  553 nam và 62 nữ.


Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Thành tích team


STT Quốc Gia Vàng Bạc Đồng Bằng danh dự Đội trưởng Phụ trách
1 Republic of Korea 6 0 0 0 Yongjin Song Suyoung Choi
2 People’s Republic of China 5 1 0 0 Yijun Yao Sihui Zhang
3 Vietnam 4 1 1 0 Anh Vinh Lê Bá Khánh Trình Lê
4 United States of America 3 3 0 0 Po-Shen Loh Brian Lawrence
5 Islamic Republic of Iran 2 3 1 0 Omid Hatami Varzaneh Seyed Hesam Firouzi
6 Japan 2 2 2 0 Yasuo Morita Keiko Tasaki
7 Singapore 2 1 2 1 Yan Loi Wong Xinghuan Ai
8 Thailand 3 0 2 1 Wittawat Kositwattanarerk Dungjade Shiowattana
9 Taiwan 1 4 1 0 Chu-Lan Kao Wen-Ching Yu
10 United Kingdom 3 0 2 1 Geoff Smith Dominic Yeo
11 Russian Federation 1 3 2 0 Nazar Agakhanov Dmitry Tereshin
12 Georgia 1 2 3 0 George Chelidze Givi Nadibaidze
13 Greece 1 4 1 0 Anargyros Fellouris Silouanos Brazitikos
14 Belarus 1 1 4 0 Igor Voronovich Mikhail Karpuk
15 Czech Republic 1 2 2 1 Josef Tkadlec Jaroslav Zhouf
16 Ukraine 1 2 2 1 Bogdan Rublov Andrii Pankov
17 Philippines 0 3 3 0 Richard Eden Louie John Vallejo
18 Bulgaria 0 4 2 0 Peter Boyvalenkov Emil Kolev
19 Italy 2 1 1 2 Roberto Dvornicich Ludovico Pernazza
20 Netherlands 1 2 1 1 Quintijn Puite Birgit van Dalen
21 Serbia 0 4 2 0 Dušan Đukić Bojan Bašić
22 Hungary 2 1 1 1 József Pelikán Sándor Dobos
23 Poland 1 0 5 0 Michał Pilipczuk Andrzej Grzesik
24 Romania 0 3 2 1 Radu Gologan Mihai Chiş
25 Kazakhstan 1 2 1 1 Damir Yeliussizov Kanat Satylkhanov
26 Argentina 1 2 1 2 Patricia Fauring Martín Mereb
27 Bangladesh 0 2 2 2 Mahbubul Alam Majumdar A A Munir Hasan
28 Hong Kong 1 1 3 1 Tat Wing Leung Tak Wing Ching
29 Canada 1 2 2 1 James Rickards Sarah Sun
30 Peru 0 2 3 1 Jorge Tipe Villanueva Emilio Gonzaga Ramírez
31 Indonesia 0 2 3 1 Aleams Barra Hery Susanto
32 Israel 0 3 2 0 Dan Carmon Shachar Carmeli
33 Germany 0 1 3 2 Jürgen Prestin Eric Müller
34 Australia 0 3 2 1 Angelo Di Pasquale Andrew Elvey Price
35 Croatia 0 2 3 1 Mea Bombardelli Ivan Krijan
36 Turkey 0 1 3 2 Azer Kerimov Şahin Emrah
37 Brazil 0 2 1 3 Krerley Irraciel Martins Oliveira Frederico Vale Girão
38 Malaysia 0 2 2 2 M. Suhaimi Ramly Nor Sakinah Mohamad
39 France 0 2 2 2 Pierre Bornsztein Vincent Jugé
40 Saudi Arabia 0 2 2 1 Fawzi Al-Thukair Abdulrahman Alguwaizani
41 Armenia 0 2 2 1 Tigran Margaryan Smbat Gogyan
42 Azerbaijan 0 0 4 2 Javid Habibov Fuad Garayev
43 Mexico 0 1 2 3 Rogelio Valdez Jorge Garza Vargas
44 Bosnia and Herzegovina 0 0 4 2 Harun Hindija Marko Ćitić
45 Tajikistan 0 0 3 3 Pirahmad Olimjon
46 Macau 1 0 0 5 Lung Yam Wan Ieng Tak Leong
47 New Zealand 0 0 3 3 Michael Albert Robin Hankin
48 Cyprus 0 0 5 1 Dimitrios Karantanos Theoklitos Paragyiou
49 Mongolia 0 1 2 3 Bayarmagnai Gombodorj Otgonbayar Uuye
50 Turkmenistan 0 0 2 4 Arslan Hojiyev Orazmammet Annaorazov
51 Sweden 0 1 2 3 Paul Vaderlind Victor Ufnarovski
52 India 0 0 3 3 Chudamani R. Pranesachar Vaibhav Vaish
53 Slovenia 0 0 2 4 Gregor Dolinar Veno Mramor
54 Portugal 0 0 2 2 Joana Teles António Salgueiro
55 Spain 0 0 3 2 María Gaspar Marco Castrillón
56 Syria 0 1 0 5 Abdullatif Hanano Imad Fattash
57 Latvia 0 0 3 2 Filips Jeļisejevs Agnese Zalcmane
58 Republic of Moldova 0 1 0 4 Valeriu Baltag Valeriu Guțu
59 Switzerland 0 0 1 5 Arnaud Maret Paul Seidel
60 Colombia 0 0 1 5 Maria Elizabeth Losada Juan Carlos Basto
61 South Africa 0 0 2 4 Liam Baker Phil Labuschagne
62 Belgium 0 1 2 2 Bart Windels Philippe Niederkorn
63 Ireland 0 0 2 4 Mark Flanagan Anca Mustata
64 Sri Lanka 0 0 3 3 Rusiru Rangika Gambheera Arachchige
65 Denmark 0 0 1 5 Asbjørn Christian Nordentoft Frederik Ravn Klausen
66 The former Yugoslav Republic of Macedonia 0 0 1 4 Alekso Malcheski Velinov Daniel
67 Kyrgyzstan 0 0 2 3 Saltanat Saparalieva Azamat Askarov
68 Morocco 0 0 1 4 Mohamed Berraho Mohamed El Ibbaoui
69 Slovakia 0 0 1 5 Peter Novotný Martin Vodička
70 Austria 0 2 0 2 Robert Geretschläger Heinrich Josef Gstöttner
71 Estonia 0 1 0 4 Urve Kangro Sandra Schumann
72 Norway 0 0 2 3 Dávid Kunszenti-Kovács Johannes Kleppe
73 Algeria 0 0 1 4 Malik Talbi Ali Atia
74 Lithuania 0 0 2 3 Artūras Dubickas Romualdas Kašuba
75 Uzbekistan 0 1 0 4 Shukhrat Ismailov
76 Albania 0 0 1 5 Adrian Naço Enkel Hysnelaj
77 Chile 0 0 1 4 Hernan Burgos Mario Ponce
78 Ecuador 0 0 1 4 Jorge Chamaidan Hugo Peña
79 Tunisia 0 0 1 3 Mohsen Ben Ahmed Ben Abdallah Mourad Khecharem
80 Venezuela 0 0 2 2 Rafael Sánchez José Nieto
81 Costa Rica 0 0 0 5 Jeremías Ramírez Jiménez Juleana Lucia Villegas Segura
82 Pakistan 0 0 1 3 Sarfraz Ahmad Kashif Ali
83 El Salvador 0 0 1 3 Gabriel Alexander Chicas Reyes Eduardo Arnoldo Aguilar Cañas
84 Finland 0 0 0 6 Lauri Hallila Otte Heinävaara
85 Kosovo 0 0 1 2 Faton Berisha Eliot Bytyçi
86 Puerto Rico 0 0 0 4 Luis Fernando Cáceres Duque Omar Colón Reyes
87 Nigeria 0 0 0 4 Stephen Ejuggwu Onah Steve Dele Oluwaniyi
88 Paraguay 0 0 0 2 Roberto Daniel Filizzola Ortiz Stefania Yuliana Viterbori Ugarte
89 Iceland 0 0 0 3 Marteinn Þór Harðarson Jóhanna Katrín Eggertsdóttir
90 Luxembourg 0 0 1 1 Charles Leytem Pascal Zeihen
91 Nicaragua 0 0 1 2 Ricardo Largaespada Ervin Ramirez
92 Uruguay 0 0 0 3 Leonardo Lois Da Silva Nelson Chocca
93 Montenegro 0 0 1 2 Zana Kovijanic-Vukicevic Gojko Jelovac
94 Bolivia 0 0 0 4 Jimmy Santamaria Torrez Patricia Claudia Velasquez Garnica
95 Liechtenstein 0 0 0 2 Louis Hainaut Jana Cslovjecsek
96 Uganda 0 0 0 1 Jasper Okello Namuddu Assumpta Kasamba
97 Guatemala 0 0 0 1 José Carlos Alberto Bonilla Aldana William Roberto Gutiérrez Herrera
98 Botswana 0 0 0 1 Mmoloki Lekhutlile Mathews Masole
99 Myanmar 0 0 0 1 Saw Win Maung Htin Aung
100 Panama 0 0 0 1 Pablo Jaen
101 Trinidad and Tobago 0 0 0 1 Indra Haraksingh
102 Cuba 0 0 0 1 Nelson Tomás Hernández Reyes
103 Iraq 0 0 0 1 Ramazan Ince Fatih Emre Tokyay
104 Honduras 0 0 0 0 José Alberto Fajardo Tejada Devis Moises Alvarado Zavala
105 Cambodia 0 0 0 1 Kamerane Meak Karim Ham
106 Ivory Coast 0 0 0 0 Adama Coulibaly Aboubacar Camara
107 Kenya 0 0 0 0 James Katende Jared Ongaro
108 Ghana 0 0 0 0 Brian Basham Mawuenyega Dogoe
109 Tanzania 0 0 0 0 Ertugrul Tarhan Mahadevan Koipallil
110 Egypt 0 0 0 0 Ahmed Radwan
111 Nepal 0 0 0 0 Deepak Bastola Pitambar Acharya

Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Thành tích cá nhân


STT Thí sinh Quốc tịch P1 P2 P3 P4 P5 P6 Tổng điểm Hạng Huy Chương
1 Amirmojtaba Sabour Islamic Republic of Iran 7 7 0 7 7 7 35 1 Vàng
2 Yuta Takaya Japan 7 7 0 7 7 7 35 1 Vàng
3 Hữu Quốc Huy Hoàng Vietnam 7 7 0 7 7 7 35 1 Vàng
4 Qiuyu Ren People’s Republic of China 7 7 0 7 7 4 32 4 Vàng
5 Aleksandre Saatashvili Georgia 7 7 0 7 7 3 31 5 Vàng
6 James Lin United States of America 7 7 0 7 7 2 30 6 Vàng
7 Yahor Dubovik Belarus 7 7 1 7 7 0 29 7 Vàng
8 Jeonghyun Ahn Republic of Korea 7 7 1 7 0 7 29 7 Vàng
9 Dain Kim Republic of Korea 7 7 0 7 7 1 29 7 Vàng
10 Sehun Kim Republic of Korea 7 7 0 7 1 7 29 7 Vàng
11 Joel Junyao Tan Singapore 7 4 0 7 7 4 29 7 Vàng
12 Anton Trygub Ukraine 7 7 0 7 7 1 29 7 Vàng
13 Joe Benton United Kingdom 7 7 5 7 1 2 29 7 Vàng
14 Ian Fleschler Argentina 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
15 William Zhao Canada 7 7 0 7 0 7 28 14 Vàng
16 Pavel Turek Czech Republic 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
17 Vasileios Georgiadis Greece 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
18 Nikita Deniskin Italy 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
19 Lu Zhang People’s Republic of China 7 7 0 7 2 5 28 14 Vàng
20 Mariusz Trela Poland 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
21 Kyu Hyeon Choi Republic of Korea 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
22 Songun Lee Republic of Korea 7 7 0 7 0 7 28 14 Vàng
23 Mikhail Ivanov Russian Federation 7 7 7 7 0 0 28 14 Vàng
24 Bryan Peng Jun Wang Singapore 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
25 Krit Boonsiriseth Thailand 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
26 Pasit Jindanuwat Thailand 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
27 Quang Dũng Lê Vietnam 7 7 0 7 0 7 28 14 Vàng
28 Cảnh Hoàng Nguyễn Vietnam 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
29 Seungyoon Baek Republic of Korea 7 4 0 7 7 2 27 29 Vàng
30 Amir Mokhammed-Ali Kazakhstan 7 4 0 7 7 1 26 30 Vàng
31 Jinze Wu People’s Republic of China 7 4 0 7 7 1 26 30 Vàng
32 Tien-Chun Cheng Taiwan 7 5 0 7 7 0 26 30 Vàng
33 Harvey Yau United Kingdom 7 1 0 7 7 4 26 30 Vàng
34 Ankan Bhattacharya United States of America 7 5 0 7 7 0 26 30 Vàng
35 Andrew Gu United States of America 7 4 0 7 7 1 26 30 Vàng
36 Shun Ming Samuel Lee Hong Kong 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
37 Márton Borbényi Hungary 7 3 0 7 7 1 25 36 Vàng
38 Attila Gáspár Hungary 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
39 Aryo Lotfi Jandaghi Islamic Republic of Iran 7 7 0 7 2 2 25 36 Vàng
40 Fabio Pruneri Italy 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
41 Naoki Kuroda Japan 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
42 Hou Tin Chau Macau 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
43 Gabriel Visser Netherlands 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
44 Tiancheng He People’s Republic of China 7 4 0 7 0 7 25 36 Vàng
45 Yuanyang Jiang People’s Republic of China 7 2 0 7 2 7 25 36 Vàng
46 Nattakorn Kittisut Thailand 7 7 0 7 3 1 25 36 Vàng
47 Neel Nanda United Kingdom 7 4 0 7 0 7 25 36 Vàng
48 Nhật Duy Phan Vietnam 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
49 Asif E Elahi Bangladesh 7 7 0 7 3 0 24 49 Bạc
50 Aliaksei Vasileuski Belarus 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
51 Filip Bialas Czech Republic 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
52 Alexander Armbruster Germany 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
53 Seyed Mohammadsadegh Mahdavi Tikdari Islamic Republic of Iran 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
54 Alikhan Kudaibergenov Kazakhstan 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
55 Matthijs van der Poel Netherlands 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
56 Kyle Patrick Dulay Philippines 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
57 Alexandru Rudi Republic of Moldova 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
58 Filip-Alexandru Ion Romania 7 0 0 7 7 3 24 49 Bạc
59 Kirill Tyshchuk Russian Federation 7 7 0 7 3 0 24 49 Bạc
60 Georgii Veprev Russian Federation 7 4 0 7 1 5 24 49 Bạc
61 Omar Tawfig Alrabiah Saudi Arabia 7 3 0 7 7 0 24 49 Bạc
62 Dylan Shan Hong Toh Singapore 7 4 0 7 6 0 24 49 Bạc
63 Zachary Chroman United States of America 7 2 0 7 1 7 24 49 Bạc
64 Ahmed Zawad Chowdhury Bangladesh 7 2 0 7 7 0 23 64 Bạc
65 Ivan Ganev Bulgaria 7 7 0 7 0 2 23 64 Bạc
66 Saba Lepsveridze Georgia 7 7 0 7 2 0 23 64 Bạc
67 Man Yi Kwok Hong Kong 7 4 0 7 5 0 23 64 Bạc
68 Liam Hanany Israel 7 6 0 7 1 2 23 64 Bạc
69 Xingjian Zhou People’s Republic of China 7 1 0 7 1 7 23 64 Bạc
70 Albert John Patupat Philippines 7 7 0 7 2 0 23 64 Bạc
71 Nhok Tkhai Shon Nho Ukraine 7 6 0 7 0 3 23 64 Bạc
72 Matthew Cheah Australia 7 1 0 7 7 0 22 72 Bạc
73 Pavel Hudec Czech Republic 7 3 4 7 1 0 22 72 Bạc
74 Nikoloz Birkadze Georgia 7 1 0 7 7 0 22 72 Bạc
75 Kada Williams Hungary 7 4 0 7 2 2 22 72 Bạc
76 Soji Kubota Japan 7 1 0 7 7 0 22 72 Bạc
77 Raul Alfredo Alcántara Castillo Peru 7 7 0 7 0 1 22 72 Bạc
78 Marko Medvedev Serbia 7 7 0 7 1 0 22 72 Bạc
79 Yu-Pin Chiu Taiwan 5 7 0 7 0 3 22 72 Bạc
80 Shih-Yu Wang Taiwan 7 1 0 7 0 7 22 72 Bạc
81 Junyao Peng United States of America 7 7 0 7 0 1 22 72 Bạc
82 Simon Breneis Austria 7 3 0 4 7 0 21 82 Bạc
83 Laurenz Kohlbach Austria 7 0 0 7 7 0 21 82 Bạc
84 João César Campos Vargas Brazil 7 5 0 7 2 0 21 82 Bạc
85 Violeta Naydenova Bulgaria 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
86 Baptiste Serraille France 7 0 0 7 7 0 21 82 Bạc
87 Dimitrios Lolas Greece 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
88 Dimitrios Chrysovalantis Melas Greece 7 6 0 7 0 1 21 82 Bạc
89 Rafail Tsiamis Greece 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
90 Gian Cordana Sanjaya Indonesia 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
91 Taha Miran Zadeh Islamic Republic of Iran 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
92 Yoav Avidan Israel 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
93 Dor Mezer Israel 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
94 Temirkhan Zimanov Kazakhstan 7 3 0 7 0 4 21 82 Bạc
95 Ivan Chan Kai Chin Malaysia 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
96 Mihnea-Gabriel Doica Romania 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
97 Ognjen Tošić Serbia 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
98 Mark Jabbour Syria 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
99 Jung-Tao Cheng Taiwan 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
100 Shuang-Yen Lee Taiwan 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
101 Abdumalik Abdukayumov Uzbekistan 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
102 Nam Khánh Phạm Vietnam 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
103 Mateo Carranza Vélez Argentina 7 4 0 7 2 0 20 103 Bạc
104 Julián Masliah Argentina 7 6 0 7 0 0 20 103 Bạc
105 Mikayel Mkrtchyan Armenia 7 6 0 7 0 0 20 103 Bạc
106 Savinien Kreczman Belgium 7 7 0 6 0 0 20 103 Bạc
107 Adrian Beker Croatia 7 4 0 7 2 0 20 103 Bạc
108 Lukas Novak Croatia 7 6 0 7 0 0 20 103 Bạc
109 Bimo Adityarahman Wiraputra Indonesia 7 4 0 7 2 0 20 103 Bạc
110 Levi van de Pol Netherlands 7 5 0 7 1 0 20 103 Bạc
111 Farrell Eldrian Wu Philippines 7 4 0 7 2 0 20 103 Bạc
112 Aleksa Milojević Serbia 5 7 0 7 1 0 20 103 Bạc
113 İlker Can Çiçek Turkey 7 4 0 7 2 0 20 103 Bạc
114 Vincent Huang United States of America 7 4 0 7 1 1 20 103 Bạc
115 Gagik Magakyan Armenia 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
116 Linus Cooper Australia 7 2 7 1 2 0 19 115 Bạc
117 Guowen Zhang Australia 7 4 0 7 0 1 19 115 Bạc
118 Davi Cavalcanti Sena Brazil 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
119 Kiril Bangachev Bulgaria 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
120 Konstantin Garov Bulgaria 5 7 0 7 0 0 19 115 Bạc
121 Thomas Guo Canada 7 5 0 7 0 0 19 115 Bạc
122 Victor Rong Canada 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
123 Richard Luhtaru Estonia 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
124 Yakob Kahane France 7 3 0 2 7 0 19 115 Bạc
125 Dimitrios Tsintsilidas Greece 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
126 Farhood Rostamkhani Islamic Republic of Iran 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
127 Jacopo Guoyi Chen Italy 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
128 Shuho Kanda Japan 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
129 Yeoh Zi Song Malaysia 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
130 Alfredo Alef Pineda Reyes Mexico 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
131 Tsend-Ayush Sosorbaram Mongolia 7 3 0 7 1 1 19 115 Bạc
132 Daniel Rojas Cruz Peru 7 4 0 7 1 0 19 115 Bạc
133 Ştefan-Rareş Tudose Romania 7 4 0 7 0 1 19 115 Bạc
134 Nikita Dobronravov Russian Federation 7 3 0 7 0 2 19 115 Bạc
135 Alzubair Habibullah Saudi Arabia 7 5 0 7 0 0 19 115 Bạc
136 Pavle Martinović Serbia 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
137 Nicole Hedblom Sweden 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
138 Oleh Rudenko Ukraine 7 3 0 7 2 0 19 115 Bạc
139 Vahan Martirosyan Armenia 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
140 Sergey Nersisyan Armenia 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
141 Ramil Jabiyev Azerbaijan 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
142 Rahul Saha Bangladesh 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
143 Anton Paliukhovich Belarus 5 6 0 7 0 0 18 139 Đồng
144 Angelos Pelecanos Cyprus 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
145 Danil Koževnikov Czech Republic 7 7 0 3 1 0 18 139 Đồng
146 Iustin Beldie Denmark 7 1 0 7 3 0 18 139 Đồng
147 Davit Khvedelidze Georgia 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
148 Jonas Walter Germany 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
149 Jeff York Ye Hong Kong 7 3 0 1 7 0 18 139 Đồng
150 Zsuzsanna Baran Hungary 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
151 Anant Mudgal India 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
152 Shubham Saha India 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
153 Yash Sanjeev India 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
154 Kinantan Arya Bagaspati Indonesia 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
155 Soroush Taslimi Islamic Republic of Iran 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
156 Amanbayeva Aruzhan Kazakhstan 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
157 Shend Zhjeqi Kosovo 7 1 0 7 2 1 18 139 Đồng
158 Leonardo Ariel García Morán Mexico 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
159 Yiannis Fam New Zealand 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
160 Andreas Alberg Norway 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
161 Sualeh Asif Pakistan 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
162 Joseph Daniel Altamirano Pacheco Peru 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
163 Daniel Marcelo Benavides Quispialaya Peru 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
164 Henry Felén Chávez Peru 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
165 Shaquille Wyan Que Philippines 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
166 Sean Anderson Ty Philippines 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
167 Radomił Baran Poland 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
168 Bartłomiej Bollin Poland 4 4 0 7 1 2 18 139 Đồng
169 Kevin Luiz Ponte Pucci Portugal 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
170 Ciprian-Mircea Bonciocat Romania 7 3 0 7 0 1 18 139 Đồng
171 Mihnea-Andrei Ocian Romania 7 2 0 7 2 0 18 139 Đồng
172 Shaden Alshammari Saudi Arabia 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
173 Clarence Xuan Da Chew Singapore 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
174 Yu Peng Ng Singapore 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
175 Jordi Rodríguez Manso Spain 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
176 Ludvig Olsson Sweden 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
177 Patrick Stalder Switzerland 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
178 Wei-Jiun Kao Taiwan 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
179 Naimdzhon Khondzhonov Tajikistan 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
180 Nathanon Akkaraphab Thailand 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
181 Siwakorn Fuangkawinsombut Thailand 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
182 Onur Korkmaz Turkey 7 3 0 7 0 1 18 139 Đồng
183 Nurullah Giray Kuru Turkey 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
184 Heorhii Ivanchyk Ukraine 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
185 Roman Sarapin Ukraine 7 3 0 7 1 0 18 139 Đồng
186 Rosie Cates United Kingdom 7 1 0 7 0 3 18 139 Đồng
187 Văn Quyết Đỗ Vietnam 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng
188 Lorenc Bushi Albania 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
189 Ilyes Hamdi Algeria 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
190 Nicolás Cassia Argentina 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
191 James Bang Australia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
192 Mirali Ahmadli Azerbaijan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
193 Anar Rzayev Azerbaijan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
194 Tamzid Morshed Rubab Bangladesh 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
195 Andrey Naradzetski Belarus 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
196 Illia Pchalintsau Belarus 7 1 0 7 2 0 17 188 Đồng
197 Aliaksandr Yuran Belarus 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
198 Rodrigue Haya Enriquez Belgium 7 2 0 7 0 1 17 188 Đồng
199 Adisa Bolić Bosnia and Herzegovina 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
200 Amar Kurić Bosnia and Herzegovina 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
201 Zlatko Salko Lagumdžija Bosnia and Herzegovina 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
202 George Lucas Diniz Alencar Brazil 5 3 0 7 2 0 17 188 Đồng
203 Atanas Dinev Bulgaria 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
204 Hristo Papazov Bulgaria 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
205 Qi Qi Canada 7 2 0 7 0 1 17 188 Đồng
206 Ruiming Xiong Canada 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
207 Eduardo Schild Chile 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
208 Borna Šimić Croatia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
209 Marin Varivoda Croatia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
210 Angelos Assos Cyprus 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
211 Andreas Economou Cyprus 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
212 Andreas Theocharous Cyprus 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
213 Jan Petr Czech Republic 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
214 Sebastian Regalado Ecuador 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
215 Rodrigo Alberto Vásquez Posada El Salvador 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
216 Olivier Garçonnet France 7 1 0 7 2 0 17 188 Đồng
217 Joachim Studnia France 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
218 Davit Tatoshvili Georgia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
219 Martin Drees Germany 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
220 Branko Juran Germany 6 3 0 1 7 0 17 188 Đồng
221 Rafail Psyroukis Greece 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
222 Alvin Cheuk Hin Tse Hong Kong 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
223 Hoi Wai Yu Hong Kong 7 3 0 0 7 0 17 188 Đồng
224 Otto Alexander Sutianto Indonesia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
225 Timothy Jacob Wahyudi Indonesia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
226 Cillian Doherty Ireland 7 4 0 6 0 0 17 188 Đồng
227 Federico Viola Italy 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
228 Nobuyuki Okada Japan 6 3 0 7 1 0 17 188 Đồng
229 Saadinur Azisbek Uulu Kyrgyzstan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
230 Artūrs Banga Latvia 7 0 0 7 3 0 17 188 Đồng
231 Ingus Jānis Pretkalniņš Latvia 7 3 0 0 7 0 17 188 Đồng
232 Agnese Upīte Latvia 6 1 0 7 3 0 17 188 Đồng
233 Zigmas Bitinas Lithuania 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
234 Tan Li Xuan Malaysia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
235 Hanissa Shamsuddin Malaysia 7 2 0 7 1 0 17 188 Đồng
236 Altangerel Baatar Mongolia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
237 Erkhes Nyamsaikhan Mongolia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
238 Ahmed Asini Morocco 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
239 Ward van der Schoot Netherlands 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
240 William Han New Zealand 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
241 Clyde Wesley Ang Philippines 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
242 Maciej Dziuba Poland 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
243 Jan Fornal Poland 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
244 Tomasz Przybyłowski Poland 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
245 Henrique Miguel de Andrade Campos Navas Portugal 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
246 Timofey Zaytsev Russian Federation 7 1 0 7 2 0 17 188 Đồng
247 Joud Saleh Saudi Arabia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
248 Jelena Ivančić Serbia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
249 Igor Medvedev Serbia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
250 Marián Poturnay Slovakia 7 1 0 7 2 0 17 188 Đồng
251 Luka Horjak Slovenia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
252 David Opalič Slovenia 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
253 Taariq Mowzer South Africa 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
254 Adri Wessels South Africa 6 1 0 7 3 0 17 188 Đồng
255 Rafah Hajjar Muñoz Spain 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
256 Shenal Santhush Kotuwewatta Sri Lanka 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
257 Arvid Lunnemark Sweden 7 1 0 7 2 0 17 188 Đồng
258 Komron Abdulloev Tajikistan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
259 Muhammadjon Boboev Tajikistan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
260 Kayra Uygun Turkey 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
261 Jepbar Asgarov Turkmenistan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
262 Resul Mamiyev Turkmenistan 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
263 Jacob Coxon United Kingdom 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
264 Wemp Pacheco Venezuela 7 3 0 7 0 0 17 188 Đồng
265 William Hu Australia 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
266 Anar Abbasli Azerbaijan 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
267 Indy Van Den Broeck Belgium 7 1 0 7 1 0 16 265 Đồng
268 Emin Mrkonja Bosnia and Herzegovina 6 3 0 7 0 0 16 265 Đồng
269 Carolina Ortega Colombia 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
270 Petar Nizić – Nikolac Croatia 7 7 0 2 0 0 16 265 Đồng
271 Stelios Stylianou Cyprus 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
272 Irakli Shalibashvili Georgia 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
273 Anna Mustata Ireland 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
274 Boaz Guberman Israel 7 1 0 7 0 1 16 265 Đồng
275 Noam Ta Shma Israel 7 7 0 2 0 0 16 265 Đồng
276 Daishi Kiyohara Japan 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
277 Bekzhol Zholdubai Uulu Kyrgyzstan 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
278 Jonas Pukšta Lithuania 7 1 0 7 1 0 16 265 Đồng
279 Martin Rakovsky Luxembourg 6 1 0 7 2 0 16 265 Đồng
280 Maximiliano Sánchez Garza Mexico 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
281 Nikola Raicevic Montenegro 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
282 Andrew Yian Chen New Zealand 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
283 Mauricio Antonio Rodríguez Gutiérrez Nicaragua 7 1 0 7 1 0 16 265 Đồng
284 Marius Stensrud Norway 4 5 0 7 0 0 16 265 Đồng
285 Vadim Retinskii Russian Federation 7 4 0 2 2 1 16 265 Đồng
286 Alberto Acosta Reche Spain 7 7 0 2 0 0 16 265 Đồng
287 Gonaduwage Maneth Banula Perera Sri Lanka 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
288 Samitha Yohan Abeysinghe Wijepala Abeysinghe Mudiyanselage Sri Lanka 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
289 Nikola Velov The former Yugoslav Republic of Macedonia 5 4 0 7 0 0 16 265 Đồng
290 Khalil Miri Tunisia 7 2 0 7 0 0 16 265 Đồng
291 Amanda Vanegas Venezuela 7 0 0 7 2 0 16 265 Đồng
292 Younes El Maamoun Benyahia Algeria 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
293 Vahe Karagulyan Armenia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
294 Murad Aghazade Azerbaijan 2 6 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
295 Emil Gasimov Azerbaijan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
296 Md Sabbir Rahman Bangladesh 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
297 Azur Đonlagić Bosnia and Herzegovina 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
298 Bruno Brasil Meinhart Brazil 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
299 André Yuji Hisatsuga Brazil 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
300 Diego Rojas Chile 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
301 Luz Elena Grisales Colombia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
302 Olli Järviniemi Finland 5 3 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
303 Sebastian Meyer Germany 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
304 Manfred Paul Germany 7 2 0 5 1 0 15 292 Bằng danh dự
305 Farras Mohammad Hibban Faddila Indonesia 5 1 0 7 2 0 15 292 Bằng danh dự
306 Bernardo Tarini Italy 7 3 0 5 0 0 15 292 Bằng danh dự
307 Begaaly Chiketaev Kyrgyzstan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
308 Reinis Cirpons Latvia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
309 Jia De Liu Macau 5 3 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
310 Ho Ieng Ngai Macau 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
311 Hou Tam Macau 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
312 Theam Wing Chun Malaysia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
313 Víctor Antonio Domínguez Silva Mexico 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
314 Sanjaakhuu Khenzii Mongolia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
315 Ognjen Djukovic Montenegro 7 0 0 1 7 0 15 292 Bằng danh dự
316 El Mehdi Oudaoud Morocco 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
317 Wietze Koops Netherlands 6 5 0 4 0 0 15 292
318 Nils van de Berg Netherlands 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
319 Stacey Tian New Zealand 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
320 Ilai Yehuda Reshef Panama 7 3 0 5 0 0 15 292 Bằng danh dự
321 Manuel Cabral Portugal 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
322 Duarte Luís Maia Nascimento Portugal 5 4 0 6 0 0 15 292
323 Pedro Moreira Fernandes Portugal 7 4 0 1 3 0 15 292 Bằng danh dự
324 Daniel-Nicolae Paraschiv Republic of Moldova 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
325 Alexandra Timofte Romania 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
326 Andraž Maier Slovenia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
327 Domen Vreš Slovenia 7 5 0 3 0 0 15 292 Bằng danh dự
328 Timothy Schlesinger South Africa 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
329 Tanish Patil Switzerland 7 0 0 1 7 0 15 292 Bằng danh dự
330 Ahmad Abou Dan Syria 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
331 Ahmad Alkhamis Syria 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
332 Mekhron Bobokhonov Tajikistan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
333 Abubakr Usmanov Tajikistan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
334 Tamara Mitrovska The former Yugoslav Republic of Macedonia 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
335 Sanjeev Amrit Mahadeo Trinidad and Tobago 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
336 Mehmet Selahaddin Şentop Turkey 5 2 0 7 1 0 15 292 Bằng danh dự
337 Rahman Agamyradov Turkmenistan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
338 Agamyrat Begenjov Turkmenistan 5 3 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
339 Akmyrat Tirkeshov Turkmenistan 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
340 Illya Koval Ukraine 7 7 0 1 0 0 15 292 Bằng danh dự
341 Alexander Song United Kingdom 7 1 0 7 0 0 15 292 Bằng danh dự
342 Abderrahim Hadj Brahim Algeria 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
343 Bruno Di Sanzo Argentina 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
344 S M Nayeemul Islam Bangladesh 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
345 Marie Peeters Belgium 7 3 0 2 2 0 14 342 Bằng danh dự
346 Diego Chumacero Carballo Bolivia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
347 Pedro Henrique Sacramento de Oliveira Brazil 7 4 0 2 0 1 14 342 Bằng danh dự
348 Nicolás De La Hoz Colombia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
349 Cristhian González Colombia 6 0 0 7 1 0 14 342 Bằng danh dự
350 Luis Alejandro Kuffner Piñeiro Costa Rica 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
351 Marius Fischer Denmark 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
352 Alex Villaro Y Krüger Denmark 6 0 0 7 1 0 14 342 Bằng danh dự
353 Jonathan Tilling Niemann Denmark 7 3 0 4 0 0 14 342 Bằng danh dự
354 Diego Alejandro Flores Menjívar El Salvador 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
355 Kaarel Hänni Estonia 7 3 0 3 1 0 14 342 Bằng danh dự
356 Joonas Jürgen Kisel Estonia 7 3 0 4 0 0 14 342 Bằng danh dự
357 Timothée Rocquet France 6 1 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
358 Elvar Wang Atlason Iceland 7 3 0 4 0 0 14 342 Bằng danh dự
359 Aditya Prakash India 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
360 Mark Heavey Ireland 7 3 0 4 0 0 14 342 Bằng danh dự
361 Antonia Huang Ireland 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
362 Ardita Berisha Kosovo 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
363 Doslan Zheksheev Kyrgyzstan 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
364 Oliver Nick Luxembourg 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
365 Cho Hou Tang Macau 6 1 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
366 Isaac Jair Jiménez Uribe Mexico 7 3 0 4 0 0 14 342 Bằng danh dự
367 Oriol Andreu Sole Pi Mexico 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
368 Keiran Lewellen New Zealand 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
369 Xutong Wang New Zealand 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
370 Jafet Alejandro Baca Obando Nicaragua 4 3 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
371 Edikan Idongesit Akpabio Nigeria 4 3 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
372 Matías Rubén Martínez Rodríguez Paraguay 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
373 Diego Lázaro Cusihuaman Peru 3 4 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
374 Claudia Mulero Fernandez Puerto Rico 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
375 Jonathan Rodriguez Figueroa Puerto Rico 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
376 Omar Habibullah Saudi Arabia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
377 Jianzhi Wang Singapore 7 4 0 2 1 0 14 342 Bằng danh dự
378 Laura Vištanová Slovakia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
379 Nejc Zajc Slovenia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
380 Aitor Iribar López Spain 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
381 Charuka Nishala Kulathunga Bandara Herath Mudiyanselage Sri Lanka 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
382 David Wärn Sweden 7 3 0 2 1 1 14 342 Bằng danh dự
383 Elie Eshoa Syria 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
384 Treetased Vividhwara Thailand 6 1 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
385 Milan Tasevski The former Yugoslav Republic of Macedonia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
386 Iheb Ghanmi Tunisia 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
387 Ahmet Alper Özüdoğru Turkey 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
388 Rustem Gurbandurdyyev Turkmenistan 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
389 Laura Queipo Venezuela 7 0 0 7 0 0 14 342 Bằng danh dự
390 Rei Dunja Albania 6 0 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
391 Tijana Babić Bosnia and Herzegovina 7 2 0 4 0 0 13 390 Bằng danh dự
392 Cristian Carrasco Chile 6 0 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
393 Gabriel Javier Collado Valverde Costa Rica 7 0 0 6 0 0 13 390 Bằng danh dự
394 Marcos Manuel Tirador del Riego Cuba 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
395 Martin Raška Czech Republic 7 3 0 3 0 0 13 390 Bằng danh dự
396 Gabriel Emiliano Carranza Menjívar El Salvador 4 0 0 7 2 0 13 390 Bằng danh dự
397 Dennis Joaquín Díaz Díaz El Salvador 7 2 0 4 0 0 13 390 Bằng danh dự
398 Benedek Kovács Hungary 7 3 0 3 0 0 13 390 Bằng danh dự
399 Batmend Batsaikhan Mongolia 4 2 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
400 Mamoun Ben Chekroun Morocco 7 3 0 3 0 0 13 390 Bằng danh dự
401 Mmesomachi Nwachukwu Nigeria 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
402 Okechukwu Williams Okeke Nigeria 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
403 Alic Ciumeico Republic of Moldova 6 0 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
404 Alexandru Lopotenco Republic of Moldova 7 3 0 3 0 0 13 390 Bằng danh dự
405 Martin Melicher Slovakia 7 3 0 2 1 0 13 390 Bằng danh dự
406 Tomáš Sásik Slovakia 5 0 0 7 1 0 13 390 Bằng danh dự
407 Aaron Jude Naidu South Africa 7 1 0 2 3 0 13 390 Bằng danh dự
408 Ari Jordan Switzerland 7 0 0 4 2 0 13 390 Bằng danh dự
409 Jischai Wyler Switzerland 7 3 0 3 0 0 13 390 Bằng danh dự
410 Ali Deeb Syria 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
411 Sunatullo Rakhmatov Tajikistan 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
412 Nadezhda Ilieva The former Yugoslav Republic of Macedonia 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
413 Nassim Walha Tunisia 7 0 0 6 0 0 13 390 Bằng danh dự
414 Tolibjon Ismoilov Uzbekistan 2 4 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
415 Davrbek Oltiboev Uzbekistan 5 1 0 7 0 0 13 390 Bằng danh dự
416 Igli Mlloja Albania 7 1 0 4 0 0 12 416 Bằng danh dự
417 Emiliano Liwski Argentina 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
418 René David Reyes Bardales Costa Rica 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
419 Lugo Mihovilić Croatia 3 2 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
420 Christopher Molina Ecuador 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
421 Ilyas Lebleu France 7 3 0 2 0 0 12 416 Bằng danh dự
422 Dávid Matolcsi Hungary 5 4 0 3 0 0 12 416
423 Atli Fannar Franklín Iceland 7 1 0 4 0 0 12 416 Bằng danh dự
424 Andrea Ciprietti Italy 7 2 0 1 2 0 12 416 Bằng danh dự
425 Shyngys Bilyalov Kazakhstan 7 4 0 1 0 0 12 416 Bằng danh dự
426 Alexey Tsekhovoy Kazakhstan 5 1 0 6 0 0 12 416
427 Viktor Ahmeti Kosovo 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
428 Amirbek Abdirasulov Kyrgyzstan 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
429 Sean Gee Zhing Malaysia 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
430 Lkhanaajav Mijiddorj Mongolia 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
431 Ahmed-Amine Anzali Morocco 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
432 Richard Antonio González Rugama Nicaragua 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
433 Bjørnar Gullikstad Hem Norway 7 0 0 0 5 0 12 416 Bằng danh dự
434 Hassan Ahmed Pakistan 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
435 Gabriel Cojocaru Republic of Moldova 7 3 0 2 0 0 12 416 Bằng danh dự
436 David Popović Slovenia 7 4 0 1 0 0 12 416 Bằng danh dự
437 Hugo Eberhard Sweden 7 3 0 2 0 0 12 416 Bằng danh dự
438 Valentin Imbach Switzerland 7 0 0 5 0 0 12 416 Bằng danh dự
439 Frieder Jäckel Switzerland 7 3 0 2 0 0 12 416 Bằng danh dự
440 Nikola Danevski The former Yugoslav Republic of Macedonia 5 0 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
441 Chady Ben Hamida Tunisia 4 1 0 7 0 0 12 416 Bằng danh dự
442 Aimen Daham Algeria 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
443 Garam Park Botswana 4 0 0 7 0 0 11 442 Bằng danh dự
444 Sergio Acelas Colombia 7 1 0 3 0 0 11 442 Bằng danh dự
445 Catalina Monsalve Colombia 7 0 0 4 0 0 11 442 Bằng danh dự
446 Joseph Tapia Ecuador 7 2 0 2 0 0 11 442 Bằng danh dự
447 Yui Hin Arvin Leung Hong Kong 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
448 Sutanay Bhattacharya India 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
449 Tarush Goyal India 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
450 Darragh Glynn Ireland 7 1 0 3 0 0 11 442 Bằng danh dự
451 Chilolum Christopher Uzoma Nwigwe Nigeria 7 0 0 4 0 0 11 442 Bằng danh dự
452 Omar Santiago Reyes Puerto Rico 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
453 Jaime Benabent Guerrero Spain 7 3 0 1 0 0 11 442 Bằng danh dự
454 Björn Magnusson Sweden 7 0 0 2 2 0 11 442 Bằng danh dự
455 Doniyorbek Matyakubov Uzbekistan 2 2 0 7 0 0 11 442 Bằng danh dự
456 Doniyor Yazdonov Uzbekistan 0 4 0 7 0 0 11 442 Bằng danh dự
457 Abdeldjalil Hezouat Algeria 0 3 0 7 0 0 10 457 Bằng danh dự
458 Hadyn Tang Australia 7 0 1 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
459 Daniel Holmes Austria 7 1 0 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
460 Ruizhou Yang Canada 7 1 0 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
461 Aviel Boag Israel 5 5 0 0 0 0 10 457
462 Ruslans Aleksejevs Latvia 7 0 0 3 0 0 10 457 Bằng danh dự
463 Ernestas Ramanauskas Lithuania 7 1 0 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
464 Kai Un Cheang Macau 7 0 0 1 2 0 10 457 Bằng danh dự
465 Fahd Et-Tahery Morocco 7 3 0 0 0 0 10 457 Bằng danh dự
466 Saad Ejaz Pakistan 2 1 0 7 0 0 10 457 Bằng danh dự
467 Ralph Johannes McDougall South Africa 7 1 0 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
468 Saúl Rodríguez Martín Spain 6 3 0 1 0 0 10 457
469 Andrew Tugume Uganda 2 1 0 7 0 0 10 457 Bằng danh dự
470 Iván Rodríguez Venezuela 7 1 0 2 0 0 10 457 Bằng danh dự
471 Eglis Balani Albania 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
472 Natali Muradyan Armenia 6 0 0 3 0 0 9 471
473 Michaël Maex Belgium 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
474 Denis Farid Arancibia Bobarin Bolivia 2 0 0 7 0 0 9 471 Bằng danh dự
475 Jose Manuel Guerra Colque Bolivia 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
476 Jorge Acuña Chile 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
477 Mateo Bozzi Chile 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
478 Eduardo Salas Jiménez Costa Rica 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
479 Alice Ryhl Denmark 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
480 Daniel Malave Ecuador 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
481 Yu Peng Ecuador 5 1 0 1 2 0 9 471
482 Hendrik Vija Estonia 5 3 0 1 0 0 9 471
483 Jesse Nieminen Finland 7 1 0 0 0 1 9 471 Bằng danh dự
484 Justas Janickas Lithuania 6 1 0 2 0 0 9 471
485 Neringa Levinskaitė Lithuania 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
486 Vladimir Boskovic Montenegro 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
487 Hein Thant Aung Myanmar 2 0 0 7 0 0 9 471 Bằng danh dự
488 Anna Lyubarskaja Norway 7 1 0 1 0 0 9 471 Bằng danh dự
489 Muhammad Harun Ali Khan Pakistan 2 0 0 7 0 0 9 471 Bằng danh dự
490 Maria Matilde de Carvalho Barreto Soares da Silva Portugal 6 3 0 0 0 0 9 471
491 Peter Ralbovský Slovakia 7 0 0 1 1 0 9 471 Bằng danh dự
492 Ákos Záhorský Slovakia 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
493 Emil van der Walt South Africa 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
494 Taein Ko Sri Lanka 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
495 Iván Gelós Uruguay 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
496 Juan Valero Uruguay 7 0 0 2 0 0 9 471 Bằng danh dự
497 Safet Hoxha Albania 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
498 Seli Lulaj Albania 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
499 Thiemo Dsubanko Austria 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
500 Maximilian Hofer Austria 6 1 0 1 0 0 8 497
501 Jocelyn Isabel Calderon Calderon Bolivia 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
502 Techheang Meng Cambodia 1 0 0 7 0 0 8 497 Bằng danh dự
503 Luis Diego Mata Boschini Costa Rica 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
504 Anna Economou Cyprus 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
505 Rasmus Juhl Christensen Denmark 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
506 Valerie Bustos Ecuador 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
507 Nikita Leo Estonia 7 1 0 0 0 0 8 497 Bằng danh dự
508 Toomas Tennisberg Estonia 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
509 Hermanni Huhtamäki Finland 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
510 Joose Lehtinen Finland 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
511 Antti Röyskö Finland 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
512 Tarmo Taipale Finland 7 0 0 0 1 0 8 497 Bằng danh dự
513 Elder Raúl Alejandro Guzmán Romero Guatemala 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
514 Mark Fortune Ireland 1 0 0 7 0 0 8 497 Bằng danh dự
515 Artem Ubaidullaev Latvia 5 3 0 0 0 0 8 497
516 Nicole Ospelt Liechtenstein 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
517 Ladina Wohlwend Liechtenstein 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
518 Aurimas Klimašauskas Lithuania 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
519 Abdellah Marzoug Morocco 4 3 0 1 0 0 8 497
520 Amund Skretting Bergset Norway 6 1 0 1 0 0 8 497
521 Ole Marius Strøhm Norway 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
522 Gerardo Iván Piris Tillner Paraguay 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
523 Gustavo Santiago Reyes Puerto Rico 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
524 Miguel Tulla Lizardi Puerto Rico 5 0 0 3 0 0 8 497
525 Mohammed Al Ansari Saudi Arabia 5 2 0 1 0 0 8 497
526 Wijelath Mohotalage Don Sandil Sandipa Ranasinghe Sri Lanka 7 1 0 0 0 0 8 497 Bằng danh dự
527 Tabaré Roland Uruguay 7 0 0 1 0 0 8 497 Bằng danh dự
528 Edgar Alessandro Santos Sagastume Guatemala 5 0 0 2 0 0 7 528
529 Eduardo Andree Lorenzana Solano Honduras 5 0 0 2 0 0 7 528
530 Hrólfur Eyjólfsson Iceland 7 0 0 0 0 0 7 528 Bằng danh dự
531 Abdulhameed Bassam Hameed Al-Jarrah Iraq 7 0 0 0 0 0 7 528 Bằng danh dự
532 Muhammad Saboor Pakistan 5 1 0 1 0 0 7 528
533 Diego César Balbuena Duarte Paraguay 6 0 0 1 0 0 7 528
534 Ernestina Plate Zelaschi Paraguay 5 1 0 1 0 0 7 528
535 Rodrigo Ariel Schliiter Villalba Paraguay 5 0 0 2 0 0 7 528
536 Hafez Al-Assad Syria 0 0 0 7 0 0 7 528 Bằng danh dự
537 Gorazd Dimitrov The former Yugoslav Republic of Macedonia 6 0 0 1 0 0 7 528
538 Lorenz Hübel Austria 6 0 0 0 0 0 6 538
539 Jonathan Kweku Deladem Akaba Ghana 5 0 0 1 0 0 6 538
540 Ari Páll Agnarsson Iceland 5 0 0 1 0 0 6 538
541 Alban Elezi Kosovo 5 0 0 1 0 0 6 538
542 Annika Oehri Liechtenstein 5 0 0 1 0 0 6 538
543 Pit Bermes Luxembourg 5 0 0 1 0 0 6 538
544 Tudor Șarpe Republic of Moldova 4 1 0 1 0 0 6 538
545 Maicol Núñez Uruguay 5 0 0 1 0 0 6 538
546 Marcelo Pérez Uruguay 6 0 0 0 0 0 6 538
547 Harold David Sánchez Lagos Honduras 1 0 0 4 0 0 5 547
548 Breki Pálsson Iceland 4 1 0 0 0 0 5 547
549 Charles Onyango Opiyo Kenya 3 0 0 0 2 0 5 547
550 Flutura Shabani Kosovo 5 0 0 0 0 0 5 547
551 Tom Schmit Luxembourg 5 0 0 0 0 0 5 547
552 David Eduardo Vente Galeano Paraguay 5 0 0 0 0 0 5 547
553 Justin Oweitu Ahumuza Uganda 2 1 0 2 0 0 5 547
554 Santiago Irurtia Uruguay 5 0 0 0 0 0 5 547
555 Robbe Pincket Belgium 4 0 0 0 0 0 4 555
556 Camila Guajardo Chile 2 1 0 1 0 0 4 555
557 Fernando José Pérez Colaj Guatemala 0 0 0 2 2 0 4 555
558 Fakhreddine Milouchi Tunisia 3 0 0 1 0 0 4 555
559 Sara Bentrifa Algeria 0 1 0 2 0 0 3 559
560 Joel Binu Botswana 2 0 0 1 0 0 3 559
561 Gautham Gopinath Botswana 2 0 0 1 0 0 3 559
562 Abdullah Muqdad Mawlood Al-Ani Iraq 2 0 0 1 0 0 3 559
563 Moussa Nana Ivory Coast 2 0 0 1 0 0 3 559
564 Siaka Davi Ouattara Ivory Coast 0 1 0 2 0 0 3 559
565 Manu Koipallil Tanzania 3 0 0 0 0 0 3 559
566 Nobert Turihohabwe Uganda 1 1 0 1 0 0 3 559
567 Melissa Cai Shi Costa Rica 1 0 0 1 0 0 2 567
568 Zyad Hassan Egypt 1 0 0 1 0 0 2 567
569 Meer Kamal M. Mohammed Iraq 1 0 0 1 0 0 2 567
570 Kouakou Dieudonné Kouassi Ivory Coast 0 1 0 1 0 0 2 567
571 Ben Kyalo Kenya 0 0 0 2 0 0 2 567
572 Pierre Foxius Luxembourg 2 0 0 0 0 0 2 567
573 Lea Menasce Luxembourg 2 0 0 0 0 0 2 567
574 Marija Dosljak Montenegro 0 1 0 1 0 0 2 567
575 Kaung Khant Gyi Myanmar 0 1 0 1 0 0 2 567
576 Khin Chew Chew Naing Myanmar 0 1 0 1 0 0 2 567
577 Jehú Josue Guerrero Urrutia Nicaragua 1 0 0 1 0 0 2 567
578 Abdul Rehman Zahid Pakistan 2 0 0 0 0 0 2 567
579 Mvano Cabangoh Tanzania 1 0 0 1 0 0 2 567
580 Emmanuel Obongi Uganda 1 1 0 0 0 0 2 567
581 Onice Aguilar Venezuela 1 0 0 1 0 0 2 567
582 Andres Sebastian Barriga Rodriguez Bolivia 1 0 0 0 0 0 1 582
583 Shuyu Jiao Botswana 0 1 0 0 0 0 1 582
584 Wen Zhang Botswana 0 0 0 1 0 0 1 582
585 Hong Sheng Dan Cambodia 0 0 0 1 0 0 1 582
586 Sothiroth Hem Cambodia 0 0 0 1 0 0 1 582
587 Piseth Sophy Cambodia 0 0 0 1 0 0 1 582
588 Khaled Hagras Egypt 1 0 0 0 0 0 1 582
589 Karina Alejandra Valladares Díaz Guatemala 0 0 0 1 0 0 1 582
590 Valgeir Sigurðsson Iceland 1 0 0 0 0 0 1 582
591 Mustafa Hassan Khaleel Al-Obaidi Iraq 1 0 0 0 0 0 1 582
592 Blaise-Pascal Allo Ivory Coast 0 0 0 1 0 0 1 582
593 Pihely Soraya Blé Ivory Coast 0 0 0 1 0 0 1 582
594 Yao Antoine Jean-Phillippe Dormekpor Ivory Coast 0 0 0 1 0 0 1 582
595 Brian Kirui Kenya 0 0 0 1 0 0 1 582
596 Nikita Balykin Kyrgyzstan 1 0 0 0 0 0 1 582
597 Ye Man Aung Myanmar 0 0 0 1 0 0 1 582
598 Myat Oo Swe Myanmar 0 0 0 1 0 0 1 582
599 Prabin Kumar Mahato Nepal 0 1 0 0 0 0 1 582
600 Bibek Panthi Nepal 0 0 0 1 0 0 1 582
601 Ajay Pokharel Nepal 0 0 0 1 0 0 1 582
602 Atiila Birah Joselyn Kharobo Uganda 0 1 0 0 0 0 1 582
603 Gilbert Ssenyonjo Uganda 0 0 0 1 0 0 1 582
604 Diego Mateo Saleg Rodriguez Bolivia 0 0 0 0 0 0 0 604
605 Eunice Tshosa Botswana 0 0 0 0 0 0 0 604
606 Sivmey Chhun Cambodia 0 0 0 0 0 0 0 604
607 Sodavann Hak Cambodia 0 0 0 0 0 0 0 604
608 Abdelrahman Elawadly Egypt 0 0 0 0 0 0 0 604
609 Demetrius Sarrin Chisombe Kenya 0 0 0 0 0 0 0 604
610 Isha Khapre Kenya 0 0 0 0 0 0 0 604
611 Beracah May Nyang’Or Kenya 0 0 0 0 0 0 0 604
612 Wai Yan Moe Lwin Myanmar 0 0 0 0 0 0 0 604
613 Awanish Khanal Nepal 0 0 0 0 0 0 0 604
614 Bivek Panthi Nepal 0 0 0 0 0 0 0 604
615 Prashanna Shrestha Nepal 0 0 0 0 0 0 0 604

Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Đội tuyển Việt Nam

Đội tuyển Việt Nam tham dự với 6 thành viên và đã xuất sắc dành vị trí thứ 3 toàn đoàn với 4 huy chương vàng, 1 huy chương bạc và 1 huy chương đồng. Trong đó đặc biệt là bạn Hoàng Hữu Quốc Huy học sinh lớp 12 chuyên toán 1, Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa-Vũng Tàu đã có được 35 điểm thi và vinh dự là một trong 3 thí sinh đạt điểm tai IMO 2017
thanh-vien-olympic-toan-hoc-viet-nam-2017-lan-thu-58

+ Hoàng Hữu Quốc Huy : chính là người từng dành giải nhất quốc gia toán học 2017 cho tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu năm học lớp 12. Trước đó năm học lớp 11, Huy cũng đã đem về giải 3 môn toán HSG quốc gia cho trường Chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu năm 2016.

Nguyễn Cảnh Hoàng, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An. Trong kỳ thi HSG quốc gia 2017, hoàng đã dành được 27 điểm, đem về giải nhì toán cho tỉnh Nghệ An. Trước đó năm học lớp 11, Hoàng cũng đem về giải nhì môn toán với số điểm thậm chí còn cao hơn năm 2017 khi em dành được 28.50 điểm tại kỳ thi HSG quốc gia 2016.

+ Lê Quang Dũng, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Tại kỳ thi HSG quốc gia 2017 vừa qua Dũng chính là thí sinh đạt điểm số cao nhất với 32 điểm và xuất sắc đem về giải nhất toán quốc gia cho tỉnh Thanh Hóa. 1 năm trước đó, khi còn là học sinh lớp 11, Dũng cũng xuất sắc dành giải nhất HSG toán quốc gia 2016 với số điểm còn ấn tượng hơn khi dành được 33 điểm.

Phan Nhật Duy, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Tại kỳ thi HSG Quốc gia 2017 vừa qua Duy cũng xuất sắc dành 25 điểm, đêm lại giải nhì toán quốc gia cho tỉnh Hà Tĩnh. Trước đó năm lớp 11, Nhật Duy cũng dành được giải ba tại kỳ thi HSG quốc gia 2016 với số điểm 26.50.

Phạm Nam Khánh, học sinh lớp 11, Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội – Amsterdam, thành phố Hà Nội. Tại kỳ thi HSG quốc gia 2017 vừa qua, Khánh đã xuất sắc đem về giải nhất Toán Học cho đoàn Hà Nội với số điểm 30.00 khi em còn là học sinh lớp 11. Trước đó khánh cũng xuất sắc đoạt giải nhất HSG quốc gia 2016 khi mới chỉ là học sinh lớp 10 với số điểm 33.00. Với việc vẫn còn 1 năm học lớp 12, Nam khánh hứa hẹn sẽ là một thí sinh tài năng của đội tuyển Olympic việt nam năm 2018.

Đỗ Văn Quyết, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc. Năm lớp 12 vừa qua, Quyết đã đem về giải Nhì Toán quốc gia cho Tỉnh Vĩnh Phúc tại kỳ thi HSG Quốc Gia 2017. TNăm lớp 11 trước đó, Quyết cũng đem về giải nhì toán tại kỳ thi HSG quốc gia 2016 cho trường chuyên Vĩnh Phúc

Thí sinh Quốc tịch P1 P2 P3 P4 P5 P6 Tổng điểm Hạng Huy Chương
Hoàng Hữu Quốc Huy Vietnam 7 7 0 7 7 7 35 1 Vàng
Lê Quang Dũng Vietnam 7 7 0 7 0 7 28 14 Vàng
Nguyễn Cảnh Hoàng Vietnam 7 7 0 7 7 0 28 14 Vàng
Phan Nhật Duy Vietnam 7 4 0 7 7 0 25 36 Vàng
Phạm Nam Khánh Vietnam 7 7 0 7 0 0 21 82 Bạc
Đỗ Văn Quyết Vietnam 7 4 0 7 0 0 18 139 Đồng

Kỳ thi Olympic toán học quốc tế 58 – Đề Thi

+ Tiếng Việt

+ Tiếng Anh


Hãy like Page để nhận được những thông tin mới nhất


Blog được lập ra với mục đích để chia sẻ đề thi tới toàn bộ học sinh, sinh viên ở Việt Nam. Trong quá trình đăng bài không thể tránh được những sai sót, Nếu các bạn phát hiện ra sai sót có thể comment ở bên dưới hoặc có đề hay muốn chia sẻ tới tất cả mọi người có thể gửi thông tin vào email [email protected]


Mít&Béo

 


Phản hồi

Phản hồi