Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 – Iran 2017


    Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 (International Olympiad in Informatics 29th) là kỳ thi tin học quốc tế được tổ chức tại thủ đô Tehran của đất nước nằm ở khu vực trung đông Iran và diễn ra từ ngày 28/07/2017 tới ngày 04/08/2017.
Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 International Olympiad in Informatics 29th) là kỳ thi tin học quốc tế được tổ chức tại thủ đô Tehran của đất nước nằm ở khu vực trung đông Iran và diễn ra từ ngày 28/07/2017 tới ngày 04/08/2017.

       Đề thi năm nay là tương đối khó, mặc dù có sự tham gia của 308 tới từ  83 quốc gia nhưng đã không có thí sinh đạt giải tuyệt đối. Thí sinh đạt điểm cao nhất là của thí sinh Yuta Takaya đến từ đất nước nhật bản với 589.52 điểm trog đố có tới 5 điểm 10.

       Trong 6 bài thi năm nay bài thi số một tương đối khó và đã không có thí sinh đoạt giải tuyệt đối. Đoàn Nhật Bản năm nay rất xuất sắc khi vượt Trung Quốc đoạt vị trí nhất toàn đoàn với 3 Huy Chương Vàng và 1 Huy Chương Bạc. Với đề thi năm nay không có đoàn nào đạt có cả 4 thí sinh đoạt được Huy Chương Vàng như năm trước.


Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 – Danh sách các thí sinh đoạt giải

Hạng Thí sinh Quốc tịch Điểm Task 1 Điểm Task 2 Điểm Task 3 Điểm Task 4 Điểm Task 5 Điểm Task 6 Tổng điểm Trung Bình Huy Chương
1 Yuta Takaya Japan 89.52 100 100 100 100 100 589.52 98.25% Vàng
2 Mingkuan Xu China 74.2 100 100 100 100 50 524.2 87.37% Vàng
3 Zhezheng Luo United States of America 93.53 100 5 97.74 70 100 466.27 77.71% Vàng
4 Riku Kawasaki Japan 79.66 100 16 100 100 50 445.66 74.28% Vàng
5 Satoru Kawaharai Japan 80.88 100 16 97.68 51 100 445.56 74.26% Vàng
6 Joseph Benton United Kingdom 83.81 100 0 100 51 100 434.81 72.47% Vàng
7 Encho Mishinev Bulgaria 88.06 100 49 90 51 50 428.06 71.34% Vàng
8 Anton Tsypko Ukraine 88.01 100 27 98.85 51 50 414.86 69.14% Vàng
9 Lukas Michel Germany 26.57 100 15 100 70 100 411.57 68.59% Vàng
10 Richard Gong Australia 71.78 100 39 98.58 51 50 410.36 68.39% Vàng
11 Ștefan Constantin-Buliga Romania 29.66 100 100 97.36 30 50 407.02 67.84% Vàng
12 Mariusz Trela Poland 78.8 100 26 97.65 51 50 403.45 67.24% Vàng
13 Jason Yuen Canada 73.89 100 27 97.79 51 50 399.68 66.61% Vàng
14 Attila Gáspár Hungary 91.24 100 100 20 30 50 391.24 65.21% Vàng
15 Tamio-Vesa Nakajima Romania 94.58 100 27 97.94 0 70 389.52 64.92% Vàng
16 Jeyoun Si Republic of Korea 26.14 100 11 98.07 51 100 386.21 64.37% Vàng
17 Brian Chau Canada 55.54 100 27 90 13 100 385.54 64.26% Vàng
18 Seyed Mohammad Hossein Nematollahi Iran 29.03 100 34 90 51 70 374.03 62.34% Vàng
19 Vladimir Romanov Russia 74.36 100 0 97.67 51 50 373.03 62.17% Vàng
20 Filip Bialas Czech Republic 89.25 55 27 100 0 100 371.25 61.88% Vàng
21 Chung-Yao Cheng Taiwan 88.17 100 0 100 13 70 371.17 61.86% Vàng
22 Jerry Mao Australia 13.24 100 26 100 30 100 369.24 61.54% Vàng
23 Anadi Agrawal Poland 28.77 100 37 100 51 50 366.77 61.13% Vàng
24 Pedro Henrique Sacramento de Oliveira Brazil 85.81 100 0 95.11 30 50 360.92 60.15% Vàng
25 Zhixian Zhong China 60.11 30 49 97.61 51 70 357.72 59.62% Vàng
26 Tuan Le Quang Vietnam 87.95 100 5 97.08 51 12 353.03 58.84% Vàng
27 Denis Shpakovskii Russia 88.09 30 37 94.9 51 50 350.99 58.50% Bạc
28 Yuval Salant Israel 0 100 34 97.68 13 100 344.68 57.45% Bạc
28 Yik Chun Wong Hong Kong 87.9 20 37 98.15 51 50 344.05 57.34% Bạc
29 David Wärn Sweden 43.6 30 37 96.43 30 100 337.03 56.17% Bạc
30 Arash Mahmoudian Bidgoli Iran 88.24 20 22 99.66 51 50 330.9 55.15% Bạc
31 Jacopo Chen Italy 88.02 100 0 97.56 30 12 327.58 54.60% Bạc
32 Stanisław Strzelecki Poland 76.01 13 16 90 30 100 325.01 54.17% Bạc
33 Xiao Mao China 0 100 5 99.71 70 50 324.71 54.12% Bạc
33* Ali Ahmadi Iran 2 88.53 100 27 95.91 13 0 324.44 54.07% Bạc*
34 Guangxuan Zhang Singapore 89.55 20 38 95.31 30 50 322.86 53.81% Bạc
35 Robin Christopher Yu Philippines 54.02 100 27 90 51 0 322.02 53.67% Bạc
36 Wen Yuen Pang Singapore 88.16 30 5 94.01 51 50 318.17 53.03% Bạc
37 Po-Hsuan Su Taiwan 0 100 5 100 13 100 318 53.00% Bạc
38 Egor Lifar Russia 92.98 20 27 97.69 51 22 310.67 51.78% Bạc
39 Thomas Read United Kingdom 87.86 45 27 97.51 0 50 307.37 51.23% Bạc
40 Donghyun Kim Republic of Korea 56.49 30 16 100 51 50 303.49 50.58% Bạc
41 Péter Mernyei Hungary 40.59 100 23 97.41 30 12 303 50.50% Bạc
42 Artur Petukhouski Belarus 56.96 30 15 97.62 51 50 300.58 50.10% Bạc
43 Josip Klepec Croatia 62.36 20 27 90 51 50 300.36 50.06% Bạc
44 Giorgi Kldiashvili Georgia 87.86 20 28 97.6 13 50 296.46 49.41% Bạc
45 Yen-Jen Wang Taiwan 75.85 13 16 90 51 50 295.85 49.31% Bạc
46 Arvid Lunnemark Sweden 23.72 100 22 99.72 0 50 295.44 49.24% Bạc
47 Nikoloz Birkadze Georgia 88.94 13 37 90 13 50 291.94 48.66% Bạc
48 Hou Tin Chau Macau 19.76 55 22 90 51 50 287.76 47.96% Bạc
49 Mohammad Saneian Iran 76.72 20 0 90 51 50 287.72 47.95% Bạc
50 Sheng-Fu Wu Taiwan 63.8 13 11 97.79 51 50 286.59 47.77% Bạc
51 Aliaksandr Kernazhytski Belarus 86.29 20 27 90 13 50 286.29 47.72% Bạc
51* Amir Azarmehr Iran 2 92.91 0 0 90 51 50 283.91 47.32% Bạc*
52 Hamidreza Hedayati Iran 88.62 55 0 90 0 50 283.62 47.27% Bạc
53 Fabio Pruneri Italy 19.13 100 0 99.6 13 50 281.73 46.95% Bạc
54 Marian Dietz Germany 24.14 55 11 90 51 50 281.14 46.86% Bạc
55 Luca Cavalleri Italy 25.59 100 5 100 0 50 280.59 46.77% Bạc
56 Atacan İyidoğan Turkey 41.48 100 5 90 30 12 278.48 46.41% Bạc
57 Keiya Sakabe Japan 69.09 13 16 100 30 50 278.09 46.35% Bạc
58 Nurbakyt Madibek Kazakhstan 78.04 20 27 90 51 12 278.04 46.34% Bạc
59 Angelos Pelecanos Cyprus 61.56 20 5 90 51 50 277.56 46.26% Bạc
60 Charles Jameson Australia 19.79 20 39 97.4 51 50 277.19 46.20% Bạc
61 Stanislav Tomash Ukraine 78.05 20 16 100 51 12 277.05 46.17% Bạc
62 Arun Wongprommoon Thailand 88.19 20 5 90 51 22 276.19 46.03% Bạc
63 Alexandra Drozdova Russia 53.29 30 39 90 13 50 275.29 45.88% Bạc
64 Tsz Chun Wong Hong Kong 55.06 30 27 100 51 12 275.06 45.84% Bạc
65 Gabriel Cojocaru Moldova 26.56 100 5 98.14 30 12 271.7 45.28% Bạc
66 Ron Solan Israel 90.45 7 5 100 19 50 271.45 45.24% Bạc
66 Iman Gholami Iran 2 27.15 30 22 90 51 50 270.15 45.02% Bạc*
66 Li Lim Singapore 60.08 20 16 93.28 30 50 269.36 44.89% Bạc
67 Jiaqi Yang China 17.11 30 27 90 51 50 265.11 44.19% Bạc
68 Gyuho Suh Republic of Korea 22.42 13 27 90 100 12 264.42 44.07% Bạc
69 Richard Hladík Czech Republic 77.16 13 0 90 30 50 260.16 43.36% Bạc
70 Josip Kelava Croatia 72.7 20 5 97.48 51 12 258.18 43.03% Bạc
71 Sergio Vieri Indonesia 68.52 20 16 100 30 22 256.52 42.75% Bạc
72 Vilim Lendvaj Croatia 66.32 20 27 100 30 12 255.32 42.55% Bạc
72* Ali Shafiee Iran 2 22.82 30 11 90 51 50 254.82 42.47% Bạc*
73 Illya Koval Ukraine 68.82 20 5 97.17 51 12 253.99 42.33% Bạc
74 Taavet Kalda Estonia 87.44 30 0 20 13 100 250.44 41.74% Bạc
75 Etienne Rossignol France 87.41 13 27 97.69 13 12 250.1 41.68% Bạc
76 Andrea Ciprietti Italy 0 100 22 97.42 30 0 249.42 41.57% Bạc
77 Arthur Léonard France 36.83 30 11 91.18 30 50 249.01 41.50% Đồng
78 Kiryl Hulin Belarus 86.85 20 27 90 13 12 248.85 41.48% Đồng
79 Harris Leung Hong Kong 29.26 100 16 20 13 70 248.26 41.38% Đồng
80 Peter Ralbovsky Slovakia 83.1 13 10 99.47 30 12 247.57 41.26% Đồng
81 Aviel Boag Israel 74.04 20 0 90 51 12 247.04 41.17% Đồng
81 Lam Nguyen Hy Hoai Vietnam 15.18 100 16 90 13 12 246.18 41.03% Đồng
82 Nguyen Pham Cao Vietnam 28.13 13 5 97.62 51 50 244.75 40.79% Đồng
83 Zi Song Yeoh Malaysia 62.67 100 5 20 0 50 237.67 39.61% Đồng
84 Tasmeem Reza Bangladesh 84.03 13 0 90 0 50 237.03 39.51% Đồng
85 Sidhant Bansal India 0 100 22 90 13 12 237 39.50% Đồng
86 Dušan Živanović Serbia 85.41 30 0 20 51 50 236.41 39.40% Đồng
87 Ingus Jānis Pretkalniņš Latvia 70.06 13 0 90 13 50 236.06 39.34% Đồng
88 Filip Vesović Serbia 41.64 30 0 90 51 22 234.64 39.11% Đồng
89 Costin-Andrei Oncescu Romania 26.82 30 37 97.67 30 12 233.49 38.91% Đồng
90 Orsolya Lili Janzer Hungary 18.59 20 0 93.49 51 50 233.08 38.85% Đồng
91 Srijon Mukherjee India 32.85 100 0 100 0 0 232.85 38.81% Đồng
92 Juan Carlos Sigler Priego Mexico 87.94 20 37 20 13 50 227.94 37.99% Đồng
93 Pasapol Saowakon Thailand 71.86 13 23 90 30 0 227.86 37.98% Đồng
94 Sanzhar Bidaibek Kazakhstan 30.55 20 26 90 49 12 227.55 37.92% Đồng
95 Yehezkiel Raymundo Theodoroes Indonesia 07.07 13 37 90 30 50 227.07 37.84% Đồng
96 Phawin Prongpaophan Thailand 90.88 13 5 92.59 13 12 226.47 37.74% Đồng
97 David Broodryk South Africa 71.87 13 0 90 0 50 224.87 37.48% Đồng
98 Neel Nanda United Kingdom 28.09 55 0 90 0 50 223.09 37.18% Đồng
99 Steven Wijaya Indonesia 22.95 20 16 100 13 50 221.95 36.99% Đồng
100 Sampriti Panda India 45.01 20 16 98.13 30 12 221.14 36.86% Đồng
101 Fedar Karabeinikau Belarus 10.01 20 27 100 51 12 220.01 36.67% Đồng
102 Juha Harviainen Finland 82.68 13 5 90 13 12 215.68 35.95% Đồng
103 Euan Tebbutt United Kingdom 29.66 20 15 100 0 50 214.66 35.78% Đồng
104 Paulína Smolárová Slovakia 40 30 0 100 30 12 212 35.33% Đồng
105 Žiga Željko Slovenia 86.08 13 0 100 0 12 211.08 35.18% Đồng
106 Khazhak Galstyan Armenia 76.61 13 5 90 13 12 209.61 34.94% Đồng
107 Tähvend Uustalu Estonia 26.99 13 27 90 0 50 206.99 34.50% Đồng
108 Askhat Zhalgasov Kazakhstan 34.32 20 27 20 30 70 201.32 33.55% Đồng
109 Mohammed Mowzer South Africa 28.75 13 37 93.59 13 12 197.34 32.89% Đồng
110 Duarte Nascimento Portugal 23.66 13 5 92.03 13 50 196.69 32.78% Đồng
111 Amangeldi Zhusubaliev Kyrgyzstan 50.4 13 0 90 30 12 195.4 32.57% Đồng
112 Azur Đonlagić Bosnia and Herzegovina 32.51 0 0 97.43 51 12 192.94 32.16% Đồng
113 Jubayer Rahman Bangladesh 29.47 30 0 90 30 12 191.47 31.91% Đồng
114 Gediminas Lelešius Lithuania 15.03 100 5 20 0 50 190.03 31.67% Đồng
115 Lung Sin Kwee Indonesia 0 20 0 90 30 50 190 31.67% Đồng
116 Fredrik Ekholm Sweden 19.07 100 0 20 0 50 189.07 31.51% Đồng
117 Rutchathon Chairattana-apirom Thailand 8.12 0 27 90 51 12 188.12 31.35% Đồng
118 Alexandru Rudi Moldova 15.03 13 37 94.74 13 12 184.77 30.80% Đồng
119 Alice Ryhl Denmark 29.79 13 0 90 0 50 182.79 30.46% Đồng
120 Leo Feng Canada 28.99 20 0 90 30 12 180.99 30.16% Đồng
121 Filip Mihov Macedonia 36.79 0 27 100 13 0 176.79 29.46% Đồng
122 Herman Karlsson Sweden 88.7 13 5 20 0 50 176.7 29.45% Đồng
123 Théophane Vallaeys France 63.97 13 16 20 13 50 175.97 29.33% Đồng
124 Bruno Ploumhans Belgium 67.41 0 16 20 0 70 173.41 28.90% Đồng
125 Bernhard Linn Hilmarsson Iceland 83.23 20 15 20 13 22 173.23 28.87% Đồng
126 Viktor Terziev Bulgaria 54.9 20 0 97.67 0 0 172.57 28.76% Đồng
127 Momčilo Topalović Serbia 29.66 13 27 90 0 12 171.66 28.61% Đồng
128 Siiri Kuoppala Finland 84.05 20 34 20 13 0 171.05 28.51% Đồng
129 Samir Droubi Syria 5.66 13 5 90 51 0 164.66 27.44% Đồng
130 Antti Röyskö Finland 67.64 13 22 20 30 12 164.64 27.44% Đồng
131 Jakub Suchánek Czech Republic 10 13 0 90 0 50 163 27.17% Đồng
131 Jan Olkowski Poland 0 13 0 20 30 100 163 27.17% Đồng
133 Xing Chen Huang Singapore 44.16 13 5 20 30 50 162.16 27.03% Đồng
134 Nurlykhan Kairly Kazakhstan 0 30 0 90 30 12 162 27.00% Đồng
135 Radoslav Dimitrov Bulgaria 9.26 20 16 90 13 12 160.26 26.71% Đồng
136 Arend Mellendijk Netherlands 19.65 13 5 20 51 50 158.65 26.44% Đồng
137 Vladimir Milenković Serbia 27.66 20 27 20 13 50 157.66 26.28% Đồng
138 Bronson Rudner South Africa 87.13 0 0 20 0 50 157.13 26.19% Đồng
139 Cho Hou Tang Macau 29.91 0 0 96.05 30 0 155.96 25.99% Đồng
140 Andrei-Costin Constantinescu Romania 10.03 30 11 20 30 50 151.03 25.17% Đồng
141 Arthur Massar Belgium 29.91 38 0 20 13 50 150.91 25.15% Đồng
142 Rogério Aristida Guimarães Junior Brazil 29.42 13 37 20 51 0 150.42 25.07% Đồng
143 Nicolas Camenisch Switzerland 29.81 13 5 90 0 12 149.81 24.97% Đồng
144 Petar Nyagolov Bulgaria 3.99 20 0 99.05 13 12 148.04 24.67% Đồng
145 Jan Priessnitz Czech Republic 29.34 13 5 20 30 50 147.34 24.56% Đồng
146 Ruhan Habib Bangladesh 88.02 20 5 20 0 12 145.02 24.17% Đồng
147 Giannis Tyrovolas Greece 87 13 0 20 13 12 145 24.17% Đồng
148 Farrell Eldrian Wu Philippines 28.99 13 0 90 13 0 144.99 24.16% Đồng
149 Héctor Fernando Ricárdez Lara Mexico 86.44 13 0 20 13 12 144.44 24.07% Đồng
150 Nir Shalmon Israel 0 20 10 96.14 13 0 139.14 23.19% Đồng
150 Rubab Redwan Syed Bangladesh 20.43 30 5 20 13 50 138.43 23.07% Đồng
151 Charilaos Pipis Greece 19.82 20 15 20 13 50 137.82 22.97% Đồng
152 Henrique Navas Portugal 24.33 13 5 94.86 0 0 137.19 22.86% Đồng
153 Joey Yu Canada 19.76 20 26 20 0 50 135.76 22.63%
154 Dimitar Bajraktarov Macedonia 29.59 0 5 100 0 0 134.59 22.43%
155 Ian Jérôme Boschung Switzerland 33.51 13 5 20 13 50 134.51 22.42%
156 Angelos Assos Cyprus 6 13 5 97.42 13 0 134.42 22.40%
157 Aristeidis Tziapouras Cyprus 83.92 13 5 20 0 12 133.92 22.32%
158 Caner Demirer Turkey 9.73 13 28 20 13 50 133.73 22.29%
159 Toomas Tennisberg Estonia 7.5 0 5 20 51 50 133.5 22.25%
160 Hyunsoo Kim Republic of Korea 25.32 13 5 90 0 0 133.32 22.22%
161 Batjargal Altangerel Mongolia 0 13 5 90 13 12 133 22.17%
162 Ask Kunding Denmark 87.53 13 0 20 0 12 132.53 22.09%
163 Saba Tavdgiridze Georgia 51.57 13 5 20 30 12 131.57 21.93%
164 Zigmas Bitinas Lithuania 19.66 0 0 97.41 0 12 129.07 21.51%
165 Håvard Rognebakke Krogstie Norway 45.83 13 0 20 0 50 128.83 21.47%
166 Mahmoud Hassan Syria 25.91 13 5 20 13 50 126.91 21.15%
167 Markus Krabbe Larsen Denmark 19.76 20 15 20 0 50 124.76 20.79%
168 Michal Sládeček Slovakia 29.56 20 5 20 0 50 124.56 20.76%
169 Roberts Leonārs Svarinskis Latvia 0 0 26 97.68 0 0 123.68 20.61%
170 Abdurasul Rakhimov Uzbekistan 0.01 20 0 90 0 12 122.01 20.34%
171 Killian Dengreville France 28.16 20 11 20 30 12 121.16 20.19%
172 Nazarii Denha Ukraine 28.67 20 27 20 13 12 120.67 20.11%
173 Adrian Beker Croatia 0 100 0 20 0 0 120 20.00%
174 Aleksandre Khokhiashvili Georgia 4.64 13 0 90 0 12 119.64 19.94%
175 Jia Qing Tan Malaysia 22.95 13 0 20 13 50 118.95 19.82%
176 Javier Oliva Chile 28.92 13 5 20 0 50 116.92 19.49%
177 Lucas Fernan Salvador Argentina 82.95 13 0 20 0 0 115.95 19.32%
178 Jen Khai Yew Malaysia 6.5 13 5 90 0 0 114.5 19.08%
179 Nicolas Faross Germany 19.65 13 11 20 0 50 113.65 18.94%
180 Jonas Pukšta Lithuania 0 13 0 100 0 0 113 18.83%
181 Robert Hönig Germany 29.66 13 0 20 0 50 112.66 18.78%
182 Alexis Espinoza Chile 0 0 0 90 0 22 112 18.67%
183 Farkhod Khakimiyon Tajikistan 41.89 20 5 20 13 12 111.89 18.65%
184 Lautaro Lasorsa Argentina 66.46 0 0 20 13 12 111.46 18.58%
185 Hamlet Mikaelyan Armenia 10.12 13 5 20 13 50 111.12 18.52%
186 Fadi Younes Syria 0 20 0 90 0 0 110 18.33%
187 Jordi Guillem Rodríguez Manso Spain 21.76 13 5 20 0 50 109.76 18.29%
188 Quang Nguyen Diep Xuan Vietnam 7 13 5 20 13 50 108 18.00%
189 Urban Duh Slovenia 19.81 13 5 20 0 50 107.81 17.97%
190 Bolot Bekbolotov Kyrgyzstan 17.61 20 0 20 0 50 107.61 17.93%
191 Alan Marko Slovakia 0 0 0 90 13 0 103 17.17%
192 John Ryan Ireland 56.88 13 0 20 13 0 102.88 17.15%
193 Aleksandrs Zajakins Latvia 0 7 0 95.25 0 0 102.25 17.04%
194 Marko Kjalasan Macedonia 0 0 0 90 0 12 102 17.00%
195 Tim Poštuvan Slovenia 22.05 13 16 20 30 0 101.05 16.84%
196 Ziya Mukhtarov Azerbaijan 26.81 13 16 20 13 12 100.81 16.80%
197 Gabriel Simões Brazil 36.03 13 5 20 13 12 99.03 16.50%
198 Jakob Wögerbauer Austria 13.87 0 15 20 0 50 98.87 16.48%
199 David García Aguilera Cuba 53.37 13 0 20 0 12 98.37 16.39%
200 Jan Schär Switzerland 25.16 0 0 20 51 0 96.16 16.03%
201 Kwan Ting Chow Hong Kong 30.85 13 5 20 13 12 93.85 15.64%
202 Roope Salmi Finland 19.76 13 15 20 13 12 92.76 15.46%
203 William Kondo Brazil 0 13 16 20 30 12 91 15.17%
204 Arsen Kasymov Kyrgyzstan 19.66 38 0 20 0 12 89.66 14.94%
205 Mitja Žalik Slovenia 15.03 13 27 20 13 0 88.03 14.67%
206 Franz Louis Cesista Philippines 29.76 13 0 20 13 12 87.76 14.63%
207 Willem Stuijt Chile 29.4 20 5 20 0 12 86.4 14.40%
208 Fabian Haller Switzerland 28.31 13 0 20 13 12 86.31 14.38%
209 Angus Ritossa Australia 23.03 13 5 20 13 12 86.03 14.34%
210 Bilegdemberel Sumiyabayar Mongolia 22.74 13 0 20 30 0 85.74 14.29%
211 Kieran Horgan Ireland 15.05 13 0 20 13 22 83.05 13.84%
212 Mohamad Dwik Syria 0 13 0 20 0 50 83 13.83%
213 Gagik Magakyan Armenia 25.7 13 11 20 13 0 82.7 13.78%
214 Vladimir Maksimovski Macedonia 15.18 20 5 0 30 12 82.18 13.70%
215 Sacha Adrien Bartholmé Luxembourg 32.01 0 5 20 13 12 82.01 13.67%
216 Altangerel Baatar Mongolia 17.01 13 5 20 13 12 80.01 13.34%
217 Ahmed Selmi Tunisia 34.45 13 0 20 0 12 79.45 13.24%
218 Rafail Saddatimov Azerbaijan 44.67 0 0 20 13 0 77.67 12.95%
219 Ernest Van Wijland Netherlands 18.3 13 0 20 13 12 76.3 12.72%
220 Nicolas Guasch Argentina 15.03 13 16 20 0 12 76.03 12.67%
221 Kerim Kochekov Turkmenistan 22.23 20 0 20 13 0 75.23 12.54%
222 Reijer van Harten Netherlands 29.83 13 0 20 0 12 74.83 12.47%
223 Oliver Nick Luxembourg 29.76 0 0 20 13 12 74.76 12.46%
224 Muamer Parić Bosnia and Herzegovina 29.65 13 0 20 0 12 74.65 12.44%
225 Oisín O’Duibhir Ireland 16.29 13 0 20 13 12 74.29 12.38%
226 Jovidjon Mahmudov Tajikistan 28.96 0 0 20 13 12 73.96 12.33%
227 Moritz Stadler Austria 23.66 13 5 20 0 12 73.66 12.28%
228 Alexander Vidal Zhukova Spain 27.67 0 0 20 13 12 72.67 12.11%
229 Guilherme Penedo Portugal 21.17 13 5 20 0 12 71.17 11.86%
230 Christian Bertram Denmark 51.12 0 0 20 0 0 71.12 11.85%
231 Ralph McDougall South Africa 37.88 0 0 20 0 12 69.88 11.65%
232 Sarah Abuelayyan Jordan 23.76 13 0 20 0 12 68.76 11.46%
233 Diego Alejandro Angulo Ramirez Bolivia 22.5 13 0 20 0 12 67.5 11.25%
234 Niklas Hauber Austria 20.36 13 0 20 0 12 65.36 10.89%
235 Roger Trujillo Colombia 19.67 20 5 20 0 0 64.67 10.78%
236 Kim Bryann Tuico Philippines 19.65 13 0 20 0 12 64.65 10.78%
237 Nikola Novarlić Bosnia and Herzegovina 0 13 0 20 30 0 63 10.50%
237 Temurbek Xo’jayev Uzbekistan 0 13 0 20 30 0 63 10.50%
239 Sofia Belen Lopez Vicens Argentina 28.12 0 0 20 13 0 61.12 10.19%
240 Bilel Ghorbel Tunisia 0 13 15 20 13 0 61 10.17%
241 Dimitrios Rontogiannis Greece 10.03 0 5 20 13 12 60.03 10.01%
242 Vahan Martirosyan Armenia 14.89 13 0 20 0 12 59.89 9.98%
243 Robert Koprinkov Netherlands 20.84 13 5 20 0 0 58.84 9.81%
244 Vladan Cvjetkovic Bosnia and Herzegovina 0.29 13 0 20 13 12 58.29 9.71%
245 Evripidis Papaevripidis Cyprus 10 13 15 20 0 0 58 9.67%
245 José Angel Alejandro Soto Mexico 0 13 0 20 13 12 58 9.67%
245 Raitis Rūsiņš Kriķis Latvia 0 13 0 20 13 12 58 9.67%
248 Neringa Levinskaitė Lithuania 19.9 13 5 20 0 0 57.9 9.65%
249 Kevin Pucci Portugal 24.57 0 0 20 0 12 56.57 9.43%
250 Javier López-Contreras González Spain 11.5 0 0 20 13 12 56.5 9.42%
251 Aidan Molloy Ireland 24.16 0 0 20 0 12 56.16 9.36%
252 Damika Gamlath Sri Lanka 15.45 13 5 20 0 0 53.45 8.91%
253 Pasindu Wijesena Sri Lanka 15.03 13 5 20 0 0 53.03 8.84%
254 Tobias Laundal Norway 14.54 13 5 20 0 0 52.54 8.76%
255 Sebastian Weiermann Belgium 19.47 13 0 20 0 0 52.47 8.74%
256 Hou Tam Macau 19.66 0 0 20 0 12 51.66 8.61%
257 Corneliu Pasa Moldova 0 13 5 20 0 12 50 8.33%
258 Ahmad Naser Jordan 28.88 0 0 20 0 0 48.88 8.15%
259 Oscar Jocqué Belgium 0 13 15 20 0 0 48 8.00%
260 Alakbar Askarov Azerbaijan 15.62 0 0 20 0 12 47.62 7.94%
261 Farrukh Karimov Tajikistan 10.48 0 5 20 0 12 47.48 7.91%
262 Alexander Radcliffe Luxembourg 27.42 0 0 20 0 0 47.42 7.90%
263 Robin Gugel Austria 0 0 15 20 0 12 47 7.83%
264 Claudiu Babin Moldova 0.5 13 0 20 13 0 46.5 7.75%
265 Andrés Pérez Colombia 21.16 0 5 20 0 0 46.16 7.69%
266 Akbarzhon Madaminov Kyrgyzstan 0 13 0 20 13 0 46 7.67%
266 Nusratulla Ne’matullayev Uzbekistan 0 13 0 20 13 0 46 7.67%
268 Ahmet Öztürk Turkey 0 13 0 20 0 12 45 7.50%
268 Aybala Karakaya Turkey 0 13 0 20 0 12 45 7.50%
268 Walid Astaoui Morocco 0 0 0 20 13 12 45 7.50%
271 László Radnai Hungary 0 13 11 20 0 0 44 7.33%
272 Lkhagvasuren Zagdsuren Mongolia 23.66 0 0 20 0 0 43.66 7.28%
273 Zhi Wei Gan Malaysia 10.03 13 0 20 0 0 43.03 7.17%
274 Pietro Ehrlich Colombia 10.01 13 0 20 0 0 43.01 7.17%
275 Husayn Hasanov Uzbekistan 19.66 0 0 20 0 0 39.66 6.61%
276 Angel Gilberto Ayala Pérez Mexico 19.23 0 0 20 0 0 39.23 6.54%
277 Kai Cheong Choi Macau 2.85 13 11 0 0 12 38.85 6.47%
278 Omar Abbes Tunisia 0 13 5 20 0 0 38 6.33%
279 Birk Tjelmeland Norway 0 0 5 20 0 12 37 6.17%
280 Abutalib Namazov Azerbaijan 1.35 13 0 20 0 0 34.35 5.72%
281 Mohammad Alkilani Jordan 0.33 13 0 20 0 0 33.33 5.55%
282 Chibuoyim Faith Wilson Ogbonna Nigeria 0 13 0 20 0 0 33 5.50%
282 Fedi Kallel Tunisia 0 13 0 20 0 0 33 5.50%
282 Luciano Massa Chile 0 13 0 20 0 0 33 5.50%
282 Martin Širokov Estonia 0 13 0 20 0 0 33 5.50%
282 Nalin Bhardwaj India 0 0 0 20 13 0 33 5.50%
282 Pablo Miguel Delgado Borda Bolivia 0 13 0 20 0 0 33 5.50%
282 Ronaldo Franco Jaldin Bolivia 0 0 0 20 13 0 33 5.50%
289 Miodrag Racic Montenegro 19.66 13 0 0 0 0 32.66 5.44%
290 Jarod Differdange Luxembourg 0 0 0 20 0 12 32 5.33%
290 Samariddin Sharipov Tajikistan 0 0 0 20 0 12 32 5.33%
292 Emilio Domínguez Sánchez Spain 0 7 0 20 0 0 27 4.50%
293 Walid Aljuba Palestine 0 13 0 0 0 12 25 4.17%
294 Dimitrios Iatrakis Greece 0 0 0 20 0 0 20 3.33%
294 Houssam Hanafi Morocco 0 0 0 20 0 0 20 3.33%
294 Luis Javier Quispe Ramirez Bolivia 0 0 0 20 0 0 20 3.33%
294 Mario Hernandez El Salvador 0 0 0 20 0 0 20 3.33%
294 Marius Stensrud Norway 0 0 0 20 0 0 20 3.33%
299 Adithya Narasinghe Sri Lanka 0 0 0 0 0 12 12 2.00%
300 Anass Choukri Morocco 0 0 0 0 0 0 0 0.00%
300 Ayman Boutadghhart Morocco 0 0 0 0 0 0 0 0.00%
300 Daniel Olukare Nigeria 0 0 0 0 0 0 0 0.00%
300 Osama Qawasmi Palestine 0 0 0 0 0 0 0 0.00%
300 Samed Al-Hajajla Palestine 0 0 0 0 0 0 0 0.00%

Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 – Đoàn thể thao Việt Nam

Với kỳ thi lần này Đoàn Việt Nam có sự tham dự của 4 thí sinh và theo tình hình chung năm nay, thành tích đoàn Việt Nam đã giảm so với năm trước khi chỉ đoạt được 1 Huy chương vàng và  huy chương đồng.

doi tuyen viet nam du olympic tin hoc quoc te 2017

+ Huy Chương Vàng : Lê Quang Tuấn học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội. Điều kỳ lạ là Tuấn không hề có trong danh sách học sinh đoạt giải quốc gia 2017 của Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội. Năm ngoái 2016, khi là học sinh lớp 11, Tuấn đã đạt giải nhì tin học quốc gia năm 2016 và Huy chương đồng Tin học quốc tế2016 tại Nga.

+ Huy Chương Đồng :  Nguyễn Hy Hoài Lâm, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc học, tỉnh Thừa Thiên – Huế. Điều kỳ lạ là Lâm không hề có trong danh sách học sinh đoạt giải quốc gia 2017 của Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc học. Năm ngoái 2016, khi là học sinh lớp 11, Lâm đã đạt giải nhất  tin học quốc gia năm 2016 (đây cũng là giải nhất duy nhất của thừa thiên huế trong kỳ thi hsg năm 2016) và Lâm không tham dự kỳ thi Tin học quốc tế2016 tại Nga.

+ Huy Chương Đồng : Phạm Cao Nguyên, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội: Huy chương Đồng.  Điều kỳ lạ là Nguyên không hề có trong danh sách học sinh đoạt giải quốc gia 2017 của Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên. Năm ngoái 2016, khi là học sinh lớp 11, Nguyên  đã đạt giải nhất tin học quốc gia năm 2016 và Huy chương Vàng Tin học quốc tế2016 tại Nga.

Hạng Thí sinh Quốc tịch Điểm Task 1 Điểm Task 2 Điểm Task 3 Điểm Task 4 Điểm Task 5 Điểm Task 6 Tổng điểm Trung Bình Huy Chương
26 Tuan Le Quang Vietnam 87.95 100 5 97.08 51 12 353.03 58.84% Vàng
81 Lam Nguyen Hy Hoai Vietnam 15.18 100 16 90 13 12 246.18 41.03% Đồng
82 Nguyen Pham Cao Vietnam 28.13 13 5 97.62 51 50 244.75 40.79% Đồng
188 Quang Nguyen Diep Xuan Vietnam 7 13 5 20 13 50 108 18.00%


Kỳ thi Olympic tin học quốc tế lần thứ 29 – Đề Thi

Ngày 1:

Bài thi 1 : Nowruz
Bài thi 2 : Wiring
Bài thi 3 : Toy Train

Ngày 2:

Bài thi 4: The Big Prize
Bài thi 5: Simurgh
Bài thi 6: Ancient Books

Quay lại danh sách IOC



Phản hồi

Phản hồi