Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 – Indonesia 2017


    Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 (48th International Physics Olympiad) là kỳ thi vật lý dành cho các học sinh lứa tuổi THPT được tổ chức tại thành phố Yogyakarta đất nước vạn đảo Indonesia từ ngày16.7.2017 tới ngày 24.7.2017.

Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 (48th International Physics Olympiad) là kỳ thi vật lý dành cho các học sinh lứa tuổi THPT được tổ chức tại thành phố Yogyakarta đất nước vạn đảo Indonesia từ ngày16.7.2017 tới ngày 24.7.2017.

    Thí sinh Akihiro Watanabe đến từ Nhật bản đã xuất sắc vượt qua tất cả các thí sinh để đoạt vị trí quán quân trong kỳ thi lần này.

    Các đổi tuyển quốc gia Nga, Trung Quốc, Singapore, Hàn quốc đã xuất sắc dành vị trị nhất toàn đoàn với thành tích đoạt cả 5 huy chương vàng.


Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 – Thành tích cá nhân

STT Thi Sinh Quốc tịch Hạng Giải thưởng
1 Akihiro Watanabe Japan 1 HC Vàng
2 Aknar Kazhymurat Kazakhstan ≥2 HC Vàng
3 Aleksej Jurca Slovenia ≥2 HC Vàng
4 Alireza Darvishi Islamic Republic of Iran ≥2 HC Vàng
5 Ameya Patwardhan India ≥2 HC Vàng
6 Amin Ravanbakhsh Islamic Republic of Iran ≥2 HC Vàng
7 Ananye Agarwal India ≥2 HC Vàng
8 Anca Dragulescu Romania ≥2 HC Vàng
9 Bradley Teo Wei Jie Singapore ≥2 HC Vàng
10 Chi-Kang Pai Taiwan ≥2 HC Vàng
11 Darren Wayne Lim Singapore ≥2 HC Vàng
12 Debaditya Pramanik India ≥2 HC Vàng
13 Dinh Anh Dung Vietnam ≥2 HC Vàng
14 Diogo Correia Netto Brazil ≥2 HC Vàng
15 Dmitrii Plotnikov Russia ≥2 HC Vàng
16 Dusan Djordjevic Serbia ≥2 HC Vàng
17 Euan Tebbutt United Kingdom ≥2 HC Vàng
18 Ferris Prima Nugraha Indonesia ≥2 HC Vàng
19 Gabriel Golfetti Brazil ≥2 HC Vàng
20 Gerry Windiarto Mohamad Dunda Indonesia ≥2 HC Vàng
21 Haoyang Gao People’s Republic of China ≥2 HC Vàng
22 Jimmy Qin United States of America ≥2 HC Vàng
23 Jonatan Hadas Israel ≥2 HC Vàng
24 Jongmin Kim Republic of Korea ≥2 HC Vàng
25 Kirill Parshukov Russia ≥2 HC Vàng
26 Kosuke Yoshimi Japan ≥2 HC Vàng
27 Kye Shi United States of America ≥2 HC Vàng
28 Lay Jain India ≥2 HC Vàng
29 Lee Vint Ve Shein Lin Htut Singapore ≥2 HC Vàng
30 Liptak Jozef Slovakia ≥2 HC Vàng
31 Ma Zhao Yu Singapore ≥2 HC Vàng
32 Ming Yang Ye Canada ≥2 HC Vàng
33 Natnicha Merin Thailand ≥2 HC Vàng
34 Nguyen The Quynh Vietnam ≥2 HC Vàng
35 Ong Hong Ming Teddy Singapore ≥2 HC Vàng
36 Petru Cotrut Romania ≥2 HC Vàng
37 Pinyuan Wang People’s Republic of China ≥2 HC Vàng
38 Qiantan Hong People’s Republic of China ≥2 HC Vàng
39 Radu Andrei Romania ≥2 HC Vàng
40 Razvan Octavian Radu Romania ≥2 HC Vàng
41 Roman Soletskyi Ukraine ≥2 HC Vàng
42 Sangwook Tae Republic of Korea ≥2 HC Vàng
43 Seokwon Choi Republic of Korea ≥2 HC Vàng
44 Sergei Vlasenko Russia ≥2 HC Vàng
45 Serhii Kryhin Ukraine ≥2 HC Vàng
46 Shao-Chun Wang Taiwan ≥2 HC Vàng
47 Shing Yan Li Hong Kong ≥2 HC Vàng
48 Shreyas Balaji United States of America ≥2 HC Vàng
49 Soomin Shin Republic of Korea ≥2 HC Vàng
50 Soonhyun Kwon Republic of Korea ≥2 HC Vàng
51 Stanislav Krymskii Russia ≥2 HC Vàng
52 Ta Ba Dung Vietnam ≥2 HC Vàng
53 Taavet Kalda Estonia ≥2 HC Vàng
54 Tamás Lajos Tompa Hungary ≥2 HC Vàng
55 Thisanaporn Mungmeeprued Thailand ≥2 HC Vàng
56 Thomas Sepulchre France ≥2 HC Vàng
57 Tran Huu Binh Minh Vietnam ≥2 HC Vàng
58 Vasilii Iugov Russia ≥2 HC Vàng
59 Victor Almeida Ivo Brazil ≥2 HC Vàng
60 William Robert King United Kingdom ≥2 HC Vàng
61 Xiquan Zheng People’s Republic of China ≥2 HC Vàng
62 Yang Hong Li Hong Kong ≥2 HC Vàng
63 Yun-Chung Chen Taiwan ≥2 HC Vàng
64 Zhun Wang People’s Republic of China ≥2 HC Vàng
65 Adilet Uvaliyev Kazakhstan ≥65 HC Bạc
66 Ahmed Sheta Egypt ≥65 HC Bạc
67 Alejandro Epelde Blanco Spain ≥65 HC Bạc
68 Alejandro Mario Salas Esrada Colombia ≥65 HC Bạc
69 Arda Bayer Turkey ≥65 HC Bạc
70 Artun Bayer Turkey ≥65 HC Bạc
71 Athikom Wanichkul Thailand ≥65 HC Bạc
72 Balázs Németh Hungary ≥65 HC Bạc
73 Bogdan Stanojevic Serbia ≥65 HC Bạc
74 Bonfilio Nainggolan Indonesia ≥65 HC Bạc
75 Botond Nagy Hungary ≥65 HC Bạc
76 Boyko Krasimirov Borisov Bulgaria ≥65 HC Bạc
77 Christian Schmidt Germany ≥65 HC Bạc
78 Dana Zeidman Israel ≥65 HC Bạc
79 Davit Gevorgyan Armenia ≥65 HC Bạc
80 Domagoj Perkovic Croatia ≥65 HC Bạc
81 Dominykas Ruibys Lithuania ≥65 HC Bạc
82 Dulguun Lkhagvadorj Mongolia ≥65 HC Bạc
83 Erfan Abbasgholinejadkhamirgir Islamic Republic of Iran ≥65 HC Bạc
84 Faisal Alsallom Saudi Arabia ≥65 HC Bạc
85 Faizal Husni Indonesia ≥65 HC Bạc
86 Feng-Yang Hsieh Taiwan ≥65 HC Bạc
87 Fikri Makarim Sosrianto Indonesia ≥65 HC Bạc
88 Ghadah Alshalan Saudi Arabia ≥65 HC Bạc
89 Gil Shmuel Ronen Israel ≥65 HC Bạc
90 Guo Zheng Canada ≥65 HC Bạc
91 Hilaire Bizalion France ≥65 HC Bạc
92 Hsuan-Jui Chen Taiwan ≥65 HC Bạc
93 Jakub Boguta Poland ≥65 HC Bạc
94 Jindrich Jelinek Czech Republic ≥65 HC Bạc
95 Jokubas Pelanskis Lithuania ≥65 HC Bạc
96 Jose Manuel Betancourt Valencia Colombia ≥65 HC Bạc
97 Konstantin Schwark Germany ≥65 HC Bạc
98 Lasse Harboe Wolff Denmark ≥65 HC Bạc
99 Luca Arnaboldi Italy ≥65 HC Bạc
100 Luka Govedič Slovenia ≥65 HC Bạc
101 Marco Malandrone Italy ≥65 HC Bạc
102 Marko Susnjar Serbia ≥65 HC Bạc
103 Markus Zetto Germany ≥65 HC Bạc
104 Matias Arola Finland ≥65 HC Bạc
105 Michelle Song United States of America ≥65 HC Bạc
106 Michito Ujino Japan ≥65 HC Bạc
107 Mikita Ihnatsiuk Belarus ≥65 HC Bạc
108 Mohanned Mohammed Amin Abdulgalil Mohammed Elkholy Egypt ≥65 HC Bạc
109 Muhammed Yusuf Efe Turkey ≥65 HC Bạc
110 Nishka Tapaswi Australia ≥65 HC Bạc
111 Nitzan Shapira Israel ≥65 HC Bạc
112 Novak Stanojevic Serbia ≥65 HC Bạc
113 Oscar Emil Sommer Denmark ≥65 HC Bạc
114 Oyuntugs Luubaatar Mongolia ≥65 HC Bạc
115 Patin Inkaew Thailand ≥65 HC Bạc
116 Pawan Goyal India ≥65 HC Bạc
117 Péter Tamás Kovács Hungary ≥65 HC Bạc
118 Phan Tuan Linh Vietnam ≥65 HC Bạc
119 Rahul Arya Hong Kong ≥65 HC Bạc
120 Reinis Irmejs Latvia ≥65 HC Bạc
121 Sanjay Raman United States of America ≥65 HC Bạc
122 Sebastian Leontica Romania ≥65 HC Bạc
123 Seyed Alireza Mousavi Hosseini Islamic Republic of Iran ≥65 HC Bạc
124 Seyed Arshia Razavi Islamic Republic of Iran ≥65 HC Bạc
125 Shyngys Aitkazinov Kazakhstan ≥65 HC Bạc
126 Sirapop Klinkachorn Thailand ≥65 HC Bạc
127 Taosif Ahsan Bangladesh ≥65 HC Bạc
128 Temirlan Amangeldinov Kazakhstan ≥65 HC Bạc
129 Tóbiás Marozsák Hungary ≥65 HC Bạc
130 Tomohiro Komiyama Japan ≥65 HC Bạc
131 Victoriia Kovalova Ukraine ≥65 HC Bạc
132 Vuk Radovic Serbia ≥65 HC Bạc
133 Weida Liao United Kingdom ≥65 HC Bạc
134 Yanai Bittmann Israel ≥65 HC Bạc
135 Yauheni Sharamed Belarus ≥65 HC Bạc
136 Yusuke Nakae Japan ≥65 HC Bạc
137 Abrar Al Shadid Abir Bangladesh ≥137 HC Đồng
138 Adam Warnerbring Sweden ≥137 HC Đồng
139 Adrian Rutschmann Switzerland ≥137 HC Đồng
140 Aleksandar Ivanov The former Yugoslav Republic of Macedonia ≥137 HC Đồng
141 Aleksandar Valentinov Atanasov Bulgaria ≥137 HC Đồng
142 Aleksandar Valentinov Ivanov Bulgaria ≥137 HC Đồng
143 Aleksejs Jeļisejevs Latvia ≥137 HC Đồng
144 Aleksi Kononen Finland ≥137 HC Đồng
145 Alessandro Seccarelli Italy ≥137 HC Đồng
146 Alessandro Trenta Italy ≥137 HC Đồng
147 Amaechi Ikechukwu Abua Nigeria ≥137 HC Đồng
148 Amarbold Byabajargal Mongolia ≥137 HC Đồng
149 Arda Aydın Turkey ≥137 HC Đồng
150 Asger Mølsted Mikkelsen Denmark ≥137 HC Đồng
151 Azamat Myrzabekov Kyrgyzstan ≥137 HC Đồng
152 Bibek Panthi Nepal ≥137 HC Đồng
153 Borja Lopez Herreros Spain ≥137 HC Đồng
154 Callum Brennan-Rich United Kingdom ≥137 HC Đồng
155 Čermaák Filip Slovakia ≥137 HC Đồng
156 Christian David Forero Pulido Colombia ≥137 HC Đồng
157 Chun Wang Chau Hong Kong ≥137 HC Đồng
158 Claire Kah-Lei Yung Australia ≥137 HC Đồng
159 Daler Pirov Tajikistan ≥137 HC Đồng
160 Daniel Pajer Czech Republic ≥137 HC Đồng
161 de Rolland France ≥137 HC Đồng
162 Dennis Hilhorst Netherlands ≥137 HC Đồng
163 Dimitar Zdravkov Ruzhev Bulgaria ≥137 HC Đồng
164 Dulanjana Minikirani Amaya Dharmasiri Kelegedara Sri Lanka ≥137 HC Đồng
165 Dženan Devedžić Bosnia and Herzegovina ≥137 HC Đồng
166 Edvin Đapo Bosnia and Herzegovina ≥137 HC Đồng
167 Edward Bentley Carr Australia ≥137 HC Đồng
168 Emilis Kaziukenas Lithuania ≥137 HC Đồng
169 Erasmo Hinojosa Saenz Mexico ≥137 HC Đồng
170 Fahim Tajwar Bangladesh ≥137 HC Đồng
171 Farhad Allahverdiyev Azerbaijan ≥137 HC Đồng
172 Filip Marijanovic Croatia ≥137 HC Đồng
173 Gabriel Mateo Mejia Sepulveda Colombia ≥137 HC Đồng
174 Garid Erdenechuluun Mongolia ≥137 HC Đồng
175 Gela Patashuri Georgia ≥137 HC Đồng
176 Georgi Miroslavov Aleksandrov Bulgaria ≥137 HC Đồng
177 Gilbertas Umbrazunas Lithuania ≥137 HC Đồng
178 Giorgi Grigolia Georgia ≥137 HC Đồng
179 Grecia Castelazo Martinez Mexico ≥137 HC Đồng
180 Halabrin Juraj Slovakia ≥137 HC Đồng
181 Henning Zhang Switzerland ≥137 HC Đồng
182 Henry Tang Canada ≥137 HC Đồng
183 Igor Kladaric Croatia ≥137 HC Đồng
184 Ingvars Vitenburgs Latvia ≥137 HC Đồng
185 Ivan Grega Slovakia ≥137 HC Đồng
186 Jonas Bodingbauer Austria ≥137 HC Đồng
187 José Escalante El Salvador ≥137 HC Đồng
188 Jowan Sheikh Mohamad Syria ≥137 HC Đồng
189 Julian Sanders Netherlands ≥137 HC Đồng
190 Juliusz Neuman Poland ≥137 HC Đồng
191 Ka Ching Lai Hong Kong ≥137 HC Đồng
192 Kaarel Kivisalu Estonia ≥137 HC Đồng
193 Katharina Bogner Austria ≥137 HC Đồng
194 Katharina Buczolich Austria ≥137 HC Đồng
195 Keng Tou Chu Macau ≥137 HC Đồng
196 Khachatur Nazaryan Armenia ≥137 HC Đồng
197 Konstantin Dukatš Estonia ≥137 HC Đồng
198 Kyrylo Sovailo Ukraine ≥137 HC Đồng
199 Lázaro David Paz Bermúdez Cuba ≥137 HC Đồng
200 Lucas Díaz Argentina ≥137 HC Đồng
201 Malthe Andersen Denmark ≥137 HC Đồng
202 Marko Čmrlec Slovenia ≥137 HC Đồng
203 Matej Mezera Czech Republic ≥137 HC Đồng
204 Maurice Zeuner Germany ≥137 HC Đồng
205 Mauricio Leonardo Rosas Gomez Mexico ≥137 HC Đồng
206 Mikita Srtryzhak Belarus ≥137 HC Đồng
207 Nathan Doumèche France ≥137 HC Đồng
208 Nicolas Meira Sinott Lopes Brazil ≥137 HC Đồng
209 Nikita Klimenko Norway ≥137 HC Đồng
210 Nishat Fahmida Protyasha Bangladesh ≥137 HC Đồng
211 Nurdaulet Kemel Kazakhstan ≥137 HC Đồng
212 Nurdoolot Omuraliev Kyrgyzstan ≥137 HC Đồng
213 Okanik Martin Slovakia ≥137 HC Đồng
214 Oleksandr Khasai Ukraine ≥137 HC Đồng
215 Oliver Vicente Garcia Esparza Mexico ≥137 HC Đồng
216 Ondrej Knopp Czech Republic ≥137 HC Đồng
217 Oscar Guardado Chacon Mexico ≥137 HC Đồng
218 Pascal Reeck Germany ≥137 HC Đồng
219 Pavel Kurach Belarus ≥137 HC Đồng
220 Pedram Amani Canada ≥137 HC Đồng
221 Petar Suman Croatia ≥137 HC Đồng
222 Prabhakar Kafle Nepal ≥137 HC Đồng
223 Robert Waddy United Kingdom ≥137 HC Đồng
224 Rotheudt Nicolas Belgium ≥137 HC Đồng
225 Sabina Abdurakhmanova Tajikistan ≥137 HC Đồng
226 Sam Heyrman Belgium ≥137 HC Đồng
227 Simon Karch Czech Republic ≥137 HC Đồng
228 Steven Liu Australia ≥137 HC Đồng
229 Sumiyajav Sarangerel Mongolia ≥137 HC Đồng
230 Tharindu Madushanka Sandabandara Samarakoon Kimbulobbe Herath Mudiyanselage Sri Lanka ≥137 HC Đồng
231 Valiantsin Darafeyeu Belarus ≥137 HC Đồng
232 Vicent Roig Requena Spain ≥137 HC Đồng
233 Vinicius Gabriel Felix Barbosa Brazil ≥137 HC Đồng
234 Yazan Almajnouni Saudi Arabia ≥137 HC Đồng
235 Yeap Heng Yii Malaysia ≥137 HC Đồng
236 Yuheng Xu Canada ≥137 HC Đồng
237 Yuyu Ma Australia ≥137 HC Đồng
238 Zurab Jashi Georgia ≥137 HC Đồng
239 Ahmed Moustafa Syria ≥239 Bằng danh dự
240 Ajla Karišik Bosnia and Herzegovina ≥239 Bằng danh dự
241 Alexandre Eira Portugal ≥239 Bằng danh dự
242 Alexandre Pinazza Switzerland ≥239 Bằng danh dự
243 Alwaleed Aldhirgham Saudi Arabia ≥239 Bằng danh dự
244 Andrei Covaci Belgium ≥239 Bằng danh dự
245 Andrei Mukhin Kyrgyzstan ≥239 Bằng danh dự
246 Annejan van den Dool Netherlands ≥239 Bằng danh dự
247 Artur Sadikov Kyrgyzstan ≥239 Bằng danh dự
248 Augustin Desombre France ≥239 Bằng danh dự
249 Azmaine Iqtidar Bangladesh ≥239 Bằng danh dự
250 Carl Fredrik Andresen Norway ≥239 Bằng danh dự
251 Chanmonirath Chak Cambodia ≥239 Bằng danh dự
252 Chivi Throkal Chan Cambodia ≥239 Bằng danh dự
253 Daniel Sireteanu Moldova ≥239 Bằng danh dự
254 Digalaki Korina Greece ≥239 Bằng danh dự
255 Dinno Koluh Bosnia and Herzegovina ≥239 Bằng danh dự
256 Edgardo Letona El Salvador ≥239 Bằng danh dự
257 Emil Alizada Azerbaijan ≥239 Bằng danh dự
258 Erla Sigríður Sigurðardóttir Iceland ≥239 Bằng danh dự
259 Erwin Pfeiler Austria ≥239 Bằng danh dự
260 Eugeniu Dimitriu Moldova ≥239 Bằng danh dự
261 Eva-Maria Tõnson Estonia ≥239 Bằng danh dự
262 Farchanda Abdoel Wahid Suriname ≥239 Bằng danh dự
263 Francisco Fernandez Carbayo Spain ≥239 Bằng danh dự
264 Heif Ismaeil Syria ≥239 Bằng danh dự
265 Heitor Osterdahl Portugal ≥239 Bằng danh dự
266 İsmail Arda Vurankaya Turkey ≥239 Bằng danh dự
267 Jannik Gartmann Liechtenstein ≥239 Bằng danh dự
268 Jelmer Hinssen Netherlands ≥239 Bằng danh dự
269 Jorge Caraça-Valente Barrera Spain ≥239 Bằng danh dự
270 Josip Jerolim Banovic Croatia ≥239 Bằng danh dự
271 Kairat Zhumaev Kyrgyzstan ≥239 Bằng danh dự
272 Kemal Kochekov Turkmenistan ≥239 Bằng danh dự
273 Khasanov Farakhmand Tajikistan ≥239 Bằng danh dự
274 Konstantin Mark Austria ≥239 Bằng danh dự
275 Konstantin Wohlwend Liechtenstein ≥239 Bằng danh dự
276 Konstantine Gagnidze Georgia ≥239 Bằng danh dự
277 Kristijonas Samuolis Lithuania ≥239 Bằng danh dự
278 Kritan Banstola Nepal ≥239 Bằng danh dự
279 Lee Ren Ghee Malaysia ≥239 Bằng danh dự
280 Leonardo Duarte Portugal ≥239 Bằng danh dự
281 Luís Silva Portugal ≥239 Bằng danh dự
282 Lukas Finnveden Sweden ≥239 Bằng danh dự
283 Maarten De Coen Belgium ≥239 Bằng danh dự
284 Mikael Yeghiazaryan Armenia ≥239 Bằng danh dự
285 Mikhail Angel Canlas Torio Philippines ≥239 Bằng danh dự
286 Mitchell Chukwuebuka Okoli Nigeria ≥239 Bằng danh dự
287 Mitrakos Nikolaos Greece ≥239 Bằng danh dự
288 Muhammad Firdaus Muhammad Al Faraby Malaysia ≥239 Bằng danh dự
289 Muzamil Ali Shaikh Pakistan ≥239 Bằng danh dự
290 Niccolo’ Porciani Italy ≥239 Bằng danh dự
291 Nikola Pizurica Montenegro ≥239 Bằng danh dự
292 Nuno Campos Portugal ≥239 Bằng danh dự
293 Otilia Don Moldova ≥239 Bằng danh dự
294 Pascal Isenring Switzerland ≥239 Bằng danh dự
295 Pierre Kreins Luxembourg ≥239 Bằng danh dự
296 Randula Abeyweera Kankanam Arachchige Sri Lanka ≥239 Bằng danh dự
297 Sabina Tonticia Moldova ≥239 Bằng danh dự
298 Sabuhi Mikayilov Azerbaijan ≥239 Bằng danh dự
299 Samuel Klumpers Netherlands ≥239 Bằng danh dự
300 Sanam Limbu Nepal ≥239 Bằng danh dự
301 Şatlyk Bäşimow Turkmenistan ≥239 Bằng danh dự
302 Sebastián Herrera Sánchez Costa Rica ≥239 Bằng danh dự
303 Shivam Pandey Nepal ≥239 Bằng danh dự
304 Shivangi Jha United Arab Emirates ≥239 Bằng danh dự
305 Sin Rithy Vong Cambodia ≥239 Bằng danh dự
306 Socheata Meas Cambodia ≥239 Bằng danh dự
307 Tamar Som Switzerland ≥239 Bằng danh dự
308 Ubaidullah Pakistan ≥239 Bằng danh dự
309 Urban Duh Slovenia ≥239 Bằng danh dự
310 Wojciech Szymański Poland ≥239 Bằng danh dự
311 Zaka Humlesen Denmark ≥239 Bằng danh dự

Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 – Thành tích quốc gia

STT Quốc gia Hạng Tổng HCV Tổng HCB Tổng HCĐ Tổng BDD Hạng cao nhất
1 Russia 1 5 0 0 0 ≥2
2 People’s Republic of China 1 5 0 0 0 ≥2
3 Singapore 1 5 0 0 0 ≥2
4 Republic of Korea 1 5 0 0 0 ≥2
5 India 5 4 1 0 0 ≥2
6 Romania 5 4 1 0 0 ≥2
7 Vietnam 5 4 1 0 0 ≥2
8 Taiwan 8 3 2 0 0 ≥2
9 United States of America 8 3 2 0 0 ≥2
10 Brazil 10 3 0 2 0 ≥2
11 Japan 11 2 3 0 0 1
12 Thailand 12 2 3 0 0 ≥2
13 Islamic Republic of Iran 12 2 3 0 0 ≥2
14 Indonesia 12 2 3 0 0 ≥2
15 Hong Kong 15 2 1 2 0 ≥2
16 United Kingdom 15 2 1 2 0 ≥2
17 Ukraine 15 2 1 2 0 ≥2
18 Hungary 18 1 4 0 0 ≥2
19 Israel 18 1 4 0 0 ≥2
20 Serbia 18 1 4 0 0 ≥2
21 Kazakhstan 21 1 3 1 0 ≥2
22 Canada 22 1 1 3 0 ≥2
23 France 23 1 1 2 1 ≥2
24 Slovenia 24 1 1 1 1 ≥2
25 Slovakia 25 1 0 4 0 ≥2
26 Estonia 26 1 0 2 1 ≥2
27 Germany 27 0 3 2 0 ≥65
28 Turkey 28 0 3 1 1 ≥65
29 Belarus 29 0 2 3 0 ≥65
30 Mongolia 29 0 2 3 0 ≥65
31 Italy 31 0 2 2 1 ≥65
32 Lithuania 31 0 2 2 1 ≥65
33 Denmark 31 0 2 2 1 ≥65
34 Colombia 34 0 2 2 0 ≥65
35 Saudi Arabia 35 0 2 1 1 ≥65
36 Egypt 36 0 2 0 0 ≥65
37 Czech Republic 37 0 1 4 0 ≥65
38 Australia 37 0 1 4 0 ≥65
39 Bulgaria 37 0 1 4 0 ≥65
40 Croatia 40 0 1 3 1 ≥65
41 Bangladesh 40 0 1 3 1 ≥65
42 Spain 42 0 1 2 2 ≥65
43 Latvia 43 0 1 2 0 ≥65
44 Poland 44 0 1 1 1 ≥65
45 Armenia 44 0 1 1 1 ≥65
46 Finland 46 0 1 1 0 ≥65
47 Mexico 47 0 0 5 0 ≥137
48 Austria 48 0 0 3 2 ≥137
49 Georgia 49 0 0 3 1 ≥137
50 Kyrgyzstan 50 0 0 2 3 ≥137
51 Nepal 50 0 0 2 3 ≥137
52 Netherlands 50 0 0 2 3 ≥137
53 Switzerland 50 0 0 2 3 ≥137
54 Bosnia and Herzegovina 54 0 0 2 2 ≥137
55 Belgium 54 0 0 2 2 ≥137
56 Tajikistan 56 0 0 2 1 ≥137
57 Sri Lanka 56 0 0 2 1 ≥137
58 Syria 58 0 0 1 2 ≥137
59 Malaysia 58 0 0 1 2 ≥137
60 Azerbaijan 58 0 0 1 2 ≥137
61 Norway 61 0 0 1 1 ≥137
62 El Salvador 61 0 0 1 1 ≥137
63 Sweden 61 0 0 1 1 ≥137
64 Nigeria 61 0 0 1 1 ≥137
65 Argentina 65 0 0 1 0 ≥137
66 Cuba 65 0 0 1 0 ≥137
67 Macau 65 0 0 1 0 ≥137
68 The former Yugoslav Republic of Macedonia 65 0 0 1 0 ≥137
69 Portugal 69 0 0 0 5 ≥239
70 Cambodia 70 0 0 0 4 ≥239
71 Moldova 70 0 0 0 4 ≥239
72 Liechtenstein 72 0 0 0 2 ≥239
73 Turkmenistan 72 0 0 0 2 ≥239
74 Greece 72 0 0 0 2 ≥239
75 Pakistan 72 0 0 0 2 ≥239
76 United Arab Emirates 76 0 0 0 1 ≥239
77 Philippines 76 0 0 0 1 ≥239
78 Suriname 76 0 0 0 1 ≥239
79 Montenegro 76 0 0 0 1 ≥239
80 Luxembourg 76 0 0 0 1 ≥239
81 Iceland 76 0 0 0 1 ≥239
82 Costa Rica 76 0 0 0 1 ≥239

Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 – Đội tuyển Việt Nam

1. Em Đinh Anh Dũng, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội – Amsterdam, thành phố Hà Nội: Huy chương Vàng;

2. Em Tạ Bá Dũng, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội: Huy chương Vàng;

3. Em Nguyễn Thế Quỳnh, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Võ Nguyên Giáp, tỉnh Quảng Bình: Huy chương Vàng;

4. Em Trần Hữu Bình Minh, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An: Huy chương Vàng;

5. Em Phan Tuấn Linh, học sinh lớp 12, Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An: Huy chương Bạc.

ky thi olympic vat ly quoc te 2017 - doi tuyen viet nam

STT Thi Sinh Quốc tịch Hạng Giải thưởng
13 Dinh Anh Dung Vietnam ≥2 HC Vàng
34 Nguyen The Quynh Vietnam ≥2 HC Vàng
52 Ta Ba Dung Vietnam ≥2 HC Vàng
57 Tran Huu Binh Minh Vietnam ≥2 HC Vàng
118 Phan Tuan Linh Vietnam ≥65 HC Bạc

 

Kỳ thi Olympic Vật lý quốc tế lần thứ 48 – Đề Thi

Lý Thuyết

+ Bài 1 : Tại đây

+ Bài 2 : Tại đây

+ Bài 3 : Tại đây

Thực Hành

+ Bài 1 : Tại đây

+ Bài 2 : Tại đây


Quay lại danh sách IPhO


Phản hồi

Phản hồi