Phổ điểm Khối A01 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm


       Phổ điểm Khối A01 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm cung cấp thông tin về phổ điểm Khối A01 được phân bố ở các tỉnh và danh sách các học sinh đã đạt được điểm cao trong tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia niên khóa 2017-2018.

Phổ điểm Khối A01 THPT Quốc Gia 2018 - Trên 25 điểm


Tỉ lệ điểm Khối A01 trên 25 điểm

       (Tổng điểm Khối A01 trên 25: 762)

       Hạng 1 : Tỉnh Hà Nội – Khối A01 với tổng điểm >= 25171 bài thi chiếm :22.44% cả nước.

       Hạng 2 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh – Khối A01 với tổng điểm >= 25104 bài thi chiếm :13.65% cả nước.

       Hạng 3 : Tỉnh Hà Giang – Khối A01 với tổng điểm >= 2541 bài thi chiếm :05.38% cả nước.

       Hạng 4 : Tỉnh Hải Phòng – Khối A01 với tổng điểm >= 2539 bài thi chiếm :05.12% cả nước.

       Hạng 5 : Tỉnh Nam Định – Khối A01 với tổng điểm >= 2525 bài thi chiếm :03.28% cả nước.

       Hạng 6 : Tỉnh Hoà Bình – Khối A01 với tổng điểm >= 2521 bài thi chiếm :02.76% cả nước.

       Hạng 7 : Tỉnh Hải Dương – Khối A01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :02.62% cả nước.

       Hạng 8 : Tỉnh Thái Bình – Khối A01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :02.62% cả nước.

       Hạng 9 : Tỉnh Thanh Hoá – Khối A01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :02.62% cả nước.

       Hạng 10 : Tỉnh Nghệ An – Khối A01 với tổng điểm >= 2519 bài thi chiếm :02.49% cả nước.

       Hạng 11 : Tỉnh Bắc Ninh – Khối A01 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :02.10% cả nước.

       Hạng 12 : Tỉnh Hưng Yên – Khối A01 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :02.10% cả nước.

       Hạng 13 : Tỉnh Đà Nẵng – Khối A01 với tổng điểm >= 2513 bài thi chiếm :01.71% cả nước.

       Hạng 14 : Tỉnh Phú Thọ – Khối A01 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :01.57% cả nước.

       Hạng 15 : Tỉnh Ninh Bình – Khối A01 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :01.57% cả nước.

       Hạng 16 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế – Khối A01 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :01.57% cả nước.

       Hạng 17 : Tỉnh Bắc Giang – Khối A01 với tổng điểm >= 2511 bài thi chiếm :01.44% cả nước.

       Hạng 18 : Tỉnh Thái Nguyên – Khối A01 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 19 : Tỉnh Sơn La – Khối A01 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 20 : Tỉnh Đắk Lắk – Khối A01 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 21 : Tỉnh Bình Dương – Khối A01 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 22 : Tỉnh Vĩnh Phúc – Khối A01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 23 : Tỉnh Bình Định – Khối A01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 24 : Tỉnh Gia Lai – Khối A01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 25 : Tỉnh Lai Châu – Khối A01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :00.92% cả nước.

       Hạng 26 : Tỉnh Quảng Ninh – Khối A01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :00.92% cả nước.

       Hạng 27 : Tỉnh Tây Ninh – Khối A01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :00.92% cả nước.

       Hạng 28 : Tỉnh Hà Tĩnh – Khối A01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.79% cả nước.

       Hạng 29 : Tỉnh Quảng Nam – Khối A01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.79% cả nước.

       Hạng 30 : Tỉnh Phú Yên – Khối A01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.79% cả nước.

       Hạng 31 : Tỉnh Đồng Nai – Khối A01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.79% cả nước.

       Hạng 32 : Tỉnh An Giang – Khối A01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.79% cả nước.

       Hạng 33 : Tỉnh Khánh Hoà – Khối A01 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 34 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Khối A01 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 35 : Tỉnh Cần Thơ – Khối A01 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 36 : Tỉnh Tuyên Quang – Khối A01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.52% cả nước.

       Hạng 37 : Tỉnh Lạng Sơn – Khối A01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.52% cả nước.

       Hạng 38 : Tỉnh Lâm Đồng – Khối A01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.52% cả nước.

       Hạng 39 : Tỉnh Bình Phước – Khối A01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.52% cả nước.

       Hạng 40 : Tỉnh Bến Tre – Khối A01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.52% cả nước.

       Hạng 41 : Tỉnh Yên Bái – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 42 : Tỉnh Hà Nam – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 43 : Tỉnh Quảng Bình – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Trị – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 45 : Tỉnh Kon Tum – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 46 : Tỉnh Bình Thuận – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 47 : Tỉnh Tiền Giang – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 48 : Tỉnh Bạc Liêu – Khối A01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.39% cả nước.

       Hạng 49 : Tỉnh Lào Cai – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 50 : Tỉnh Quảng Ngãi – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 51 : Tỉnh Ninh Thuận – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 52 : Tỉnh Vĩnh Long – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 53 : Tỉnh Trà Vinh – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 54 : Tỉnh Điện Biên – Khối A01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.26% cả nước.

       Hạng 55 : Tỉnh Bắc Kạn – Khối A01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.13% cả nước.

       Hạng 56 : Tỉnh Đồng Tháp – Khối A01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.13% cả nước.

       Hạng 57 : Tỉnh Sóc Trăng – Khối A01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.13% cả nước.

       Hạng 58 : Tỉnh Cà Mau – Khối A01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.13% cả nước.

Danh sách điểm Khối A01 trên 25 điểm:

STT SBD Điểm Thi Khối A01 Tỉnh Thành
1 05000010 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.60 28.95 Hà Giang
2 05000214 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 10.00 28.9 Hà Giang
3 05000046 Toán: 9.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 2.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.60 28.7 Hà Giang
4 05000407 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.80 28.7 Hà Giang
5 05000360 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Tiếng Anh: 9.80 28.7 Hà Giang
6 05003378 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 10.00 28.65 Hà Giang
7 05001885 Toán: 9.60 Ngữ văn: 2.75 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 1.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.20 28.55 Hà Giang
8 05000150 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.80 28.5 Hà Giang
9 10000168 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.80 28.5 Lạng Sơn
10 14000764 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 9.60 28.5 Sơn La
11 05001648 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 28.35 Hà Giang
12 30004806 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 1.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.80 28.3 Hà Tĩnh
13 05001016 Toán: 9.40 Vật lí: 9.50 Tiếng Anh: 9.40 28.3 Hà Giang
14 23000011 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 28.3 Hoà Bình
15 30004725 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.60 28.15 Hà Tĩnh
16 01014878 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.60 28.1 Hà Nội
17 01014549 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 10.00 28.1 Hà Nội
18 05000524 Toán: 8.80 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.80 28.1 Hà Giang
19 05000198 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 5 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.20 28.1 Hà Giang
20 14000430 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 28.1 Sơn La
21 05001080 Toán: 9.40 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 28.05 Hà Giang
22 05003353 Toán: 9.60 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.40 28 Hà Giang
23 05002049 Toán: 9.40 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.60 28 Hà Giang
24 05000909 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.60 28 Hà Giang
25 05000192 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 1.25 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 9.40 27.9 Hà Giang
26 14006416 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.00 27.9 Sơn La
27 23002202 Toán: 9.20 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.75 Tiếng Anh: 9.20 27.9 Hoà Bình
28 23000193 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 9.00 27.9 Hoà Bình
29 23001476 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.40 27.85 Hoà Bình
30 05000077 Toán: 9.40 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.20 27.85 Hà Giang
31 14001279 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 27.8 Sơn La
32 05000592 Toán: 8.60 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.60 27.7 Hà Giang
33 25019080 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 9.60 27.7 Nam Định
34 58003711 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.40 27.7 Trà Vinh
35 05000165 Toán: 9.20 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 27.7 Hà Giang
36 05000946 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.00 27.7 Hà Giang
37 05001974 Toán: 9.40 Vật lí: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 27.65 Hà Giang
38 09000533 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.20 27.65 Tuyên Quang
39 16001545 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 27.65 Vĩnh Phúc
40 05002038 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 9.33 Tiếng Anh: 9.60 27.6 Hà Giang
41 05001910 Toán: 8.80 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.80 27.6 Hà Giang
42 23000980 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 27.6 Hoà Bình
43 23000174 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 6.25 KHXH: 4.83 Tiếng Anh: 9.60 27.6 Hoà Bình
44 07000253 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 9.60 27.55 Lai Châu
45 19000017 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 27.55 Bắc Ninh
46 05000963 Toán: 9.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 27.45 Hà Giang
47 05000464 Toán: 9.20 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 27.45 Hà Giang
48 01014614 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.60 27.4 Hà Nội
49 05000487 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.20 27.4 Hà Giang
50 14000636 Toán: 8.80 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.60 27.4 Sơn La
51 23000037 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 27.4 Hoà Bình
52 02011071 Toán: 9.20 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.40 27.35 Tp. Hồ Chí Minh
53 03019433 Toán: 9.20 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Tiếng Anh: 9.40 27.35 Hải Phòng
54 05000140 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 1.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.17 Tiếng Anh: 9.60 27.35 Hà Giang
55 28023567 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 27.35 Thanh Hoá
56 05001065 Toán: 9.00 Vật lí: 8.50 Tiếng Anh: 9.80 27.3 Hà Giang
57 15000354 Toán: 10.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.80 27.3 Phú Thọ
58 42001920 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 27.3 Lâm Đồng
59 16007491 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 27.3 Vĩnh Phúc
60 02008848 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 27.25 Tp. Hồ Chí Minh
61 04000967 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.60 27.25 Đà Nẵng
62 05000341 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 1.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.80 27.25 Hà Giang
63 05000294 Toán: 8.60 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 27.25 Hà Giang
64 05001213 Toán: 8.60 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Tiếng Anh: 9.40 27.25 Hà Giang
65 14000317 Toán: 9.00 Vật lí: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 27.25 Sơn La
66 05000728 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 1.25 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.08 Tiếng Anh: 9.20 27.2 Hà Giang
67 05000087 Toán: 9.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.20 27.2 Hà Giang
68 21019897 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 27.2 Hải Dương
69 05000144 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 27.15 Hà Giang
70 12002815 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 27.15 Thái Nguyên
71 19003294 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 27.15 Bắc Ninh
72 29000431 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 27.15 Nghệ An
73 48023420 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 9.80 27.1 Đồng Nai
74 01016113 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 8.20 27.1 Hà Nội
75 14002571 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 Tiếng Anh: 9.20 27.1 Sơn La
76 05000522 Toán: 9.00 Vật lí: 9.25 Tiếng Anh: 8.80 27.05 Hà Giang
77 25012953 Toán: 9.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.00 27.05 Nam Định
78 05000288 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 27 Hà Giang
79 14000815 Toán: 9.00 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.00 27 Sơn La
80 23001793 Toán: 8.80 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.20 27 Hoà Bình
81 23000442 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.00 27 Hoà Bình
82 30004731 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 27 Hà Tĩnh
83 01017639 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.60 26.95 Hà Nội
84 03009323 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 26.95 Hải Phòng
85 15000260 Toán: 9.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.60 26.95 Phú Thọ
86 02060726 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 10.00 26.95 Tp. Hồ Chí Minh
87 03004415 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.80 26.95 Hải Phòng
88 21009490 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.80 26.9 Hải Dương
89 46000521 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 26.9 Tây Ninh
90 01017505 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.60 26.85 Hà Nội
91 01011438 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.00 26.8 Hà Nội
92 01042644 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.20 26.8 Hà Nội
93 01041844 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.80 26.8 Hà Nội
94 21008924 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 9.20 26.8 Hải Dương
95 25000138 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.00 26.8 Nam Định
96 27004544 Toán: 8.60 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.20 26.8 Ninh Bình
97 60000872 Toán: 9.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.00 26.8 Bạc Liêu
98 01017065 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 26.75 Hà Nội
99 01016931 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.20 26.75 Hà Nội
100 02008806 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.80 26.75 Tp. Hồ Chí Minh
101 03005182 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.80 26.75 Hải Phòng
102 26007157 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 26.75 Thái Bình
103 33003405 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 26.75 Thừa Thiên -Huế
104 01012268 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.40 26.7 Hà Nội
105 01016218 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.60 26.7 Hà Nội
106 04000607 Toán: 9.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.60 26.7 Đà Nẵng
107 32007020 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 9.60 26.7 Quảng Trị
108 01067866 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.80 26.65 Hà Nội
109 03004596 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 26.65 Hải Phòng
110 01061558 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.20 26.65 Hà Nội
111 01046789 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.00 26.65 Hà Nội
112 01017677 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.60 26.65 Hà Nội
113 02042485 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.00 26.6 Tp. Hồ Chí Minh
114 14000959 Toán: 9.20 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.40 26.6 Sơn La
115 23007789 Toán: 8.80 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 8.80 26.6 Hoà Bình
116 01017155 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.20 26.6 Hà Nội
117 01039938 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 26.6 Hà Nội
118 02010841 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 26.6 Tp. Hồ Chí Minh
119 38001668 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.08 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 26.6 Gia Lai
120 01014869 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 26.55 Hà Nội
121 01039885 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 26.55 Hà Nội
122 07002441 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 9.00 26.55 Lai Châu
123 29026529 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 26.55 Nghệ An
124 33003189 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 26.55 Thừa Thiên -Huế
125 01029859 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.60 26.55 Hà Nội
126 22000975 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 26.55 Hưng Yên
127 07000388 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 26.5 Lai Châu
128 21009015 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Hải Dương
129 23004504 Toán: 8.40 Vật lí: 8.50 Tiếng Anh: 9.60 26.5 Hoà Bình
130 37013809 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 9.40 26.5 Bình Định
131 01014834 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 26.45 Hà Nội
132 01017368 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.60 26.45 Hà Nội
133 13000099 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 26.45 Yên Bái
134 15002759 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.60 26.45 Phú Thọ
135 53010087 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.33 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 26.45 Tiền Giang
136 01036957 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.80 26.45 Hà Nội
137 01040491 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 26.45 Hà Nội
138 46000537 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 26.4 Tây Ninh
139 01064849 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 8.40 26.4 Hà Nội
140 02011667 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 26.4 Tp. Hồ Chí Minh
141 02000133 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.20 26.4 Tp. Hồ Chí Minh
142 03004604 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 26.4 Hải Phòng
143 15000414 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.40 26.4 Phú Thọ
144 01014408 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.00 26.35 Hà Nội
145 01040518 Toán: 9.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 26.35 Hà Nội
146 07000748 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Lịch sử: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 26.35 Lai Châu
147 07000445 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Lịch sử: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 26.35 Lai Châu
148 07002564 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 26.35 Lai Châu
149 07002427 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 26.35 Lai Châu
150 09000236 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 26.35 Tuyên Quang
151 18017031 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 26.35 Bắc Giang
152 23006331 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.40 26.35 Hoà Bình
153 27003358 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.00 26.35 Ninh Bình
154 39007810 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 26.35 Phú Yên
155 13000026 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 26.35 Yên Bái
156 01012252 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 26.3 Hà Nội
157 02044097 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 10.00 26.3 Tp. Hồ Chí Minh
158 25000546 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 10.00 26.3 Nam Định
159 40015871 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.00 26.3 Đắk Lắk
160 01041715 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 9.60 26.3 Hà Nội
161 02010840 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.40 26.3 Tp. Hồ Chí Minh
162 03004839 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 26.3 Hải Phòng
163 04000791 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 26.3 Đà Nẵng
164 01018319 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 26.25 Hà Nội
165 01017507 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 26.25 Hà Nội
166 15000405 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 26.25 Phú Thọ
167 18017541 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 8.00 26.25 Bắc Giang
168 29013412 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.20 26.25 Nghệ An
169 44000536 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 26.25 Bình Dương
170 48023836 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 26.25 Đồng Nai
171 03004302 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.40 26.2 Hải Phòng
172 03005289 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 26.2 Hải Phòng
173 05000062 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 8.60 26.2 Hà Giang
174 27003477 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.40 26.2 Ninh Bình
175 27005286 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 26.2 Ninh Bình
176 02002739 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.20 26.2 Tp. Hồ Chí Minh
177 03004523 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 26.2 Hải Phòng
178 19000051 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 26.2 Bắc Ninh
179 28002504 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 9.20 26.2 Thanh Hoá
180 29026615 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 26.2 Nghệ An
181 01033548 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.80 26.15 Hà Nội
182 01069712 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 7.80 26.15 Hà Nội
183 03004577 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.80 26.15 Hải Phòng
184 36000371 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 26.15 Kon Tum
185 50006803 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.92 Tiếng Anh: 9.80 26.15 Đồng Tháp
186 01015622 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 26.15 Hà Nội
187 01039918 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.40 26.15 Hà Nội
188 03004436 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 26.15 Hải Phòng
189 03004582 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.20 26.15 Hải Phòng
190 09005441 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.60 26.15 Tuyên Quang
191 15000088 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 26.15 Phú Thọ
192 02031722 Toán: 7.60 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.00 26.1 Tp. Hồ Chí Minh
193 12000033 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 26.1 Thái Nguyên
194 21019441 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.40 26.1 Hải Dương
195 22000944 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 9.40 26.1 Hưng Yên
196 26004466 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 7.80 26.1 Thái Bình
197 01010352 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.67 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 26.1 Hà Nội
198 19010747 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 26.1 Bắc Ninh
199 25000112 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 26.1 Nam Định
200 01014412 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 26.05 Hà Nội
201 02009056 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 26.05 Tp. Hồ Chí Minh
202 02044708 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 26.05 Tp. Hồ Chí Minh
203 02060903 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 10.00 26.05 Tp. Hồ Chí Minh
204 03004295 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Hải Phòng
205 23006329 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.80 26.05 Hoà Bình
206 23006459 Toán: 8.80 Vật lí: 8.25 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Hoà Bình
207 25013964 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 26.05 Nam Định
208 39007672 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Phú Yên
209 40019420 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.75 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 5.75 KHXH: 4.67 Tiếng Anh: 9.80 26.05 Đắk Lắk
210 46000163 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 26.05 Tây Ninh
211 55007440 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Cần Thơ
212 57001864 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Vĩnh Long
213 01014823 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.40 26.05 Hà Nội
214 01018026 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.60 26.05 Hà Nội
215 05000478 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 9.40 26.05 Hà Giang
216 28022316 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.92 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 4.00 GDCD: 6.25 KHXH: 4.25 Tiếng Anh: 8.40 26.05 Thanh Hoá
217 01009715 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 26 Hà Nội
218 01017017 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 10.00 26 Hà Nội
219 01032973 Toán: 9.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 8.80 26 Hà Nội
220 02010639 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 26 Tp. Hồ Chí Minh
221 02007785 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.60 26 Tp. Hồ Chí Minh
222 03004655 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 26 Hải Phòng
223 04000869 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.80 26 Đà Nẵng
224 26010009 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.20 26 Thái Bình
225 39005314 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 26 Phú Yên
226 01017343 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 25.95 Hà Nội
227 01017650 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.40 25.95 Hà Nội
228 02015177 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 25.95 Tp. Hồ Chí Minh
229 03004620 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 8.40 25.95 Hải Phòng
230 27004032 Toán: 8.60 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.60 25.95 Ninh Bình
231 57002141 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 25.95 Vĩnh Long
232 01017452 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.95 Hà Nội
233 01036713 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.00 25.95 Hà Nội
234 03018710 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 25.95 Hải Phòng
235 60000191 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.95 Bạc Liêu
236 01018404 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.80 25.9 Hà Nội
237 01015900 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.9 Hà Nội
238 02008080 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.80 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
239 11000766 Toán: 8.60 Vật lí: 8.50 Tiếng Anh: 8.80 25.9 Bắc Kạn
240 26000954 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.80 25.9 Thái Bình
241 29026787 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.80 25.9 Nghệ An
242 01005798 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 25.9 Hà Nội
243 01014810 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Hà Nội
244 01017600 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.40 25.9 Hà Nội
245 02045187 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
246 02000276 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 10.00 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
247 03004827 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.00 25.9 Hải Phòng
248 03004545 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Hải Phòng
249 03004819 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Hải Phòng
250 15006999 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.00 25.9 Phú Thọ
251 28025036 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.00 25.9 Thanh Hoá
252 30009703 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.20 25.9 Hà Tĩnh
253 46000593 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.9 Tây Ninh
254 01014420 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.60 25.85 Hà Nội
255 01051919 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.85 Hà Nội
256 01015606 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 25.85 Hà Nội
257 01017593 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.40 25.85 Hà Nội
258 02044545 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.85 Tp. Hồ Chí Minh
259 02060959 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.80 25.85 Tp. Hồ Chí Minh
260 18017199 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.60 25.85 Bắc Giang
261 26004380 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.85 Thái Bình
262 27000638 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.80 25.85 Ninh Bình
263 29026539 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 2.50 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 9.80 25.85 Nghệ An
264 35004060 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.40 25.85 Quảng Ngãi
265 40016451 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.00 25.85 Đắk Lắk
266 01014956 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Hà Nội
267 01040458 Toán: 8.40 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Hà Nội
268 04007610 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Đà Nẵng
269 22011363 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Hưng Yên
270 01070353 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.8 Hà Nội
271 19004823 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.8 Bắc Ninh
272 23007816 Toán: 7.80 Vật lí: 9.00 Tiếng Anh: 9.00 25.8 Hoà Bình
273 23004750 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Hoà Bình
274 23007084 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 6.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 8.80 25.8 Hoà Bình
275 27001976 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Ninh Bình
276 44005158 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Bình Dương
277 48021068 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.80 25.8 Đồng Nai
278 58002741 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.80 25.8 Trà Vinh
279 02007668 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
280 02000503 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
281 02008328 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
282 02045742 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
283 02010956 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
284 16004293 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Vĩnh Phúc
285 33004708 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Thừa Thiên -Huế
286 34004112 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Quảng Nam
287 01009681 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 10.00 25.75 Hà Nội
288 01014533 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Hà Nội
289 01014807 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Hà Nội
290 01039974 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 8.40 25.75 Hà Nội
291 01015956 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hà Nội
292 01037056 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hà Nội
293 02044659 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
294 02045308 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
295 02008124 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
296 04000786 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.00 25.75 Đà Nẵng
297 05000503 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hà Giang
298 15000081 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.75 Phú Thọ
299 17006570 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Quảng Ninh
300 22001257 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.5 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hưng Yên
301 26001140 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 25.75 Thái Bình
302 28002755 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Thanh Hoá
303 37005755 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 8.60 25.75 Bình Định
304 42001878 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.80 25.75 Lâm Đồng
305 47007424 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.60 25.75 Bình Thuận
306 48000378 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 8.20 25.75 Đồng Nai
307 51000884 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.40 25.75 An Giang
308 01056592 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.60 25.7 Hà Nội
309 01016912 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Hà Nội
310 01025329 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 25.7 Hà Nội
311 01032116 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Hà Nội
312 02012410 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 25.7 Tp. Hồ Chí Minh
313 12004665 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.40 25.7 Thái Nguyên
314 33003336 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.60 25.7 Thừa Thiên -Huế
315 41005753 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.7 Khánh Hoà
316 44000381 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.60 25.7 Bình Dương
317 01050229 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.92 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 8.00 25.7 Hà Nội
318 02046326 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.7 Tp. Hồ Chí Minh
319 03004815 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.00 25.7 Hải Phòng
320 27003541 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.00 25.7 Ninh Bình
321 28002626 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 8.20 25.7 Thanh Hoá
322 05003837 Toán: 8.60 Vật lí: 8.25 Tiếng Anh: 8.80 25.65 Hà Giang
323 34002262 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 25.65 Quảng Nam
324 01009493 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.65 Hà Nội
325 01017253 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 10.00 25.65 Hà Nội
326 01025779 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Hà Nội
327 02000258 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
328 02042279 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
329 02044720 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.60 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
330 02011698 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
331 02010727 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
332 04010533 Toán: 8.20 Vật lí: 8.25 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Đà Nẵng
333 12005388 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Thái Nguyên
334 12011073 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.65 Thái Nguyên
335 14004941 Toán: 7.40 Vật lí: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Sơn La
336 18017036 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.00 25.65 Bắc Giang
337 19011522 Toán: 7.80 Vật lí: 8.25 Hóa học: 2.50 Tiếng Anh: 9.60 25.65 Bắc Ninh
338 25000412 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 2.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Nam Định
339 26003623 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.60 25.65 Thái Bình
340 28013082 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 7.40 25.65 Thanh Hoá
341 28002301 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 8.60 25.65 Thanh Hoá
342 39005900 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Phú Yên
343 40021095 Toán: 8.80 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Tiếng Anh: 8.60 25.65 Đắk Lắk
344 40016627 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Đắk Lắk
345 51001194 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.65 An Giang
346 52000646 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Bà Rịa-Vũng Tàu
347 56000328 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Bến Tre
348 01017227 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Hà Nội
349 01040841 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.6 Hà Nội
350 02054198 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.40 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
351 02044428 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.60 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
352 02016180 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.60 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
353 02011113 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
354 02055038 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.60 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
355 03004557 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 10.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 6.80 25.6 Hải Phòng
356 03004830 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.80 25.6 Hải Phòng
357 08002496 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.6 Lào Cai
358 15000083 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.00 25.6 Phú Thọ
359 16000124 Toán: 9.20 Vật lí: 8.00 Tiếng Anh: 8.40 25.6 Vĩnh Phúc
360 17013500 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.60 25.6 Quảng Ninh
361 22002442 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 8.00 25.6 Hưng Yên
362 22006168 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.75 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 7.60 25.6 Hưng Yên
363 23006375 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.40 25.6 Hoà Bình
364 29019311 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.40 25.6 Nghệ An
365 33003382 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.80 25.6 Thừa Thiên -Huế
366 33003338 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.80 25.6 Thừa Thiên -Huế
367 37009777 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.80 25.6 Bình Định
368 37013442 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.00 25.6 Bình Định
369 40016395 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.80 25.6 Đắk Lắk
370 51014512 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.6 An Giang
371 52000525 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Bà Rịa-Vũng Tàu
372 02044234 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
373 03004412 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Hải Phòng
374 19010645 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Bắc Ninh
375 01011604 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Hà Nội
376 01010854 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.55 Hà Nội
377 01029707 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.55 Hà Nội
378 02011079 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Tp. Hồ Chí Minh
379 02000577 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.80 25.55 Tp. Hồ Chí Minh
380 03005763 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Hải Phòng
381 22001010 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.00 25.55 Hưng Yên
382 25008019 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.80 25.55 Nam Định
383 29018422 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.80 25.55 Nghệ An
384 44000774 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Bình Dương
385 01002818 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.60 25.55 Hà Nội
386 01015914 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.40 25.55 Hà Nội
387 03009740 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.60 25.55 Hải Phòng
388 12004341 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.60 25.55 Thái Nguyên
389 21009469 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 25.55 Hải Dương
390 26005931 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 7.40 25.55 Thái Bình
391 28025760 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.40 25.55 Thanh Hoá
392 43003235 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 25.55 Bình Phước
393 01021170 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.5 Hà Nội
394 01014532 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Hà Nội
395 01018526 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Hà Nội
396 01015823 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Hà Nội
397 01016909 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.80 25.5 Hà Nội
398 01031815 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.80 25.5 Hà Nội
399 01031838 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Hà Nội
400 01033575 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Hà Nội
401 02042511 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
402 02059874 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
403 02010907 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
404 02038004 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
405 03005127 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Hải Phòng
406 12010536 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Thái Nguyên
407 16010003 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 9.08 Tiếng Anh: 7.40 25.5 Vĩnh Phúc
408 17006820 Toán: 8.60 Ngữ văn: 2.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 25.5 Quảng Ninh
409 18011059 Toán: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Bắc Giang
410 19000289 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Bắc Ninh
411 19000159 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Bắc Ninh
412 19005309 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Bắc Ninh
413 21009043 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 7.40 25.5 Hải Dương
414 21017799 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Hải Dương
415 22007163 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Hưng Yên
416 22009195 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.40 25.5 Hưng Yên
417 22009562 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Hưng Yên
418 24004630 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.40 25.5 Hà Nam
419 24000089 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Hà Nam
420 24005414 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Hà Nam
421 25000241 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Nam Định
422 28018482 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Thanh Hoá
423 28019471 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Thanh Hoá
424 28017222 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Thanh Hoá
425 29029721 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Nghệ An
426 29009918 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.60 25.5 Nghệ An
427 29003413 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Nghệ An
428 33003287 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 25.5 Thừa Thiên -Huế
429 40017102 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Đắk Lắk
430 47006916 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Bình Thuận
431 55008668 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Cần Thơ
432 01010696 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.40 25.45 Hà Nội
433 01011204 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Hà Nội
434 01015496 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 25.45 Hà Nội
435 01042567 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.67 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 4.00 GDCD: 7.00 KHXH: 5 Tiếng Anh: 7.60 25.45 Hà Nội
436 02032158 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
437 03009033 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Hải Phòng
438 21009263 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Hải Dương
439 23004169 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Hoà Bình
440 23007169 Toán: 8.60 Vật lí: 8.25 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Hoà Bình
441 25016628 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Nam Định
442 33003783 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Thừa Thiên -Huế
443 38011314 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.58 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Gia Lai
444 39008619 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Phú Yên
445 46001272 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.40 25.45 Tây Ninh
446 01014940 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Hà Nội
447 01018075 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Hà Nội
448 01049266 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Hà Nội
449 01065795 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
450 01015857 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Hà Nội
451 01026881 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
452 01033557 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
453 01040796 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
454 01040573 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
455 02038322 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
456 02007894 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
457 02006910 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
458 02008706 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
459 02007958 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
460 02012720 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
461 03017021 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hải Phòng
462 04000974 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Đà Nẵng
463 09000245 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Tuyên Quang
464 17013206 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.00 25.45 Quảng Ninh
465 18013949 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.80 25.45 Bắc Giang
466 21009272 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hải Dương
467 25000120 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Nam Định
468 26004593 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 7.20 25.45 Thái Bình
469 38011676 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Gia Lai
470 40020125 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Đắk Lắk
471 43003293 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.00 25.45 Bình Phước
472 52000449 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Bà Rịa-Vũng Tàu
473 01014711 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.80 25.4 Hà Nội
474 25010419 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.80 25.4 Nam Định
475 33004860 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.4 Thừa Thiên -Huế
476 01002037 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.5 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.25 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Hà Nội
477 01015638 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Hà Nội
478 01069444 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 2.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Hà Nội
479 01025299 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.20 25.4 Hà Nội
480 01015711 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 25.4 Hà Nội
481 01037098 Toán: 7.60 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.80 25.4 Hà Nội
482 01044367 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Hà Nội
483 02046318 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
484 02052895 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
485 02010800 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 10.00 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
486 02011648 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
487 02000363 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
488 02000530 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.80 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
489 17013878 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Quảng Ninh
490 25000260 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Nam Định
491 27000576 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.4 Ninh Bình
492 32002182 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.60 25.4 Quảng Trị
493 39007483 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Phú Yên
494 43001217 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Bình Phước
495 44000974 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.40 25.4 Bình Dương
496 47008601 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Bình Thuận
497 01015874 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.40 25.35 Hà Nội
498 01040682 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hà Nội
499 01023895 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.40 25.35 Hà Nội
500 01015479 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Hà Nội
501 01032488 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.35 Hà Nội
502 02007604 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
503 02045239 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.00 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
504 02047095 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.40 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
505 02000306 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
506 03004856 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Hải Phòng
507 17014078 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Quảng Ninh
508 19005279 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Bắc Ninh
509 19013273 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.80 25.35 Bắc Ninh
510 21006580 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.67 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 7.40 25.35 Hải Dương
511 22000940 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hưng Yên
512 23000301 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hoà Bình
513 25014229 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Nam Định
514 28028267 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 25.35 Thanh Hoá
515 28012055 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.40 25.35 Thanh Hoá
516 29020489 Toán: 8.60 Vật lí: 8.75 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 8.00 25.35 Nghệ An
517 31009129 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Quảng Bình
518 37000767 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 7.60 25.35 Bình Định
519 40011566 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Đắk Lắk
520 44001211 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.00 25.35 Bình Dương
521 55010419 Toán: 7.80 Vật lí: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Cần Thơ
522 62000924 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.80 25.35 Điện Biên
523 01005551 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Hà Nội
524 01005806 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Hà Nội
525 01001919 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Hà Nội
526 02007793 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.20 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
527 02011090 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
528 03008676 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Hải Phòng
529 25010266 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 8.20 25.35 Nam Định
530 28027777 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.35 Thanh Hoá
531 01009932 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.80 25.3 Hà Nội
532 01009124 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Hà Nội
533 01011227 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Hà Nội
534 01015289 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Hà Nội
535 01055392 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Hà Nội
536 01018466 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Hà Nội
537 01018326 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 7.80 25.3 Hà Nội
538 02037749 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
539 02044932 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
540 02044194 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 7.20 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
541 02060479 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
542 02012154 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
543 02000350 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.80 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
544 04000731 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Đà Nẵng
545 18013826 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Bắc Giang
546 18017122 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Bắc Giang
547 19000223 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.00 25.3 Bắc Ninh
548 21011868 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Hải Dương
549 21019442 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Hải Dương
550 25000098 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Nam Định
551 28001693 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Thanh Hoá
552 29019483 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Nghệ An
553 29017047 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Nghệ An
554 56000194 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Bến Tre
555 01066834 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Hà Nội
556 01018421 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 7.60 25.3 Hà Nội
557 02055902 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
558 02044432 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
559 02011234 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
560 04000798 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 7.60 25.3 Đà Nẵng
561 16009758 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Vĩnh Phúc
562 18014032 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Bắc Giang
563 19003168 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Bắc Ninh
564 21009282 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Hải Dương
565 22004564 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Hưng Yên
566 26006553 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Thái Bình
567 28002613 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.60 25.3 Thanh Hoá
568 29009275 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Nghệ An
569 30012066 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Hà Tĩnh
570 35006780 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Quảng Ngãi
571 41006435 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 25.3 Khánh Hoà
572 55006871 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Cần Thơ
573 01009720 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Hà Nội
574 01010999 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hà Nội
575 01014938 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.25 Hà Nội
576 01040648 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.00 25.25 Hà Nội
577 01017202 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Hà Nội
578 01025137 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hà Nội
579 01015725 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hà Nội
580 01017016 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Hà Nội
581 01017561 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 25.25 Hà Nội
582 01036622 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Hà Nội
583 02032143 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
584 02045931 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
585 02045189 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
586 02008749 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.00 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
587 02000592 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.60 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
588 02028937 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
589 02031871 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
590 12005796 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.60 25.25 Thái Nguyên
591 15000262 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.00 25.25 Phú Thọ
592 15005008 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Phú Thọ
593 18018083 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Bắc Giang
594 19012700 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Bắc Ninh
595 21009030 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Hải Dương
596 21020024 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.60 25.25 Hải Dương
597 21009257 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Hải Dương
598 22005894 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.25 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Hưng Yên
599 25013291 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Nam Định
600 26016184 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Thái Bình
601 26000935 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Thái Bình
602 29027172 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 2.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Nghệ An
603 29026867 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Nghệ An
604 34009855 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Quảng Nam
605 34004138 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Quảng Nam
606 38007161 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Gia Lai
607 38007137 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Gia Lai
608 44000867 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Bình Dương
609 51009369 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 25.25 An Giang
610 53002869 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Tiền Giang
611 56000136 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Bến Tre
612 01010252 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hà Nội
613 01014448 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hà Nội
614 01015687 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hà Nội
615 01042848 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hà Nội
616 02045098 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
617 02010953 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.80 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
618 03004715 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hải Phòng
619 12006897 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Thái Nguyên
620 25010372 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.60 25.2 Nam Định
621 25007939 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.40 25.2 Nam Định
622 26009982 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Thái Bình
623 28027797 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.40 25.2 Thanh Hoá
624 37000655 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Bình Định
625 40016994 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Đắk Lắk
626 41005274 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.80 25.2 Khánh Hoà
627 41005195 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Khánh Hoà
628 45004850 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Ninh Thuận
629 46000759 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Tây Ninh
630 01005574 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.60 25.2 Hà Nội
631 01006042 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hà Nội
632 01018087 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.20 25.2 Hà Nội
633 01001861 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Hà Nội
634 01025492 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hà Nội
635 02045592 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
636 03004729 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 7.20 25.2 Hải Phòng
637 04002282 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Đà Nẵng
638 16009588 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Vĩnh Phúc
639 22009421 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Hưng Yên
640 29027162 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.00 25.2 Nghệ An
641 34009916 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Quảng Nam
642 38001704 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Gia Lai
643 38001607 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Gia Lai
644 42010590 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 7.80 25.2 Lâm Đồng
645 43003057 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 7.80 25.2 Bình Phước
646 45000037 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 25.2 Ninh Thuận
647 60000007 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.20 25.2 Bạc Liêu
648 62000816 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.20 25.2 Điện Biên
649 30008357 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.15 Hà Tĩnh
650 01004524 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.20 25.15 Hà Nội
651 01006231 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.00 25.15 Hà Nội
652 01011073 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Hà Nội
653 01014327 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 9.60 25.15 Hà Nội
654 01012317 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Hà Nội
655 01014430 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.60 25.15 Hà Nội
656 01012281 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Hà Nội
657 01049457 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Hà Nội
658 01069973 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Hà Nội
659 01075996 Toán: 7.40 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Hà Nội
660 01039981 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Hà Nội
661 01039246 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Hà Nội
662 02011952 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
663 02042175 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
664 02010737 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
665 02000373 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
666 12004556 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 10.00 25.15 Thái Nguyên
667 22010699 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.20 25.15 Hưng Yên
668 25013940 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Nam Định
669 25000385 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.80 25.15 Nam Định
670 25012586 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.15 Nam Định
671 25000255 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Nam Định
672 26015883 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Thái Bình
673 27003119 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Ninh Bình
674 27006449 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.00 25.15 Ninh Bình
675 29023481 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.00 25.15 Nghệ An
676 32002730 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Quảng Trị
677 34009783 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.60 25.15 Quảng Nam
678 41007502 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 9 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Khánh Hoà
679 42011206 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Lâm Đồng
680 51013748 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.15 An Giang
681 52000682 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.00 25.15 Bà Rịa-Vũng Tàu
682 52000807 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 10.00 25.15 Bà Rịa-Vũng Tàu
683 01009306 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Hà Nội
684 01011653 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Hà Nội
685 01061629 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.00 25.1 Hà Nội
686 01006430 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Hà Nội
687 02060574 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
688 02073628 Toán: 7.80 Vật lí: 8.50 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
689 02011700 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
690 02037782 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
691 03004774 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Hải Phòng
692 03004866 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Hải Phòng
693 03011497 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Hải Phòng
694 04000825 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Đà Nẵng
695 10000014 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Lạng Sơn
696 15000284 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 10.00 25.1 Phú Thọ
697 16003341 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Vĩnh Phúc
698 21003066 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Hải Dương
699 21006622 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Hải Dương
700 26004701 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.00 25.1 Thái Bình
701 26001109 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.33 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Thái Bình
702 26016392 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Thái Bình
703 28001079 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.00 25.1 Thanh Hoá
704 33003391 Toán: 8.80 Ngữ văn: 2.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Thừa Thiên -Huế
705 33003193 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Thừa Thiên -Huế
706 37000809 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Bình Định
707 44000511 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Bình Dương
708 46000566 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Tây Ninh
709 61003543 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Tiếng Anh: 9.80 25.1 Cà Mau
710 27006452 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 8.20 25.1 Ninh Bình
711 33003168 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.1 Thừa Thiên -Huế
712 56007617 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 8.20 25.1 Bến Tre
713 01021270 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Hà Nội
714 01017226 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.80 25.05 Hà Nội
715 01056487 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Hà Nội
716 01023000 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Hà Nội
717 02042008 Toán: 7.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
718 02026698 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
719 02045485 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
720 02010923 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
721 02011225 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
722 02000721 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
723 03003784 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Hải Phòng
724 03016450 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Hải Phòng
725 04001994 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Đà Nẵng
726 08002466 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Lào Cai
727 10000435 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Lạng Sơn
728 10000034 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Lạng Sơn
729 17006783 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Quảng Ninh
730 18006801 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Bắc Giang
731 21014309 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Hải Dương
732 25014870 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Nam Định
733 26003881 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Thái Bình
734 26009347 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Thái Bình
735 26016158 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.80 25.05 Thái Bình
736 31009056 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Quảng Bình
737 31009177 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Quảng Bình
738 36000094 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Kon Tum
739 36000279 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Kon Tum
740 37000692 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Bình Định
741 38001657 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 7.80 25.05 Gia Lai
742 44001234 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Bình Dương
743 44000074 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Bình Dương
744 48003953 Toán: 7.80 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Đồng Nai
745 48006945 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Đồng Nai
746 55006509 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Cần Thơ
747 59001263 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 2.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Sóc Trăng
748 01006257 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Hà Nội
749 01015928 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Hà Nội
750 01014796 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Hà Nội
751 01047432 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 25.05 Hà Nội
752 01018031 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Hà Nội
753 02044451 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
754 02045715 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
755 03004384 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 7.40 25.05 Hải Phòng
756 13000037 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Yên Bái
757 19010312 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.40 25.05 Bắc Ninh
758 22010594 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hưng Yên
759 25001331 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Nam Định
760 28023403 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Thanh Hoá
761 51001133 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 8.40 25.05 An Giang
762 53012740 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Tiền Giang

BXH trung bình môn Toán học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Toán học cả nước : 4.854679)

       Hạng 1 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.477601

       Hạng 2 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.413174

       Hạng 3 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.268633

       Hạng 4 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.226306

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.214116

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178850

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178798

       Hạng 8 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.172599

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.169798

       Hạng 10 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.124918

       Hạng 11 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.095552

       Hạng 12 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.047606

       Hạng 13 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.037393

       Hạng 14 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.022287

       Hạng 15 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020693

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020316

       Hạng 17 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.010832

       Hạng 18 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.997863

       Hạng 19 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.985884

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.956483

       Hạng 21 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952554

       Hạng 22 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952057

       Hạng 23 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.947216

       Hạng 24 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.943011

       Hạng 25 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.941104

       Hạng 26 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.923866

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.918991

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.910370

       Hạng 29 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887979

       Hạng 30 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887744

       Hạng 31 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.851395

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.783367

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.776739

       Hạng 34 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.767671

       Hạng 35 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.710925

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.698058

       Hạng 37 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.690354

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.676841

       Hạng 39 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.673020

       Hạng 40 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.640110

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.618933

       Hạng 42 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.614568

       Hạng 43 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.613649

       Hạng 44 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.594751

       Hạng 45 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.547124

       Hạng 46 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.516609

       Hạng 47 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.515505

       Hạng 48 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.505253

       Hạng 49 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.503951

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.453253

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.419221

       Hạng 52 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.399749

       Hạng 53 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.297570

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.263858

       Hạng 55 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.114222

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.038001

       Hạng 57 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.009034

       Hạng 58 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.938069

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.933946

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.851101

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.730630

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.521885

       Hạng 63 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.433242


BXH trung bình môn Vật lí cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Vật lí cả nước : 4.971223)

       Hạng 1 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.627073

       Hạng 2 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.579258

       Hạng 3 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.569899

       Hạng 4 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.568860

       Hạng 5 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.549927

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.481119

       Hạng 7 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.329888

       Hạng 8 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.276365

       Hạng 9 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.248779

       Hạng 10 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.227933

       Hạng 11 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.207582

       Hạng 12 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.165404

       Hạng 13 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.146398

       Hạng 14 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.143216

       Hạng 15 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.134504

       Hạng 16 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.108844

       Hạng 17 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.095845

       Hạng 18 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.081268

       Hạng 19 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.070373

       Hạng 20 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.056473

       Hạng 21 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.046845

       Hạng 22 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.033326

       Hạng 23 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.024277

       Hạng 24 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 5.000789

       Hạng 25 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.999097

       Hạng 26 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.985898

       Hạng 27 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.963545

       Hạng 28 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.943943

       Hạng 29 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.941455

       Hạng 30 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.938485

       Hạng 31 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.924656

       Hạng 32 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.912537

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.910476

       Hạng 34 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.903614

       Hạng 35 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.899412

       Hạng 36 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.893753

       Hạng 37 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.867702

       Hạng 38 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.864141

       Hạng 39 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.848532

       Hạng 40 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.830342

       Hạng 41 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.789133

       Hạng 42 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.772642

       Hạng 43 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.752255

       Hạng 44 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.741247

       Hạng 45 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.715111

       Hạng 46 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.697354

       Hạng 47 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.671053

       Hạng 48 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.658268

       Hạng 49 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.639702

       Hạng 50 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.625105

       Hạng 51 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.618502

       Hạng 52 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.583542

       Hạng 53 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.562902

       Hạng 54 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.521995

       Hạng 55 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.493579

       Hạng 56 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.381823

       Hạng 57 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.380915

       Hạng 58 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.368479

       Hạng 59 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.364724

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.121829

       Hạng 61 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.120370

       Hạng 62 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 4.032487

       Hạng 63 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Vật lí với số điểm 3.973333


BXH trung bình môn Ngoại ngữ cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Ngoại ngữ cả nước : 3.901095)

       Hạng 1 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 5.051391

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.486374

       Hạng 3 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.462888

       Hạng 4 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.451301

       Hạng 5 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.251114

       Hạng 6 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.219928

       Hạng 7 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.175099

       Hạng 8 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.170545

       Hạng 9 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.148741

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.113004

       Hạng 11 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.091962

       Hạng 12 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.045610

       Hạng 13 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.043985

       Hạng 14 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.014224

       Hạng 15 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.006769

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.927443

       Hạng 17 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.893650

       Hạng 18 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.884588

       Hạng 19 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.883725

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.881613

       Hạng 21 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.869192

       Hạng 22 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.849484

       Hạng 23 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.831707

       Hạng 24 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.814188

       Hạng 25 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.795572

       Hạng 26 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.792413

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.778599

       Hạng 28 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.755983

       Hạng 29 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.752010

       Hạng 30 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.745237

       Hạng 31 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.702469

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.677189

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.671866

       Hạng 34 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.653249

       Hạng 35 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.617355

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.595269

       Hạng 37 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.578561

       Hạng 38 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.578083

       Hạng 39 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.570055

       Hạng 40 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.559229

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.555092

       Hạng 42 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.530965

       Hạng 43 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.520544

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.438532

       Hạng 45 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.427953

       Hạng 46 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.418295

       Hạng 47 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.394567

       Hạng 48 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.393946

       Hạng 49 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.369301

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.355863

       Hạng 51 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.355243

       Hạng 52 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.325772

       Hạng 53 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.319387

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.304334

       Hạng 55 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.297773

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.252838

       Hạng 57 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.201073

       Hạng 58 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.201055

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.158669

       Hạng 60 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.158246

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.105467

       Hạng 62 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.024637

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.002782


Quay lại danh sách Phổ điểm THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi