Phổ điểm Khối B00 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm


       Phổ điểm Khối B00 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm cung cấp thông tin về phổ điểm Khối B00 được phân bố ở các tỉnh và danh sách các học sinh đã đạt được điểm cao trong tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia niên khóa 2017-2018.

Phổ điểm Khối B00 THPT Quốc Gia 2018 - Trên 25 điểm


Tỉ lệ điểm Khối B00 trên 25 điểm

       (Tổng điểm Khối B00 trên 25: 610)

       Hạng 1 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh – Khối B00 với tổng điểm >= 2592 bài thi chiếm :15.08% cả nước.

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nội – Khối B00 với tổng điểm >= 2558 bài thi chiếm :09.51% cả nước.

       Hạng 3 : Tỉnh Thái Bình – Khối B00 với tổng điểm >= 2528 bài thi chiếm :04.59% cả nước.

       Hạng 4 : Tỉnh Nghệ An – Khối B00 với tổng điểm >= 2525 bài thi chiếm :04.10% cả nước.

       Hạng 5 : Tỉnh Thanh Hoá – Khối B00 với tổng điểm >= 2523 bài thi chiếm :03.77% cả nước.

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Dương – Khối B00 với tổng điểm >= 2522 bài thi chiếm :03.61% cả nước.

       Hạng 7 : Tỉnh Tiền Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 2522 bài thi chiếm :03.61% cả nước.

       Hạng 8 : Tỉnh Hưng Yên – Khối B00 với tổng điểm >= 2517 bài thi chiếm :02.79% cả nước.

       Hạng 9 : Tỉnh Hà Tĩnh – Khối B00 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :02.62% cả nước.

       Hạng 10 : Tỉnh Bình Định – Khối B00 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :02.62% cả nước.

       Hạng 11 : Tỉnh Đắk Lắk – Khối B00 với tổng điểm >= 2515 bài thi chiếm :02.46% cả nước.

       Hạng 12 : Tỉnh Đà Nẵng – Khối B00 với tổng điểm >= 2514 bài thi chiếm :02.30% cả nước.

       Hạng 13 : Tỉnh Bắc Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 2514 bài thi chiếm :02.30% cả nước.

       Hạng 14 : Tỉnh Bắc Ninh – Khối B00 với tổng điểm >= 2514 bài thi chiếm :02.30% cả nước.

       Hạng 15 : Tỉnh Nam Định – Khối B00 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :01.97% cả nước.

       Hạng 16 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế – Khối B00 với tổng điểm >= 2511 bài thi chiếm :01.80% cả nước.

       Hạng 17 : Tỉnh Hải Phòng – Khối B00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.64% cả nước.

       Hạng 18 : Tỉnh Quảng Ngãi – Khối B00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.64% cả nước.

       Hạng 19 : Tỉnh An Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.64% cả nước.

       Hạng 20 : Tỉnh Cần Thơ – Khối B00 với tổng điểm >= 259 bài thi chiếm :01.48% cả nước.

       Hạng 21 : Tỉnh Phú Thọ – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 22 : Tỉnh Kon Tum – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 23 : Tỉnh Phú Yên – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 24 : Tỉnh Tây Ninh – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 25 : Tỉnh Bình Thuận – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 26 : Tỉnh Long An – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 27 : Tỉnh Đồng Tháp – Khối B00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.31% cả nước.

       Hạng 28 : Tỉnh Thái Nguyên – Khối B00 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.15% cả nước.

       Hạng 29 : Tỉnh Vĩnh Phúc – Khối B00 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.15% cả nước.

       Hạng 30 : Tỉnh Bình Dương – Khối B00 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.15% cả nước.

       Hạng 31 : Tỉnh Quảng Nam – Khối B00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.98% cả nước.

       Hạng 32 : Tỉnh Lâm Đồng – Khối B00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.98% cả nước.

       Hạng 33 : Tỉnh Đồng Nai – Khối B00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.98% cả nước.

       Hạng 34 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Khối B00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.98% cả nước.

       Hạng 35 : Tỉnh Điện Biên – Khối B00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.98% cả nước.

       Hạng 36 : Tỉnh Hà Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.82% cả nước.

       Hạng 37 : Tỉnh Khánh Hoà – Khối B00 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.82% cả nước.

       Hạng 38 : Tỉnh Vĩnh Long – Khối B00 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.82% cả nước.

       Hạng 39 : Tỉnh Ninh Bình – Khối B00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 40 : Tỉnh Quảng Trị – Khối B00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 41 : Tỉnh Gia Lai – Khối B00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 42 : Tỉnh Bến Tre – Khối B00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.66% cả nước.

       Hạng 43 : Tỉnh Lai Châu – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 44 : Tỉnh Lào Cai – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 45 : Tỉnh Hà Nam – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 46 : Tỉnh Bình Phước – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 47 : Tỉnh Ninh Thuận – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 48 : Tỉnh Trà Vinh – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 49 : Tỉnh Bạc Liêu – Khối B00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.49% cả nước.

       Hạng 50 : Tỉnh Sơn La – Khối B00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.33% cả nước.

       Hạng 51 : Tỉnh Hoà Bình – Khối B00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.33% cả nước.

       Hạng 52 : Tỉnh Cà Mau – Khối B00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.33% cả nước.

       Hạng 53 : Tỉnh Đăk Nông – Khối B00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.33% cả nước.

       Hạng 54 : Tỉnh Bắc Kạn – Khối B00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.16% cả nước.

       Hạng 55 : Tỉnh Quảng Ninh – Khối B00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.16% cả nước.

       Hạng 56 : Tỉnh Kiên Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.16% cả nước.

       Hạng 57 : Tỉnh Sóc Trăng – Khối B00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.16% cả nước.

       Hạng 58 : Tỉnh Hậu Giang – Khối B00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.16% cả nước.

Danh sách điểm Khối B00 trên 25 điểm:

STT SBD Điểm Thi Khối B00 Tỉnh Thành
1 15000147 Toán: 9.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 10.00 Sinh học: 9.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.20 29.55 Phú Thọ
2 02011193 Toán: 9.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.75 KHTN: 9.17 Tiếng Anh: 7.20 29.1 Tp. Hồ Chí Minh
3 01018410 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 10.00 Sinh học: 10.00 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.80 29 Hà Nội
4 05000400 Toán: 9.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.75 KHTN: 9.58 Tiếng Anh: 5.20 28.85 Hà Giang
5 14000515 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 2.00 28.4 Sơn La
6 16010003 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 9.08 Tiếng Anh: 7.40 28.35 Vĩnh Phúc
7 62000982 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 3.20 28.35 Điện Biên
8 01018009 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 8.00 28.25 Hà Nội
9 53013357 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 4.80 28.15 Tiền Giang
10 01078521 Toán: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.75 28 Hà Nội
11 05002038 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 9.33 Tiếng Anh: 9.60 28 Hà Giang
12 53007478 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.5 28 Tiền Giang
13 21009504 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.00 27.95 Hải Dương
14 55010529 Toán: 9.20 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 8.00 27.95 Cần Thơ
15 02072017 Toán: 9.40 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 27.9 Tp. Hồ Chí Minh
16 05004792 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 1.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 2.80 27.8 Hà Giang
17 38001348 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.20 27.8 Gia Lai
18 62000673 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 3.00 27.8 Điện Biên
19 40019908 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.83 Tiếng Anh: 7.40 27.7 Đắk Lắk
20 62000108 Toán: 9.20 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 27.7 Điện Biên
21 01032333 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 4.20 27.65 Hà Nội
22 02007717 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 7.80 27.65 Tp. Hồ Chí Minh
23 02044327 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 5.40 27.6 Tp. Hồ Chí Minh
24 50006803 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.92 Tiếng Anh: 9.80 27.6 Đồng Tháp
25 01047084 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.60 27.55 Hà Nội
26 62001051 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.00 27.45 Điện Biên
27 53006928 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.80 27.35 Tiền Giang
28 01015617 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 8.40 27.3 Hà Nội
29 01015626 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.60 27.3 Hà Nội
30 28033494 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.00 27.3 Thanh Hoá
31 47007048 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.60 27.3 Bình Thuận
32 60000280 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 8.20 27.3 Bạc Liêu
33 30014715 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 5.00 27.25 Hà Tĩnh
34 36000145 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.20 27.25 Kon Tum
35 47008554 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.80 27.25 Bình Thuận
36 04000823 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 10.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 27.2 Đà Nẵng
37 29027114 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 10.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.00 27.2 Nghệ An
38 56007617 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 8.20 27.15 Bến Tre
39 29031512 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.40 27.1 Nghệ An
40 39007556 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.00 27.1 Phú Yên
41 22010203 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 7.80 27.05 Hưng Yên
42 37001075 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 10.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.20 27.05 Bình Định
43 49004091 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.00 27.05 Long An
44 58003823 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.40 27.05 Trà Vinh
45 01017404 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 27 Hà Nội
46 02012361 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.80 27 Tp. Hồ Chí Minh
47 02045357 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.40 27 Tp. Hồ Chí Minh
48 35006704 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.20 27 Quảng Ngãi
49 53006888 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 27 Tiền Giang
50 53007019 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.40 27 Tiền Giang
51 24000180 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.80 26.95 Hà Nam
52 46000247 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 10.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.80 26.95 Tây Ninh
53 50001546 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.40 26.95 Đồng Tháp
54 56000351 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.80 26.95 Bến Tre
55 23000371 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.00 26.9 Hoà Bình
56 30004667 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 6.60 26.9 Hà Tĩnh
57 35006801 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.80 26.9 Quảng Ngãi
58 57006710 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.40 26.9 Vĩnh Long
59 04000875 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 26.85 Đà Nẵng
60 15004202 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 3.20 26.85 Phú Thọ
61 28002482 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.80 26.85 Thanh Hoá
62 29026528 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.60 26.85 Nghệ An
63 52001196 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 6.00 26.85 Bà Rịa-Vũng Tàu
64 01051591 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 6.40 26.8 Hà Nội
65 03004834 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.60 26.8 Hải Phòng
66 19010385 Toán: 9.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.83 Tiếng Anh: 5.40 26.8 Bắc Ninh
67 53007087 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.60 26.8 Tiền Giang
68 02045690 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 7.60 26.75 Tp. Hồ Chí Minh
69 02060643 Toán: 10.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.00 26.75 Tp. Hồ Chí Minh
70 22006446 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 4.80 26.75 Hưng Yên
71 30010244 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.80 26.75 Hà Tĩnh
72 36000165 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.80 26.75 Kon Tum
73 48021200 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.20 26.75 Đồng Nai
74 01017251 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.20 26.7 Hà Nội
75 02072603 Toán: 9.20 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 0.00 26.7 Tp. Hồ Chí Minh
76 17006474 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 7.80 26.7 Quảng Ninh
77 36000206 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 5.60 26.7 Kon Tum
78 40016262 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.00 26.7 Đắk Lắk
79 51001033 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 8.80 26.7 An Giang
80 55012757 Toán: 8.20 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.5 26.7 Cần Thơ
81 02075739 Toán: 8.40 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 26.65 Tp. Hồ Chí Minh
82 02046270 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 0.00 26.65 Tp. Hồ Chí Minh
83 33010237 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 2.80 26.65 Thừa Thiên -Huế
84 59001250 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.40 26.65 Sóc Trăng
85 01017208 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.40 26.6 Hà Nội
86 01040503 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 7.60 26.6 Hà Nội
87 02011409 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.25 26.6 Tp. Hồ Chí Minh
88 37000823 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.60 26.6 Bình Định
89 40013593 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.20 26.6 Đắk Lắk
90 46000638 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 26.6 Tây Ninh
91 01075494 Toán: 7.80 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.50 Tiếng Anh: 8.20 26.55 Hà Nội
92 02075953 Toán: 7.80 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.50 26.55 Tp. Hồ Chí Minh
93 02000262 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 6.80 26.55 Tp. Hồ Chí Minh
94 05000320 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.00 26.55 Hà Giang
95 21017869 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.80 26.55 Hải Dương
96 26012224 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 26.55 Thái Bình
97 32007569 Toán: 8.80 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 26.55 Quảng Trị
98 33004602 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.00 26.55 Thừa Thiên -Huế
99 38001557 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.00 26.55 Gia Lai
100 51011552 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.20 26.55 An Giang
101 15009283 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Phú Thọ
102 25005860 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 6.80 26.5 Nam Định
103 30002000 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.60 26.5 Hà Tĩnh
104 02069712 Toán: 8.20 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 26.45 Tp. Hồ Chí Minh
105 02008651 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 26.45 Tp. Hồ Chí Minh
106 02045791 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.40 26.45 Tp. Hồ Chí Minh
107 18017538 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 26.45 Bắc Giang
108 22011859 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.00 26.45 Hưng Yên
109 37012188 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.40 26.45 Bình Định
110 01040356 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.42 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 4.50 GDCD: 5.50 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 5.20 26.4 Hà Nội
111 01040513 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 2.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.60 26.4 Hà Nội
112 02075863 Toán: 8.40 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 26.4 Tp. Hồ Chí Minh
113 02046007 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.20 26.4 Tp. Hồ Chí Minh
114 26013817 Toán: 9.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.60 26.4 Thái Bình
115 01039890 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.20 26.35 Hà Nội
116 02011272 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.60 26.35 Tp. Hồ Chí Minh
117 02008329 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 0.00 26.35 Tp. Hồ Chí Minh
118 19000294 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.20 26.35 Bắc Ninh
119 22005018 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 10.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 26.35 Hưng Yên
120 22001214 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 4.40 26.35 Hưng Yên
121 29004468 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 3.20 26.35 Nghệ An
122 40015660 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.00 26.35 Đắk Lắk
123 41013385 Toán: 8.60 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 26.35 Khánh Hoà
124 48006852 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.60 26.35 Đồng Nai
125 56000364 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.00 26.35 Bến Tre
126 58002570 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 6.80 26.35 Trà Vinh
127 01076610 Toán: 8.80 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 Tiếng Anh: 6.40 26.3 Hà Nội
128 01017743 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 26.3 Hà Nội
129 02044512 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.80 26.3 Tp. Hồ Chí Minh
130 07002922 Toán: 8.80 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 26.3 Lai Châu
131 21009062 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.60 26.3 Hải Dương
132 26006413 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 6.20 26.3 Thái Bình
133 29026988 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.60 26.3 Nghệ An
134 33003714 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.00 26.3 Thừa Thiên -Huế
135 34009774 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.60 26.3 Quảng Nam
136 49004163 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 4.40 26.3 Long An
137 51011777 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.60 26.3 An Giang
138 01014550 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.40 26.25 Hà Nội
139 02010875 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Tp. Hồ Chí Minh
140 02002165 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 8.00 26.25 Tp. Hồ Chí Minh
141 04000985 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.60 26.25 Đà Nẵng
142 12013564 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Thái Nguyên
143 41007502 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 9 Tiếng Anh: 8.40 26.25 Khánh Hoà
144 53012550 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.80 26.25 Tiền Giang
145 64005826 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.60 26.25 Hậu Giang
146 01015447 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 26.2 Hà Nội
147 01016353 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.67 26.2 Hà Nội
148 02044421 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.20 26.2 Tp. Hồ Chí Minh
149 02011092 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.80 26.2 Tp. Hồ Chí Minh
150 12003637 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 6.40 26.2 Thái Nguyên
151 22010222 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 7.20 26.2 Hưng Yên
152 25000257 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.00 26.2 Nam Định
153 01018101 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 4.60 26.15 Hà Nội
154 01040863 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 4.80 26.15 Hà Nội
155 01015372 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.20 26.15 Hà Nội
156 02045646 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 0.00 26.15 Tp. Hồ Chí Minh
157 21018161 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 26.15 Hải Dương
158 24000242 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.40 26.15 Hà Nam
159 26018963 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 2.40 26.15 Thái Bình
160 30000310 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 2.80 26.15 Hà Tĩnh
161 37001087 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.40 26.15 Bình Định
162 37000601 Toán: 7.40 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 2.00 26.15 Bình Định
163 39004208 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 26.15 Phú Yên
164 42011237 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.00 26.15 Lâm Đồng
165 45000377 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.00 26.15 Ninh Thuận
166 48006807 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.60 26.15 Đồng Nai
167 01018044 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 4.20 26.1 Hà Nội
168 01075894 Toán: 8.60 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.40 26.1 Hà Nội
169 02010799 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 8.60 26.1 Tp. Hồ Chí Minh
170 02072099 Toán: 8.60 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 26.1 Tp. Hồ Chí Minh
171 19000024 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 8.00 26.1 Bắc Ninh
172 26018656 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.40 26.1 Thái Bình
173 27006384 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 6.00 26.1 Ninh Bình
174 29013223 Toán: 8.60 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 26.1 Nghệ An
175 36000022 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 6.00 26.1 Kon Tum
176 38001543 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.80 26.1 Gia Lai
177 40016195 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.08 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 6.80 26.1 Đắk Lắk
178 40016385 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.00 26.1 Đắk Lắk
179 42001485 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.20 26.1 Lâm Đồng
180 49004114 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.00 26.1 Long An
181 52007405 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 3.00 26.1 Bà Rịa-Vũng Tàu
182 52000598 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 26.1 Bà Rịa-Vũng Tàu
183 63000636 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.60 26.1 Đăk Nông
184 01051865 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.20 26.05 Hà Nội
185 01010994 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.40 26.05 Hà Nội
186 01017591 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 6.20 26.05 Hà Nội
187 02007905 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 7.40 26.05 Tp. Hồ Chí Minh
188 02011790 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 4.20 26.05 Tp. Hồ Chí Minh
189 05004022 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 3.20 26.05 Hà Giang
190 08002466 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 8.00 26.05 Lào Cai
191 21007505 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.00 26.05 Hải Dương
192 26000975 Toán: 8.80 Ngữ văn: 2.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 4.60 26.05 Thái Bình
193 28002549 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.20 26.05 Thanh Hoá
194 37000837 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.40 26.05 Bình Định
195 48023420 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 9.80 26.05 Đồng Nai
196 51000828 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.20 26.05 An Giang
197 55010566 Toán: 8.80 Vật lí: 1.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 7.00 26.05 Cần Thơ
198 55012849 Toán: 8.80 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.83 26.05 Cần Thơ
199 60000981 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 7.00 26.05 Bạc Liêu
200 01016839 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 6.80 26 Hà Nội
201 01056585 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 3.60 26 Hà Nội
202 01064558 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.00 26 Hà Nội
203 02075566 Toán: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 26 Tp. Hồ Chí Minh
204 04000980 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 9.20 26 Đà Nẵng
205 36000059 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 10.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.60 26 Kon Tum
206 49004270 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.60 26 Long An
207 55006982 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.80 26 Cần Thơ
208 61002471 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 26 Cà Mau
209 02007689 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.20 25.95 Tp. Hồ Chí Minh
210 18017058 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 25.95 Bắc Giang
211 18007867 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.20 25.95 Bắc Giang
212 21008972 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.20 25.95 Hải Dương
213 22012876 Toán: 8.20 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 4.00 25.95 Hưng Yên
214 29026570 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.60 25.95 Nghệ An
215 46001268 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.60 25.95 Tây Ninh
216 51000794 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.00 25.95 An Giang
217 01051940 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.00 25.9 Hà Nội
218 02045718 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 7.00 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
219 02011626 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
220 02011554 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 25.9 Tp. Hồ Chí Minh
221 07002521 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.20 25.9 Lai Châu
222 07000080 Toán: 9.40 Hóa học: 7.50 Sinh học: 9.00 25.9 Lai Châu
223 16009377 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.80 25.9 Vĩnh Phúc
224 16000997 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.20 25.9 Vĩnh Phúc
225 16003579 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 25.9 Vĩnh Phúc
226 25007153 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.00 25.9 Nam Định
227 26003541 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.67 Tiếng Anh: 6.00 25.9 Thái Bình
228 26000138 Toán: 8.40 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 25.9 Thái Bình
229 37012297 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.60 25.9 Bình Định
230 37001093 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.80 25.9 Bình Định
231 37000730 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8 Tiếng Anh: 4.60 25.9 Bình Định
232 49001713 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.80 25.9 Long An
233 51010012 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.80 25.9 An Giang
234 02045740 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.20 25.85 Tp. Hồ Chí Minh
235 02045632 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 8.60 25.85 Tp. Hồ Chí Minh
236 02044712 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 0.00 25.85 Tp. Hồ Chí Minh
237 03004499 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.20 25.85 Hải Phòng
238 04001006 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Đà Nẵng
239 23000092 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 7.20 25.85 Hoà Bình
240 26018865 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.00 25.85 Thái Bình
241 26016176 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 25.85 Thái Bình
242 28002400 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 6.00 25.85 Thanh Hoá
243 38001257 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.40 25.85 Gia Lai
244 45000306 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.40 25.85 Ninh Thuận
245 49004430 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.00 25.85 Long An
246 53007042 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.60 25.85 Tiền Giang
247 02072901 Toán: 8.80 Vật lí: 2.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.80 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
248 02073511 Toán: 8.80 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
249 02060032 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.75 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
250 02011086 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 9.40 25.8 Tp. Hồ Chí Minh
251 04000845 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.92 25.8 Đà Nẵng
252 04005936 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.00 25.8 Đà Nẵng
253 22009181 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.60 25.8 Hưng Yên
254 25014606 Toán: 7.80 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.25 25.8 Nam Định
255 25000075 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.60 25.8 Nam Định
256 26000512 Toán: 7.80 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 Tiếng Anh: 4.40 25.8 Thái Bình
257 29026673 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.20 25.8 Nghệ An
258 37000789 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 6.40 25.8 Bình Định
259 44000614 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.20 25.8 Bình Dương
260 46000375 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 7.60 25.8 Tây Ninh
261 57001869 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.60 25.8 Vĩnh Long
262 57001779 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.80 25.8 Vĩnh Long
263 61003993 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.60 25.8 Cà Mau
264 01017622 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.00 25.75 Hà Nội
265 02010757 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.60 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
266 02008706 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
267 21003372 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Hải Dương
268 28030053 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Thanh Hoá
269 29023936 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Nghệ An
270 33003166 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.60 25.75 Thừa Thiên -Huế
271 33000560 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Thừa Thiên -Huế
272 34009921 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.60 25.75 Quảng Nam
273 35012551 Toán: 8.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 25.75 Quảng Ngãi
274 39004476 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Phú Yên
275 48006762 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 6.60 25.75 Đồng Nai
276 53007495 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Tiền Giang
277 01012160 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.20 25.7 Hà Nội
278 01025138 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 5.40 25.7 Hà Nội
279 02044326 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 7.20 25.7 Tp. Hồ Chí Minh
280 02045156 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 6.60 25.7 Tp. Hồ Chí Minh
281 16009852 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 4.40 25.7 Vĩnh Phúc
282 30014703 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.20 25.7 Hà Tĩnh
283 36000089 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.20 25.7 Kon Tum
284 41011538 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.20 25.7 Khánh Hoà
285 46000320 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 25.7 Tây Ninh
286 50002685 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.20 25.7 Đồng Tháp
287 55006789 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 6.20 25.7 Cần Thơ
288 01058926 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.00 25.65 Hà Nội
289 01017177 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.20 25.65 Hà Nội
290 02002081 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.20 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
291 02071988 Toán: 7.40 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
292 02044573 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 0.00 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
293 02045113 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.00 25.65 Tp. Hồ Chí Minh
294 21009511 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 8.80 25.65 Hải Dương
295 26011312 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 7.40 25.65 Thái Bình
296 29023438 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.80 25.65 Nghệ An
297 33003551 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.20 25.65 Thừa Thiên -Huế
298 47008800 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 7.20 25.65 Bình Thuận
299 53007149 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.80 25.65 Tiền Giang
300 63000163 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 25.65 Đăk Nông
301 01065738 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 2.40 25.6 Hà Nội
302 01018125 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.20 25.6 Hà Nội
303 02010895 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.60 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
304 02044729 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.40 25.6 Tp. Hồ Chí Minh
305 18017682 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.00 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.40 25.6 Bắc Giang
306 21002732 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 25.6 Hải Dương
307 22004524 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 4.80 25.6 Hưng Yên
308 25005791 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 6.00 25.6 Nam Định
309 25000271 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.80 25.6 Nam Định
310 26000983 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 7.80 25.6 Thái Bình
311 29018382 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.6 Nghệ An
312 29005221 Toán: 8.60 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 25.6 Nghệ An
313 29000627 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 2.80 25.6 Nghệ An
314 29018022 Toán: 7.60 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.25 25.6 Nghệ An
315 29018511 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 3.80 25.6 Nghệ An
316 33003165 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.20 25.6 Thừa Thiên -Huế
317 35009129 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 25.6 Quảng Ngãi
318 36000277 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.00 25.6 Kon Tum
319 39007238 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.20 25.6 Phú Yên
320 40016892 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.00 25.6 Đắk Lắk
321 44001950 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 8.20 25.6 Bình Dương
322 44001521 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.60 25.6 Bình Dương
323 46000212 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.00 25.6 Tây Ninh
324 51009941 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.40 25.6 An Giang
325 53006830 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.83 25.6 Tiền Giang
326 57002320 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.00 25.6 Vĩnh Long
327 01069710 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 3.60 25.55 Hà Nội
328 02069829 Toán: 8.80 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Tp. Hồ Chí Minh
329 02008875 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.60 25.55 Tp. Hồ Chí Minh
330 02011017 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.00 25.55 Tp. Hồ Chí Minh
331 04007831 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 6.80 25.55 Đà Nẵng
332 15009253 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.60 25.55 Phú Thọ
333 16009845 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 8.00 25.55 Vĩnh Phúc
334 18013958 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 2.60 25.55 Bắc Giang
335 19000187 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 3.20 25.55 Bắc Ninh
336 21008896 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 25.55 Hải Dương
337 22012840 Toán: 7.80 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 Tiếng Anh: 5.00 25.55 Hưng Yên
338 28002218 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 5.60 25.55 Thanh Hoá
339 37012026 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.00 25.55 Bình Định
340 40015906 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.40 25.55 Đắk Lắk
341 42011178 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 3.60 25.55 Lâm Đồng
342 42001521 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 25.55 Lâm Đồng
343 46000231 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.80 25.55 Tây Ninh
344 53007030 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 2.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.00 25.55 Tiền Giang
345 53006850 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 25.55 Tiền Giang
346 01040479 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Hà Nội
347 01017170 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Hà Nội
348 01079121 Toán: 8.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 25.5 Hà Nội
349 01036298 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.00 25.5 Hà Nội
350 02045374 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.60 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
351 02045987 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
352 02055337 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
353 04011150 Toán: 8.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 25.5 Đà Nẵng
354 08003064 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Lào Cai
355 19005187 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Bắc Ninh
356 19000882 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 2.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Bắc Ninh
357 26014878 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 6.40 25.5 Thái Bình
358 26006280 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Thái Bình
359 28016524 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Thanh Hoá
360 28029396 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Thanh Hoá
361 28000092 Toán: 8.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 25.5 Thanh Hoá
362 29023562 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Nghệ An
363 30008997 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Tĩnh
364 30004641 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hà Tĩnh
365 30004843 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Hà Tĩnh
366 35006489 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Quảng Ngãi
367 39007459 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.40 25.5 Phú Yên
368 40017095 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Đắk Lắk
369 46000632 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Tây Ninh
370 50000185 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.17 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Đồng Tháp
371 53013582 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.20 25.5 Tiền Giang
372 54002835 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 2.00 25.5 Kiên Giang
373 57007391 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.40 25.5 Vĩnh Long
374 58002497 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Trà Vinh
375 02010748 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 7.40 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
376 02042467 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 4.00 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
377 02008131 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 6.20 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
378 04000749 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 10.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.60 25.45 Đà Nẵng
379 04007881 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.80 25.45 Đà Nẵng
380 26003759 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 6.20 25.45 Thái Bình
381 29027154 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.60 25.45 Nghệ An
382 29024213 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 4.60 25.45 Nghệ An
383 29031147 Toán: 9.20 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 2.60 25.45 Nghệ An
384 29017298 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 2.80 25.45 Nghệ An
385 29001670 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.20 25.45 Nghệ An
386 32003319 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.40 25.45 Quảng Trị
387 33001247 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 5.40 25.45 Thừa Thiên -Huế
388 33003065 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.60 25.45 Thừa Thiên -Huế
389 34009730 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.00 25.45 Quảng Nam
390 39000984 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 2.40 25.45 Phú Yên
391 49004694 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.20 25.45 Long An
392 51005642 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.60 25.45 An Giang
393 53007000 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.33 25.45 Tiền Giang
394 01016113 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 8.20 25.4 Hà Nội
395 01045217 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.60 25.4 Hà Nội
396 02060026 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
397 02045591 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.80 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
398 02008836 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 25.4 Tp. Hồ Chí Minh
399 03004535 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.00 25.4 Hải Phòng
400 03005184 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 7.00 25.4 Hải Phòng
401 12012665 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.00 25.4 Thái Nguyên
402 19013983 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 3.40 25.4 Bắc Ninh
403 21002942 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 4.20 25.4 Hải Dương
404 21007902 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.40 25.4 Hải Dương
405 21005477 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.80 25.4 Hải Dương
406 27006354 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 5.80 25.4 Ninh Bình
407 28022237 Toán: 8.40 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 Tiếng Anh: 7.20 25.4 Thanh Hoá
408 28002117 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.20 25.4 Thanh Hoá
409 30013087 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.40 25.4 Hà Tĩnh
410 33004637 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.20 25.4 Thừa Thiên -Huế
411 34003459 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.40 25.4 Quảng Nam
412 37000935 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.20 25.4 Bình Định
413 40020147 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.00 25.4 Đắk Lắk
414 43001820 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.20 25.4 Bình Phước
415 55006909 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.80 25.4 Cần Thơ
416 02044216 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.40 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
417 02044472 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.60 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
418 02011261 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.00 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
419 04000782 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 5.20 25.35 Đà Nẵng
420 04000688 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.20 25.35 Đà Nẵng
421 11002759 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 25.35 Bắc Kạn
422 18017012 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.60 25.35 Bắc Giang
423 18017132 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 25.35 Bắc Giang
424 18005981 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Bắc Giang
425 21009043 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.75 Tiếng Anh: 7.40 25.35 Hải Dương
426 22004463 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 2.60 25.35 Hưng Yên
427 28022187 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.60 25.35 Thanh Hoá
428 28025916 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.20 25.35 Thanh Hoá
429 28029068 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.20 25.35 Thanh Hoá
430 28002730 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.40 25.35 Thanh Hoá
431 28002387 Toán: 9.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 4.20 25.35 Thanh Hoá
432 32002958 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.60 25.35 Quảng Trị
433 34009909 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.20 25.35 Quảng Nam
434 44001136 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.60 25.35 Bình Dương
435 50006777 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.80 25.35 Đồng Tháp
436 50006737 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 5.80 25.35 Đồng Tháp
437 51011515 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.40 25.35 An Giang
438 53006950 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.58 25.35 Tiền Giang
439 01016948 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hà Nội
440 01019621 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 8.33 25.3 Hà Nội
441 01033577 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.3 Hà Nội
442 02072585 Toán: 7.80 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
443 02045766 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.20 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
444 02044689 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 4.80 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
445 02075745 Toán: 7.80 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
446 02056408 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 7.40 25.3 Tp. Hồ Chí Minh
447 03004626 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.80 25.3 Hải Phòng
448 12002299 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 25.3 Thái Nguyên
449 18008324 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 3.00 25.3 Bắc Giang
450 21003200 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8 Tiếng Anh: 5.20 25.3 Hải Dương
451 22009730 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.40 25.3 Hưng Yên
452 26000854 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.58 Tiếng Anh: 4.60 25.3 Thái Bình
453 26000833 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 25.3 Thái Bình
454 26014015 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 5.40 25.3 Thái Bình
455 28002312 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 7.20 25.3 Thanh Hoá
456 28026434 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.60 25.3 Thanh Hoá
457 30002193 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 2.60 25.3 Hà Tĩnh
458 30013868 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.60 25.3 Hà Tĩnh
459 35004039 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.00 25.3 Quảng Ngãi
460 35004044 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 7.60 25.3 Quảng Ngãi
461 40014743 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.00 25.3 Đắk Lắk
462 40016964 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.00 25.3 Đắk Lắk
463 41003467 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.60 25.3 Khánh Hoà
464 44001288 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.00 25.3 Bình Dương
465 60000039 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.40 25.3 Bạc Liêu
466 62000755 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 5.40 25.3 Điện Biên
467 01011379 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Hà Nội
468 01015600 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Nội
469 01017078 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 6.60 25.25 Hà Nội
470 02044496 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
471 02013292 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.80 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
472 02042228 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.20 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
473 03018548 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Hải Phòng
474 12001914 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Thái Nguyên
475 12012026 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.60 25.25 Thái Nguyên
476 15007617 Toán: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.83 25.25 Phú Thọ
477 19010819 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Bắc Ninh
478 19004923 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Bắc Ninh
479 21016522 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Hải Dương
480 21003437 Toán: 8.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 25.25 Hải Dương
481 22010635 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Hưng Yên
482 22006464 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hưng Yên
483 25018552 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.80 25.25 Nam Định
484 26009111 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 7.60 25.25 Thái Bình
485 28032027 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Thanh Hoá
486 35008077 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Quảng Ngãi
487 35009698 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 2.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Quảng Ngãi
488 37017549 Toán: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 25.25 Bình Định
489 37000629 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Bình Định
490 47004413 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Bình Thuận
491 49008786 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Long An
492 50006742 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 25.25 Đồng Tháp
493 50008607 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Đồng Tháp
494 53006827 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 25.25 Tiền Giang
495 56000220 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Bến Tre
496 01016936 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 5.60 25.2 Hà Nội
497 02044342 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 8.00 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
498 02044935 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.00 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
499 02044345 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.00 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
500 02037721 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.00 25.2 Tp. Hồ Chí Minh
501 03004503 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 7.00 25.2 Hải Phòng
502 03019546 Toán: 8.20 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 25.2 Hải Phòng
503 04000666 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.60 25.2 Đà Nẵng
504 08002546 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.40 25.2 Lào Cai
505 12009282 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.20 25.2 Thái Nguyên
506 15000233 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.80 25.2 Phú Thọ
507 15000159 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 5.60 25.2 Phú Thọ
508 16009729 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.60 25.2 Vĩnh Phúc
509 18016999 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.40 25.2 Bắc Giang
510 18007997 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 5.00 25.2 Bắc Giang
511 19000020 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 3.80 25.2 Bắc Ninh
512 19012848 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 5.20 25.2 Bắc Ninh
513 21002958 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.00 25.2 Hải Dương
514 21007736 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.00 25.2 Hải Dương
515 22000944 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hưng Yên
516 25006765 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.00 25.2 Nam Định
517 26000891 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 6.60 25.2 Thái Bình
518 26011828 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 25.2 Thái Bình
519 26000221 Toán: 8.20 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 25.2 Thái Bình
520 28022176 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 5.40 25.2 Thanh Hoá
521 28019680 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 4.60 25.2 Thanh Hoá
522 29000847 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.60 25.2 Nghệ An
523 34012508 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.40 25.2 Quảng Nam
524 37001027 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.20 25.2 Bình Định
525 42001767 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 6.80 25.2 Lâm Đồng
526 44000363 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 5.00 25.2 Bình Dương
527 52000545 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.67 25.2 Bà Rịa-Vũng Tàu
528 53006885 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 3.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.00 25.2 Tiền Giang
529 01017213 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.60 25.15 Hà Nội
530 01078828 Toán: 7.40 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 25.15 Hà Nội
531 02044360 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.20 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
532 02011866 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
533 02046169 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.00 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
534 18013674 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 4.20 25.15 Bắc Giang
535 18008454 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 7.40 25.15 Bắc Giang
536 18017494 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.80 25.15 Bắc Giang
537 19013039 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 5.00 25.15 Bắc Ninh
538 21000199 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.20 25.15 Hải Dương
539 21003303 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.20 25.15 Hải Dương
540 22008920 Toán: 8.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 3.40 25.15 Hưng Yên
541 24007193 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 5.80 25.15 Hà Nam
542 26000646 Toán: 7.40 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 25.15 Thái Bình
543 26007273 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 3.60 25.15 Thái Bình
544 26015005 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 10.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.5 Tiếng Anh: 7.00 25.15 Thái Bình
545 29018263 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.80 25.15 Nghệ An
546 30015912 Toán: 8.40 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.00 Tiếng Anh: 3.40 25.15 Hà Tĩnh
547 30006930 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 3.80 25.15 Hà Tĩnh
548 30009902 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 2.60 25.15 Hà Tĩnh
549 35001280 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 5.80 25.15 Quảng Ngãi
550 40020134 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.40 25.15 Đắk Lắk
551 44001545 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.80 25.15 Bình Dương
552 47009566 Toán: 7.40 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.75 Tiếng Anh: 6.40 25.15 Bình Thuận
553 51000870 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 6.60 25.15 An Giang
554 53007338 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.80 25.15 Tiền Giang
555 01006063 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.40 25.1 Hà Nội
556 01018347 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 3.60 25.1 Hà Nội
557 02071563 Toán: 8.60 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
558 02077624 Toán: 8.60 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
559 02056458 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.00 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
560 02010928 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.20 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
561 02011753 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.67 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
562 03004693 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.80 25.1 Hải Phòng
563 14009241 Toán: 8.60 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.50 25.1 Sơn La
564 15000384 Toán: 8.60 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 5.80 25.1 Phú Thọ
565 19000149 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 5.60 25.1 Bắc Ninh
566 19013941 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.00 25.1 Bắc Ninh
567 25000123 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.25 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.00 25.1 Nam Định
568 26000954 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Thái Bình
569 28033407 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.40 25.1 Thanh Hoá
570 29005526 Toán: 8.60 Vật lí: 2.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.33 25.1 Nghệ An
571 29002610 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.20 25.1 Nghệ An
572 30015373 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 1.80 25.1 Hà Tĩnh
573 36000440 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.40 25.1 Kon Tum
574 39004437 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 6.00 25.1 Phú Yên
575 40016588 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.80 25.1 Đắk Lắk
576 41013080 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.80 25.1 Khánh Hoà
577 42001777 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 25.1 Lâm Đồng
578 43001871 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.20 25.1 Bình Phước
579 47007075 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Bình Thuận
580 52003960 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8 Tiếng Anh: 7.80 25.1 Bà Rịa-Vũng Tàu
581 53006856 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 3.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 4.80 25.1 Tiền Giang
582 53002969 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 3.60 25.1 Tiền Giang
583 02044276 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 7.20 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
584 02046323 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 6.40 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
585 02045626 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 7.40 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
586 02064580 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 8.25 Tiếng Anh: 7.40 25.05 Tp. Hồ Chí Minh
587 03009091 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.20 25.05 Hải Phòng
588 21004305 Toán: 8.80 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.33 25.05 Hải Dương
589 22000973 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.00 25.05 Hưng Yên
590 25009575 Toán: 9.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 4.20 25.05 Nam Định
591 25000209 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 2.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.20 25.05 Nam Định
592 26011140 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 2.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.40 25.05 Thái Bình
593 27009243 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 4.80 25.05 Ninh Bình
594 27003241 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 4.60 25.05 Ninh Bình
595 28002305 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 7.00 25.05 Thanh Hoá
596 32007908 Toán: 7.80 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 25.05 Quảng Trị
597 33003809 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.60 25.05 Thừa Thiên -Huế
598 37009752 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 4.60 25.05 Bình Định
599 39009302 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.42 25.05 Phú Yên
600 40015710 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 2.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 25.05 Đắk Lắk
601 43001826 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.20 25.05 Bình Phước
602 45000342 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 7.00 25.05 Ninh Thuận
603 47010990 Toán: 7.80 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 25.05 Bình Thuận
604 47007282 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.00 25.05 Bình Thuận
605 48021929 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.60 25.05 Đồng Nai
606 52003750 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Bà Rịa-Vũng Tàu
607 53002860 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 8.50 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Tiền Giang
608 55003890 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.60 25.05 Cần Thơ
609 55012424 Toán: 8.80 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.92 25.05 Cần Thơ
610 62000910 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 25.05 Điện Biên

BXH trung bình môn Toán học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Toán học cả nước : 4.854679)

       Hạng 1 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.477601

       Hạng 2 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.413174

       Hạng 3 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.268633

       Hạng 4 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.226306

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.214116

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178850

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178798

       Hạng 8 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.172599

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.169798

       Hạng 10 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.124918

       Hạng 11 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.095552

       Hạng 12 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.047606

       Hạng 13 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.037393

       Hạng 14 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.022287

       Hạng 15 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020693

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020316

       Hạng 17 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.010832

       Hạng 18 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.997863

       Hạng 19 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.985884

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.956483

       Hạng 21 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952554

       Hạng 22 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952057

       Hạng 23 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.947216

       Hạng 24 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.943011

       Hạng 25 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.941104

       Hạng 26 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.923866

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.918991

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.910370

       Hạng 29 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887979

       Hạng 30 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887744

       Hạng 31 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.851395

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.783367

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.776739

       Hạng 34 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.767671

       Hạng 35 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.710925

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.698058

       Hạng 37 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.690354

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.676841

       Hạng 39 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.673020

       Hạng 40 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.640110

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.618933

       Hạng 42 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.614568

       Hạng 43 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.613649

       Hạng 44 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.594751

       Hạng 45 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.547124

       Hạng 46 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.516609

       Hạng 47 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.515505

       Hạng 48 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.505253

       Hạng 49 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.503951

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.453253

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.419221

       Hạng 52 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.399749

       Hạng 53 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.297570

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.263858

       Hạng 55 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.114222

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.038001

       Hạng 57 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.009034

       Hạng 58 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.938069

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.933946

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.851101

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.730630

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.521885

       Hạng 63 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.433242


BXH trung bình môn Hóa học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Hóa học cả nước : 4.875458)

       Hạng 1 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.522930

       Hạng 2 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.442902

       Hạng 3 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.390430

       Hạng 4 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.321871

       Hạng 5 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.311063

       Hạng 6 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.307601

       Hạng 7 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.263191

       Hạng 8 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.242219

       Hạng 9 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.223056

       Hạng 10 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.153961

       Hạng 11 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.151038

       Hạng 12 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.131370

       Hạng 13 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.120245

       Hạng 14 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.107542

       Hạng 15 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.092397

       Hạng 16 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.064787

       Hạng 17 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.053865

       Hạng 18 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.039615

       Hạng 19 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.024580

       Hạng 20 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.009388

       Hạng 21 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 5.002704

       Hạng 22 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.974771

       Hạng 23 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.957281

       Hạng 24 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.947421

       Hạng 25 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.942857

       Hạng 26 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.928397

       Hạng 27 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.907380

       Hạng 28 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.906189

       Hạng 29 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.898093

       Hạng 30 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.889179

       Hạng 31 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.876007

       Hạng 32 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.869204

       Hạng 33 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.866731

       Hạng 34 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.837200

       Hạng 35 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.826216

       Hạng 36 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.821770

       Hạng 37 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.805530

       Hạng 38 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.801662

       Hạng 39 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.792530

       Hạng 40 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.781886

       Hạng 41 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.739404

       Hạng 42 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.730800

       Hạng 43 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.727419

       Hạng 44 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.720444

       Hạng 45 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.713769

       Hạng 46 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.712249

       Hạng 47 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.666718

       Hạng 48 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.661252

       Hạng 49 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.657625

       Hạng 50 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.621742

       Hạng 51 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.610289

       Hạng 52 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.540373

       Hạng 53 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.530807

       Hạng 54 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.505983

       Hạng 55 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.503322

       Hạng 56 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.433261

       Hạng 57 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.425484

       Hạng 58 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.351178

       Hạng 59 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.242521

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.212333

       Hạng 61 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.179590

       Hạng 62 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.141967

       Hạng 63 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Hóa học với số điểm 4.062970


BXH trung bình môn Sinh học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Sinh học cả nước : 4.543563)

       Hạng 1 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 5.068379

       Hạng 2 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 5.005974

       Hạng 3 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.995227

       Hạng 4 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.992996

       Hạng 5 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.967718

       Hạng 6 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.945029

       Hạng 7 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.910295

       Hạng 8 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.903826

       Hạng 9 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.88875

       Hạng 10 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.887166

       Hạng 11 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.882421

       Hạng 12 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.827474

       Hạng 13 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.824797

       Hạng 14 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.810780

       Hạng 15 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.792357

       Hạng 16 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.788915

       Hạng 17 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.785236

       Hạng 18 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.781298

       Hạng 19 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.748631

       Hạng 20 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.740786

       Hạng 21 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.735217

       Hạng 22 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.730230

       Hạng 23 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.730093

       Hạng 24 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.704620

       Hạng 25 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.702662

       Hạng 26 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.698828

       Hạng 27 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.676595

       Hạng 28 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.641663

       Hạng 29 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.634352

       Hạng 30 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.630878

       Hạng 31 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.590088

       Hạng 32 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.581511

       Hạng 33 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.580175

       Hạng 34 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.542507

       Hạng 35 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.534617

       Hạng 36 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.533380

       Hạng 37 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.532055

       Hạng 38 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.504627

       Hạng 39 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.500782

       Hạng 40 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.484904

       Hạng 41 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.465529

       Hạng 42 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.455349

       Hạng 43 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.453790

       Hạng 44 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.444800

       Hạng 45 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.436319

       Hạng 46 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.430856

       Hạng 47 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.426421

       Hạng 48 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.416091

       Hạng 49 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.406829

       Hạng 50 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.351803

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.345088

       Hạng 52 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.331822

       Hạng 53 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.319163

       Hạng 54 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.288756

       Hạng 55 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.275582

       Hạng 56 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.271138

       Hạng 57 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.269698

       Hạng 58 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.259046

       Hạng 59 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.240318

       Hạng 60 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.221484

       Hạng 61 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.206094

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 4.055683

       Hạng 63 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Sinh học với số điểm 3.928101


Quay lại danh sách Phổ điểm THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi