Phổ điểm Khối C00 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm


       Phổ điểm Khối C00 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm cung cấp thông tin về phổ điểm Khối C00 được phân bố ở các tỉnh và danh sách các học sinh đã đạt được điểm cao trong tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia niên khóa 2017-2018.

Phổ điểm Khối C00 THPT Quốc Gia 2018 - Trên 25 điểm


Tỉ lệ điểm Khối C00 trên 25 điểm

       (Tổng điểm Khối C00 trên 25: 1080)

       Hạng 1 : Tỉnh Hà Tĩnh – Khối C00 với tổng điểm >= 25111 bài thi chiếm :10.28% cả nước.

       Hạng 2 : Tỉnh Nghệ An – Khối C00 với tổng điểm >= 2590 bài thi chiếm :08.33% cả nước.

       Hạng 3 : Tỉnh Vĩnh Phúc – Khối C00 với tổng điểm >= 2561 bài thi chiếm :05.65% cả nước.

       Hạng 4 : Tỉnh Thanh Hoá – Khối C00 với tổng điểm >= 2558 bài thi chiếm :05.37% cả nước.

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Nội – Khối C00 với tổng điểm >= 2553 bài thi chiếm :04.91% cả nước.

       Hạng 6 : Tỉnh Phú Thọ – Khối C00 với tổng điểm >= 2549 bài thi chiếm :04.54% cả nước.

       Hạng 7 : Tỉnh Nam Định – Khối C00 với tổng điểm >= 2549 bài thi chiếm :04.54% cả nước.

       Hạng 8 : Tỉnh Ninh Bình – Khối C00 với tổng điểm >= 2545 bài thi chiếm :04.17% cả nước.

       Hạng 9 : Tỉnh Hoà Bình – Khối C00 với tổng điểm >= 2539 bài thi chiếm :03.61% cả nước.

       Hạng 10 : Tỉnh Thái Nguyên – Khối C00 với tổng điểm >= 2538 bài thi chiếm :03.52% cả nước.

       Hạng 11 : Tỉnh Quảng Ninh – Khối C00 với tổng điểm >= 2533 bài thi chiếm :03.06% cả nước.

       Hạng 12 : Tỉnh Hải Dương – Khối C00 với tổng điểm >= 2530 bài thi chiếm :02.78% cả nước.

       Hạng 13 : Tỉnh Hà Nam – Khối C00 với tổng điểm >= 2524 bài thi chiếm :02.22% cả nước.

       Hạng 14 : Tỉnh Cao Bằng – Khối C00 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :01.85% cả nước.

       Hạng 15 : Tỉnh Bắc Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :01.85% cả nước.

       Hạng 16 : Tỉnh Hải Phòng – Khối C00 với tổng điểm >= 2518 bài thi chiếm :01.67% cả nước.

       Hạng 17 : Tỉnh Yên Bái – Khối C00 với tổng điểm >= 2518 bài thi chiếm :01.67% cả nước.

       Hạng 18 : Tỉnh Bắc Ninh – Khối C00 với tổng điểm >= 2518 bài thi chiếm :01.67% cả nước.

       Hạng 19 : Tỉnh An Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 2518 bài thi chiếm :01.67% cả nước.

       Hạng 20 : Tỉnh Lạng Sơn – Khối C00 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :01.48% cả nước.

       Hạng 21 : Tỉnh Quảng Nam – Khối C00 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :01.48% cả nước.

       Hạng 22 : Tỉnh Điện Biên – Khối C00 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :01.48% cả nước.

       Hạng 23 : Tỉnh Tuyên Quang – Khối C00 với tổng điểm >= 2515 bài thi chiếm :01.39% cả nước.

       Hạng 24 : Tỉnh Cần Thơ – Khối C00 với tổng điểm >= 2515 bài thi chiếm :01.39% cả nước.

       Hạng 25 : Tỉnh Bình Phước – Khối C00 với tổng điểm >= 2514 bài thi chiếm :01.30% cả nước.

       Hạng 26 : Tỉnh Quảng Bình – Khối C00 với tổng điểm >= 2513 bài thi chiếm :01.20% cả nước.

       Hạng 27 : Tỉnh Gia Lai – Khối C00 với tổng điểm >= 2513 bài thi chiếm :01.20% cả nước.

       Hạng 28 : Tỉnh Sơn La – Khối C00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :00.93% cả nước.

       Hạng 29 : Tỉnh Hưng Yên – Khối C00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :00.93% cả nước.

       Hạng 30 : Tỉnh Thái Bình – Khối C00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :00.93% cả nước.

       Hạng 31 : Tỉnh Đồng Tháp – Khối C00 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :00.93% cả nước.

       Hạng 32 : Tỉnh Đắk Lắk – Khối C00 với tổng điểm >= 259 bài thi chiếm :00.83% cả nước.

       Hạng 33 : Tỉnh Bạc Liêu – Khối C00 với tổng điểm >= 259 bài thi chiếm :00.83% cả nước.

       Hạng 34 : Tỉnh Quảng Trị – Khối C00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :00.74% cả nước.

       Hạng 35 : Tỉnh Tiền Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :00.74% cả nước.

       Hạng 36 : Tỉnh Kiên Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :00.74% cả nước.

       Hạng 37 : Tỉnh Cà Mau – Khối C00 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :00.74% cả nước.

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Kạn – Khối C00 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :00.65% cả nước.

       Hạng 39 : Tỉnh Hậu Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :00.65% cả nước.

       Hạng 40 : Tỉnh Lào Cai – Khối C00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.56% cả nước.

       Hạng 41 : Tỉnh Bình Định – Khối C00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.56% cả nước.

       Hạng 42 : Tỉnh Vĩnh Long – Khối C00 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :00.56% cả nước.

       Hạng 43 : Tỉnh Lai Châu – Khối C00 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.46% cả nước.

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Ngãi – Khối C00 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.46% cả nước.

       Hạng 45 : Tỉnh Kon Tum – Khối C00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.37% cả nước.

       Hạng 46 : Tỉnh Sóc Trăng – Khối C00 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.37% cả nước.

       Hạng 47 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 48 : Tỉnh Đà Nẵng – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 49 : Tỉnh Khánh Hoà – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 50 : Tỉnh Bình Thuận – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 51 : Tỉnh Long An – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 52 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Khối C00 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.28% cả nước.

       Hạng 53 : Tỉnh Hà Giang – Khối C00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.19% cả nước.

       Hạng 54 : Tỉnh Lâm Đồng – Khối C00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.19% cả nước.

       Hạng 55 : Tỉnh Bến Tre – Khối C00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.19% cả nước.

       Hạng 56 : Tỉnh Đăk Nông – Khối C00 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.19% cả nước.

       Hạng 57 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế – Khối C00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.09% cả nước.

       Hạng 58 : Tỉnh Phú Yên – Khối C00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.09% cả nước.

       Hạng 59 : Tỉnh Bình Dương – Khối C00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.09% cả nước.

       Hạng 60 : Tỉnh Đồng Nai – Khối C00 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.09% cả nước.

Danh sách điểm Khối C00 trên 25 điểm:

STT SBD Điểm Thi Khối C00 Tỉnh Thành
1 16010181 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.75 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 5.00 28.5 Vĩnh Phúc
2 30016209 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 10.00 28.5 Hà Tĩnh
3 30004672 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 8.60 28.25 Hà Tĩnh
4 62000908 Toán: 9.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 3.60 28.25 Điện Biên
5 12006943 Toán: 3.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 3.40 28 Thái Nguyên
6 15000335 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.20 28 Phú Thọ
7 16010055 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 5.00 28 Vĩnh Phúc
8 11002825 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 6.00 27.75 Bắc Kạn
9 16010109 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 6.60 27.75 Vĩnh Phúc
10 23000376 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.20 27.75 Hoà Bình
11 24000169 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.60 27.75 Hà Nam
12 29026949 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 7.00 27.75 Nghệ An
13 30004709 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 27.75 Hà Tĩnh
14 30008790 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.00 27.75 Hà Tĩnh
15 01056483 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9.42 Tiếng Anh: 5.40 27.5 Hà Nội
16 09000609 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.20 27.5 Tuyên Quang
17 12005764 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.60 27.5 Thái Nguyên
18 15000131 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.20 27.5 Phú Thọ
19 16009936 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 4.00 27.5 Vĩnh Phúc
20 16009799 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 8.00 27.5 Vĩnh Phúc
21 16010316 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 8.00 27.5 Vĩnh Phúc
22 23000994 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 27.5 Hoà Bình
23 24000248 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.00 27.5 Hà Nam
24 25000059 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.42 Tiếng Anh: 7.20 27.5 Nam Định
25 30016076 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 27.5 Hà Tĩnh
26 30004708 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.20 27.5 Hà Tĩnh
27 30015637 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.75 27.5 Hà Tĩnh
28 30004653 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.40 27.5 Hà Tĩnh
29 30004824 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 27.5 Hà Tĩnh
30 30004897 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.80 27.5 Hà Tĩnh
31 34009891 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 7.80 27.5 Quảng Nam
32 11002841 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.20 27.25 Bắc Kạn
33 13000453 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.00 27.25 Yên Bái
34 14001330 Toán: 9.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 10.00 27.25 Sơn La
35 15006781 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 3.80 27.25 Phú Thọ
36 15000165 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.80 27.25 Phú Thọ
37 16010018 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.80 27.25 Vĩnh Phúc
38 16009875 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 5.20 27.25 Vĩnh Phúc
39 25006147 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9.58 Tiếng Anh: 4.80 27.25 Nam Định
40 27005352 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 27.25 Ninh Bình
41 29026937 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.40 27.25 Nghệ An
42 29026515 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.20 27.25 Nghệ An
43 29000856 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 27.25 Nghệ An
44 30015610 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 27.25 Hà Tĩnh
45 30016021 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 27.25 Hà Tĩnh
46 30004815 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 27.25 Hà Tĩnh
47 30004606 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.00 27.25 Hà Tĩnh
48 30015251 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 2.80 27.25 Hà Tĩnh
49 43001280 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 27.25 Bình Phước
50 51001090 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.20 27.25 An Giang
51 62001018 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.60 27.25 Điện Biên
52 01041088 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.00 27 Hà Nội
53 10000313 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 27 Lạng Sơn
54 12006944 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.20 27 Thái Nguyên
55 12010461 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 27 Thái Nguyên
56 12013917 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 27 Thái Nguyên
57 13000607 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 4.80 27 Yên Bái
58 14001319 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.20 27 Sơn La
59 15000385 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 27 Phú Thọ
60 15005831 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 5.40 27 Phú Thọ
61 16010067 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.80 27 Vĩnh Phúc
62 16011181 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.20 27 Vĩnh Phúc
63 16010290 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.42 Tiếng Anh: 4.60 27 Vĩnh Phúc
64 17006888 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 27 Quảng Ninh
65 17006790 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.40 27 Quảng Ninh
66 18017280 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 5.60 27 Bắc Giang
67 18015742 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 27 Bắc Giang
68 24006511 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 27 Hà Nam
69 24000267 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 27 Hà Nam
70 25000102 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.75 KHXH: 9.42 Tiếng Anh: 7.60 27 Nam Định
71 25003660 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 7.60 27 Nam Định
72 27003142 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 7.20 27 Ninh Bình
73 27002874 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 27 Ninh Bình
74 27003459 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 4.60 27 Ninh Bình
75 28017124 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 6.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.60 27 Thanh Hoá
76 28007364 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.60 27 Thanh Hoá
77 28006841 Toán: 3.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 Tiếng Anh: 4.00 27 Thanh Hoá
78 29031463 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.58 27 Nghệ An
79 29018340 Toán: 3.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.80 27 Nghệ An
80 30015651 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.75 27 Hà Tĩnh
81 30004828 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 6.20 27 Hà Tĩnh
82 30008944 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.00 27 Hà Tĩnh
83 30004906 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.40 27 Hà Tĩnh
84 31007093 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.20 27 Quảng Bình
85 38011605 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.00 27 Gia Lai
86 01068979 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Hà Nội
87 01035674 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 9.60 26.75 Hà Nội
88 06001763 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 26.75 Cao Bằng
89 09000327 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 26.75 Tuyên Quang
90 12011626 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.80 26.75 Thái Nguyên
91 12008010 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 26.75 Thái Nguyên
92 12009786 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.00 26.75 Thái Nguyên
93 13000056 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.40 26.75 Yên Bái
94 15005933 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.20 26.75 Phú Thọ
95 15003438 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 7.80 26.75 Phú Thọ
96 15000050 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 6.20 26.75 Phú Thọ
97 15000272 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.80 26.75 Phú Thọ
98 15006538 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 5.80 26.75 Phú Thọ
99 15000184 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.00 26.75 Phú Thọ
100 15000316 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 8.00 26.75 Phú Thọ
101 16010199 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.75 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 6.60 26.75 Vĩnh Phúc
102 16009880 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.60 26.75 Vĩnh Phúc
103 16010136 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.80 26.75 Vĩnh Phúc
104 16009903 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Vĩnh Phúc
105 17005349 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.80 26.75 Quảng Ninh
106 17003199 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 26.75 Quảng Ninh
107 21009558 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.40 26.75 Hải Dương
108 23001202 Toán: 3.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 1.20 26.75 Hoà Bình
109 23001170 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Hoà Bình
110 23000007 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 7.20 26.75 Hoà Bình
111 25000202 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 5.40 26.75 Nam Định
112 25000322 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 7.00 26.75 Nam Định
113 25005684 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 26.75 Nam Định
114 26000927 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.75 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 8.60 26.75 Thái Bình
115 27003443 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.60 26.75 Ninh Bình
116 27003327 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.40 26.75 Ninh Bình
117 28000196 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 26.75 Thanh Hoá
118 29026207 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Nghệ An
119 29026414 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.80 26.75 Nghệ An
120 29000963 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 26.75 Nghệ An
121 29027511 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 26.75 Nghệ An
122 29026477 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 5.00 26.75 Nghệ An
123 29026818 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Nghệ An
124 30015691 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 26.75 Hà Tĩnh
125 30015917 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.50 KHXH: 8.17 26.75 Hà Tĩnh
126 30016004 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 26.75 Hà Tĩnh
127 30004816 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 26.75 Hà Tĩnh
128 30000086 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.00 26.75 Hà Tĩnh
129 30014500 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 2.80 26.75 Hà Tĩnh
130 30016143 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 26.75 Hà Tĩnh
131 40001497 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 6.40 26.75 Đắk Lắk
132 51007736 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 5.00 26.75 An Giang
133 55003560 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Cần Thơ
134 59004082 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 26.75 Sóc Trăng
135 60000479 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.20 26.75 Bạc Liêu
136 62001058 Toán: 3.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.20 26.75 Điện Biên
137 01047513 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Hà Nội
138 05000302 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 2.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 2.60 26.5 Hà Giang
139 06000935 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Cao Bằng
140 06000811 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 26.5 Cao Bằng
141 06000680 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Cao Bằng
142 07000160 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.20 26.5 Lai Châu
143 09000525 Toán: 3.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.40 26.5 Tuyên Quang
144 09000310 Toán: 3.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 26.5 Tuyên Quang
145 10001115 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 26.5 Lạng Sơn
146 12008611 Toán: 3.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.40 26.5 Thái Nguyên
147 12000386 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 2.60 26.5 Thái Nguyên
148 12011937 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 8.00 26.5 Thái Nguyên
149 12000586 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.00 26.5 Thái Nguyên
150 12000728 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.00 26.5 Thái Nguyên
151 13000025 Toán: 3.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.40 26.5 Yên Bái
152 15007609 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.40 26.5 Phú Thọ
153 15000353 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.80 26.5 Phú Thọ
154 15000363 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Phú Thọ
155 15006106 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 7.40 26.5 Phú Thọ
156 15000257 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.60 26.5 Phú Thọ
157 15010698 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.00 26.5 Phú Thọ
158 16010127 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.75 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 7.60 26.5 Vĩnh Phúc
159 16000635 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.40 26.5 Vĩnh Phúc
160 16009932 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.00 26.5 Vĩnh Phúc
161 16009910 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 7.80 26.5 Vĩnh Phúc
162 16009383 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.80 26.5 Vĩnh Phúc
163 16009755 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Vĩnh Phúc
164 16009794 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.33 Tiếng Pháp: 8.00 26.5 Vĩnh Phúc
165 16003482 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.60 26.5 Vĩnh Phúc
166 17000336 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 26.5 Quảng Ninh
167 18017229 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.80 26.5 Bắc Giang
168 19009318 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.00 26.5 Bắc Ninh
169 21009092 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.20 26.5 Hải Dương
170 21009573 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 2.40 26.5 Hải Dương
171 23007894 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 26.5 Hoà Bình
172 23000227 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.00 26.5 Hoà Bình
173 23000416 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 6.20 26.5 Hoà Bình
174 24004854 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.20 26.5 Hà Nam
175 24000247 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 26.5 Hà Nam
176 25006427 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.80 26.5 Nam Định
177 25000171 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.00 26.5 Nam Định
178 26000897 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 7.00 26.5 Thái Bình
179 27002798 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 3.80 26.5 Ninh Bình
180 27008161 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 26.5 Ninh Bình
181 27001153 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 2.60 26.5 Ninh Bình
182 28029158 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 26.5 Thanh Hoá
183 28008327 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 26.5 Thanh Hoá
184 28002203 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.20 26.5 Thanh Hoá
185 29027401 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.20 26.5 Nghệ An
186 29021387 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 6.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.80 26.5 Nghệ An
187 29004027 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 2.40 26.5 Nghệ An
188 29009677 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.60 26.5 Nghệ An
189 30011188 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.00 26.5 Hà Tĩnh
190 30015842 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 26.5 Hà Tĩnh
191 30015292 Toán: 3.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.60 26.5 Hà Tĩnh
192 30004864 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.20 26.5 Hà Tĩnh
193 34009744 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.40 26.5 Quảng Nam
194 36000015 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.00 26.5 Kon Tum
195 38006184 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.40 26.5 Gia Lai
196 50003216 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.00 26.5 Đồng Tháp
197 51015966 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 26.5 An Giang
198 51000319 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.60 26.5 An Giang
199 60002711 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.00 26.5 Bạc Liêu
200 62000885 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.20 26.5 Điện Biên
201 62001007 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.80 26.5 Điện Biên
202 64000407 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.60 26.5 Hậu Giang
203 01020982 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 5.40 26.25 Hà Nội
204 01011689 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Hà Nội
205 01076447 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 26.25 Hà Nội
206 01042045 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.20 26.25 Hà Nội
207 03004900 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 7.20 26.25 Hải Phòng
208 06000027 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 6.25 KHXH: 8.17 26.25 Cao Bằng
209 06000631 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 6.00 26.25 Cao Bằng
210 06004129 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 26.25 Cao Bằng
211 08002453 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Lào Cai
212 09000325 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Tuyên Quang
213 10004837 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 26.25 Lạng Sơn
214 10007055 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 26.25 Lạng Sơn
215 11000264 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.80 26.25 Bắc Kạn
216 12007446 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.40 26.25 Thái Nguyên
217 12005030 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 26.25 Thái Nguyên
218 12012082 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 6.00 26.25 Thái Nguyên
219 12013705 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 2.80 26.25 Thái Nguyên
220 12005289 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.80 26.25 Thái Nguyên
221 12010874 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 26.25 Thái Nguyên
222 12000310 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Thái Nguyên
223 13000156 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 26.25 Yên Bái
224 15011920 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Phú Thọ
225 15003326 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 2.40 26.25 Phú Thọ
226 15000168 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.20 26.25 Phú Thọ
227 15010888 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Phú Thọ
228 15000078 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Phú Thọ
229 16009990 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Vĩnh Phúc
230 16009929 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Vĩnh Phúc
231 16006781 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Vĩnh Phúc
232 16009951 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Vĩnh Phúc
233 16012616 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.60 26.25 Vĩnh Phúc
234 16009892 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Vĩnh Phúc
235 16008252 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 4.80 26.25 Vĩnh Phúc
236 17002818 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 26.25 Quảng Ninh
237 18017143 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 10.00 KHXH: 9.5 Tiếng Anh: 6.80 26.25 Bắc Giang
238 18007604 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Bắc Giang
239 18017387 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 8.60 26.25 Bắc Giang
240 19000063 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Bắc Ninh
241 19000172 Toán: 3.40 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 2.40 26.25 Bắc Ninh
242 19000220 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 10.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Bắc Ninh
243 19000164 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 26.25 Bắc Ninh
244 19000225 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Bắc Ninh
245 19001412 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 26.25 Bắc Ninh
246 19000093 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 8.40 26.25 Bắc Ninh
247 19001198 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 26.25 Bắc Ninh
248 21009309 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.60 26.25 Hải Dương
249 21008930 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.75 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Hải Dương
250 21009580 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.00 26.25 Hải Dương
251 22000900 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 5.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Hưng Yên
252 23000984 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Hoà Bình
253 23000234 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 3.40 26.25 Hoà Bình
254 23000223 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 9.20 26.25 Hoà Bình
255 23000225 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Hoà Bình
256 23000387 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.00 26.25 Hoà Bình
257 24003709 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Hà Nam
258 24000986 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Hà Nam
259 25014903 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Nam Định
260 25015479 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.00 26.25 Nam Định
261 25000345 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 6.60 26.25 Nam Định
262 25000368 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.75 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Nam Định
263 25000247 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Nam Định
264 25000444 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.80 26.25 Nam Định
265 25000236 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.40 26.25 Nam Định
266 25014939 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.40 26.25 Nam Định
267 27003378 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Ninh Bình
268 27006090 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Ninh Bình
269 27003053 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Ninh Bình
270 27004902 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.20 26.25 Ninh Bình
271 28011223 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Thanh Hoá
272 28017356 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Thanh Hoá
273 28010543 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.75 KHXH: 9.33 Tiếng Anh: 1.80 26.25 Thanh Hoá
274 28018402 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.80 26.25 Thanh Hoá
275 28007691 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.50 KHXH: 8.17 26.25 Thanh Hoá
276 28019088 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 5.80 26.25 Thanh Hoá
277 28033795 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Thanh Hoá
278 28005605 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 26.25 Thanh Hoá
279 29026286 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.20 26.25 Nghệ An
280 29026739 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.60 26.25 Nghệ An
281 29003371 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Nghệ An
282 29020691 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Nghệ An
283 29020490 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 26.25 Nghệ An
284 29020820 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 26.25 Nghệ An
285 29026911 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.60 26.25 Nghệ An
286 29022749 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 26.25 Nghệ An
287 29021357 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 26.25 Nghệ An
288 30013915 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 3.20 26.25 Hà Tĩnh
289 30016103 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 26.25 Hà Tĩnh
290 30016385 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 26.25 Hà Tĩnh
291 30016120 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 26.25 Hà Tĩnh
292 30015705 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 26.25 Hà Tĩnh
293 30011964 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 2.20 26.25 Hà Tĩnh
294 30016032 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 26.25 Hà Tĩnh
295 30016053 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 26.25 Hà Tĩnh
296 30015601 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 26.25 Hà Tĩnh
297 30003215 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 26.25 Hà Tĩnh
298 30004887 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Hà Tĩnh
299 30002654 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Hà Tĩnh
300 30015063 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 3.20 26.25 Hà Tĩnh
301 30012442 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 2.50 Hóa học: 1.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 2.5 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 2.40 26.25 Hà Tĩnh
302 31004317 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 26.25 Quảng Bình
303 32006261 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.40 26.25 Quảng Trị
304 32007459 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 26.25 Quảng Trị
305 38005584 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.00 26.25 Gia Lai
306 40014252 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 2.40 26.25 Đắk Lắk
307 40005597 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.00 26.25 Đắk Lắk
308 43001315 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.80 26.25 Bình Phước
309 43003439 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Bình Phước
310 43001265 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.80 26.25 Bình Phước
311 44002497 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 26.25 Bình Dương
312 50002284 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.60 26.25 Đồng Tháp
313 50003469 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.00 26.25 Đồng Tháp
314 50001547 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.20 26.25 Đồng Tháp
315 51016031 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 26.25 An Giang
316 51011847 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 26.25 An Giang
317 54012186 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 7.40 26.25 Kiên Giang
318 55006926 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 26.25 Cần Thơ
319 59000461 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 2.80 26.25 Sóc Trăng
320 61001560 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.20 26.25 Cà Mau
321 62004043 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.60 26.25 Điện Biên
322 62000805 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 2.80 26.25 Điện Biên
323 01012342 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 9.60 26 Hà Nội
324 01004581 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 26 Hà Nội
325 01055941 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.00 26 Hà Nội
326 01027652 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 5.40 26 Hà Nội
327 01037910 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 26 Hà Nội
328 01046009 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 3.20 26 Hà Nội
329 03019755 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 5.50 KHXH: 7.58 26 Hải Phòng
330 03010592 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.80 26 Hải Phòng
331 04002770 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 26 Đà Nẵng
332 06000648 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.40 26 Cao Bằng
333 06000751 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.00 26 Cao Bằng
334 06000741 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.40 26 Cao Bằng
335 07000294 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.80 26 Lai Châu
336 09000230 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 26 Tuyên Quang
337 11002628 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.00 26 Bắc Kạn
338 11002636 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.80 26 Bắc Kạn
339 12002072 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.00 26 Thái Nguyên
340 12008505 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.40 26 Thái Nguyên
341 12006863 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.20 26 Thái Nguyên
342 12007289 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.80 26 Thái Nguyên
343 12008289 Toán: 3.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.00 26 Thái Nguyên
344 12008895 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.80 26 Thái Nguyên
345 15012210 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.60 26 Phú Thọ
346 15012499 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.20 26 Phú Thọ
347 15000123 Toán: 2.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.40 26 Phú Thọ
348 15013151 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.60 26 Phú Thọ
349 15012498 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 5.80 26 Phú Thọ
350 16000661 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 2.00 26 Vĩnh Phúc
351 16010264 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 4.80 26 Vĩnh Phúc
352 16003291 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 3.20 26 Vĩnh Phúc
353 16011203 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 26 Vĩnh Phúc
354 16009980 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 26 Vĩnh Phúc
355 16009908 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 26 Vĩnh Phúc
356 16010319 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.00 26 Vĩnh Phúc
357 17003802 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 2.20 26 Quảng Ninh
358 17014020 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.25 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 3.20 26 Quảng Ninh
359 17006656 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 26 Quảng Ninh
360 17006181 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 8.80 26 Quảng Ninh
361 17006439 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 3.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 3.00 26 Quảng Ninh
362 17004110 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.80 26 Quảng Ninh
363 18013081 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.60 26 Bắc Giang
364 18004519 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 26 Bắc Giang
365 18003677 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.75 26 Bắc Giang
366 18011243 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 26 Bắc Giang
367 19000271 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 26 Bắc Ninh
368 19013741 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 26 Bắc Ninh
369 21007503 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.80 26 Hải Dương
370 21009007 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 26 Hải Dương
371 21009174 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 26 Hải Dương
372 21009269 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.20 26 Hải Dương
373 21009123 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 26 Hải Dương
374 21017010 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 26 Hải Dương
375 21008985 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 7.20 26 Hải Dương
376 22001141 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.80 26 Hưng Yên
377 23000999 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 5.75 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 1.40 26 Hoà Bình
378 23001201 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 26 Hoà Bình
379 23000195 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.20 26 Hoà Bình
380 23000006 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 26 Hoà Bình
381 23007224 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 26 Hoà Bình
382 23000299 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 26 Hoà Bình
383 24001406 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.40 26 Hà Nam
384 24002869 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 26 Hà Nam
385 25014898 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 4.00 26 Nam Định
386 25013883 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.75 KHXH: 9.42 Tiếng Anh: 7.60 26 Nam Định
387 25000445 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.20 26 Nam Định
388 25013512 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.60 26 Nam Định
389 25016951 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.80 26 Nam Định
390 27008079 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 2.20 26 Ninh Bình
391 27003283 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.80 26 Ninh Bình
392 27009355 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.80 26 Ninh Bình
393 27008727 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 26 Ninh Bình
394 27009551 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.00 26 Ninh Bình
395 28032108 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.00 26 Thanh Hoá
396 28000430 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 26 Thanh Hoá
397 28002177 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.00 26 Thanh Hoá
398 28027613 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 26 Thanh Hoá
399 28032525 Toán: 3.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 2.20 26 Thanh Hoá
400 28021464 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.00 26 Thanh Hoá
401 29025532 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 26 Nghệ An
402 29026110 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 26 Nghệ An
403 29026730 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.20 26 Nghệ An
404 29027017 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 26 Nghệ An
405 29027035 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 26 Nghệ An
406 29025991 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 5.25 KHXH: 7.67 26 Nghệ An
407 29029809 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 26 Nghệ An
408 29000263 Toán: 2.60 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 2.50 Hóa học: 3.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 2.67 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 2.00 26 Nghệ An
409 29028409 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.25 KHXH: 8 26 Nghệ An
410 29020492 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 26 Nghệ An
411 29010800 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.60 26 Nghệ An
412 29007720 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.80 26 Nghệ An
413 29013544 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.60 26 Nghệ An
414 29020555 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 10.00 26 Nghệ An
415 29026395 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.60 26 Nghệ An
416 29026361 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.00 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.80 26 Nghệ An
417 29031198 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 26 Nghệ An
418 30004898 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.60 26 Hà Tĩnh
419 30015707 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 26 Hà Tĩnh
420 30007529 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 3.20 26 Hà Tĩnh
421 30002798 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 26 Hà Tĩnh
422 30004670 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.60 26 Hà Tĩnh
423 30004787 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 6.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 5.00 26 Hà Tĩnh
424 30004861 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 2.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 4.40 26 Hà Tĩnh
425 31009156 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.60 26 Quảng Bình
426 31009403 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.60 26 Quảng Bình
427 31008665 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 26 Quảng Bình
428 34004385 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.00 26 Quảng Nam
429 34009835 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.20 26 Quảng Nam
430 34009914 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.20 26 Quảng Nam
431 34004184 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.20 26 Quảng Nam
432 35000032 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 26 Quảng Ngãi
433 36000379 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 6.00 26 Kon Tum
434 37014448 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.80 26 Bình Định
435 38000007 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 26 Gia Lai
436 38008517 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 26 Gia Lai
437 43001771 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 26 Bình Phước
438 43001258 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.40 26 Bình Phước
439 43001531 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.60 26 Bình Phước
440 43003300 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 26 Bình Phước
441 50012567 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 1.80 26 Đồng Tháp
442 51011897 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.60 26 An Giang
443 52000629 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 9.20 26 Bà Rịa-Vũng Tàu
444 53003056 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.40 26 Tiền Giang
445 54008605 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 26 Kiên Giang
446 54001502 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 2.80 26 Kiên Giang
447 54002644 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.00 26 Kiên Giang
448 55006786 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.80 26 Cần Thơ
449 57001215 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.80 26 Vĩnh Long
450 59007470 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 6.60 26 Sóc Trăng
451 60001114 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.00 26 Bạc Liêu
452 60001565 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.20 26 Bạc Liêu
453 60001736 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 26 Bạc Liêu
454 61002232 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.00 26 Cà Mau
455 61007449 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.60 26 Cà Mau
456 62001652 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.40 26 Điện Biên
457 62001068 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.20 26 Điện Biên
458 01004507 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.60 25.75 Hà Nội
459 01011647 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Hà Nội
460 01056321 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Hà Nội
461 01070575 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 2.40 25.75 Hà Nội
462 01037834 Toán: 2.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Hà Nội
463 01040980 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Hà Nội
464 01076564 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 4.00 KHXH: 7.25 25.75 Hà Nội
465 01040976 Toán: 2.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Hà Nội
466 01039762 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Hà Nội
467 02047671 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Tp. Hồ Chí Minh
468 03004991 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.00 25.75 Hải Phòng
469 03006271 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Hải Phòng
470 03012231 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Hải Phòng
471 04004425 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Đà Nẵng
472 06002789 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Cao Bằng
473 06000846 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Cao Bằng
474 08002893 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Lào Cai
475 09000199 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Tuyên Quang
476 09003624 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Tuyên Quang
477 09000301 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Tuyên Quang
478 10003736 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 25.75 Lạng Sơn
479 10005262 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.80 25.75 Lạng Sơn
480 10000488 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 3.20 25.75 Lạng Sơn
481 12005325 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Thái Nguyên
482 12012492 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Thái Nguyên
483 13005801 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Yên Bái
484 13004503 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Yên Bái
485 14001437 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 1.60 25.75 Sơn La
486 14006619 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.60 25.75 Sơn La
487 14001661 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Sơn La
488 15000250 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Phú Thọ
489 15000320 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Phú Thọ
490 15000561 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Phú Thọ
491 15000007 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Phú Thọ
492 16009202 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Vĩnh Phúc
493 16009884 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Vĩnh Phúc
494 16011172 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Vĩnh Phúc
495 16010284 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Vĩnh Phúc
496 16010155 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Vĩnh Phúc
497 16009924 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Vĩnh Phúc
498 16003449 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Vĩnh Phúc
499 16003495 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Vĩnh Phúc
500 17005410 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Quảng Ninh
501 17006628 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.80 25.75 Quảng Ninh
502 17004232 Toán: 3.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Quảng Ninh
503 17006543 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.20 25.75 Quảng Ninh
504 17007766 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.20 25.75 Quảng Ninh
505 17009940 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.75 Quảng Ninh
506 18007918 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Bắc Giang
507 18004060 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.00 25.75 Bắc Giang
508 18000327 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 25.75 Bắc Giang
509 19000947 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Bắc Ninh
510 19000068 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Bắc Ninh
511 21001743 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Hải Dương
512 21013952 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 25.75 Hải Dương
513 21009227 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Hải Dương
514 21014452 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Hải Dương
515 23005415 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Hoà Bình
516 23001114 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.80 25.75 Hoà Bình
517 23005609 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.80 25.75 Hoà Bình
518 23001173 Toán: 2.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Hoà Bình
519 23000396 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 5.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 7.40 25.75 Hoà Bình
520 23000384 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.20 25.75 Hoà Bình
521 23000228 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Hoà Bình
522 24003447 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Hà Nam
523 24003259 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.75 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Hà Nam
524 24000246 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Hà Nam
525 24000218 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Hà Nam
526 25000551 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Nam Định
527 25000215 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 2.60 25.75 Nam Định
528 25000273 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.20 25.75 Nam Định
529 25000440 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Pháp: 7.00 25.75 Nam Định
530 25001782 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Nam Định
531 25018129 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.60 25.75 Nam Định
532 25000355 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 25.75 Nam Định
533 25001083 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.25 25.75 Nam Định
534 25015013 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Nam Định
535 25014985 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Nam Định
536 26001151 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 7.60 25.75 Thái Bình
537 26018572 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Thái Bình
538 27001947 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 25.75 Ninh Bình
539 27000281 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Ninh Bình
540 27002383 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 2.00 25.75 Ninh Bình
541 27003609 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Ninh Bình
542 27009039 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Ninh Bình
543 27006306 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 2.40 25.75 Ninh Bình
544 27003641 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Ninh Bình
545 27003038 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.40 25.75 Ninh Bình
546 27003491 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Ninh Bình
547 27003379 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Ninh Bình
548 27003320 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Ninh Bình
549 27002439 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Ninh Bình
550 28012730 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Thanh Hoá
551 28029340 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Thanh Hoá
552 28021776 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.20 25.75 Thanh Hoá
553 28019349 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 25.75 Thanh Hoá
554 28018383 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Thanh Hoá
555 28002553 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 8.20 25.75 Thanh Hoá
556 28009241 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 25.75 Thanh Hoá
557 28000748 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Thanh Hoá
558 28018376 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Thanh Hoá
559 28014303 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.20 25.75 Thanh Hoá
560 28009182 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Thanh Hoá
561 28002659 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Thanh Hoá
562 28002157 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Thanh Hoá
563 28002179 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Thanh Hoá
564 28026055 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 25.75 Thanh Hoá
565 28031427 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 25.75 Thanh Hoá
566 29026358 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Nghệ An
567 29022901 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.92 25.75 Nghệ An
568 29026085 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 6.40 25.75 Nghệ An
569 29026068 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Nghệ An
570 29027074 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Nghệ An
571 29027430 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 25.75 Nghệ An
572 29026606 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 25.75 Nghệ An
573 29021685 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Nghệ An
574 29000763 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 25.75 Nghệ An
575 29020550 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 5.75 KHXH: 7.58 25.75 Nghệ An
576 29019530 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.20 25.75 Nghệ An
577 29002528 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 25.75 Nghệ An
578 29030692 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Nghệ An
579 29030766 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Nghệ An
580 29023487 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 25.75 Nghệ An
581 29028812 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 25.75 Nghệ An
582 29000633 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 25.75 Nghệ An
583 30004827 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Hà Tĩnh
584 30015570 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 25.75 Hà Tĩnh
585 30008521 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Hà Tĩnh
586 30014398 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Hà Tĩnh
587 30016256 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 25.75 Hà Tĩnh
588 30016045 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 25.75 Hà Tĩnh
589 30015901 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.20 25.75 Hà Tĩnh
590 30004916 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Hà Tĩnh
591 30004083 Toán: 2.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Hà Tĩnh
592 30004885 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.20 25.75 Hà Tĩnh
593 30015274 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.75 Hà Tĩnh
594 30014884 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Hà Tĩnh
595 30004752 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 7.40 25.75 Hà Tĩnh
596 31009510 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Quảng Bình
597 31003303 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 25.75 Quảng Bình
598 31008474 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Quảng Bình
599 34004100 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.40 25.75 Quảng Nam
600 35004158 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.80 25.75 Quảng Ngãi
601 36000525 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.00 25.75 Kon Tum
602 37016780 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.80 25.75 Bình Định
603 38005340 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Gia Lai
604 40001498 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.80 25.75 Đắk Lắk
605 40005379 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 5.20 25.75 Đắk Lắk
606 40017437 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Đắk Lắk
607 43001301 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.00 25.75 Bình Phước
608 43003523 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Bình Phước
609 43001568 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.20 25.75 Bình Phước
610 47007433 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 8.20 25.75 Bình Thuận
611 47000493 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.00 25.75 Bình Thuận
612 49004326 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.00 25.75 Long An
613 49004453 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 10.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 7.40 25.75 Long An
614 51001434 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.40 25.75 An Giang
615 51011534 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.00 25.75 An Giang
616 51011487 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.20 25.75 An Giang
617 51016172 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 25.75 An Giang
618 52001053 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.80 25.75 Bà Rịa-Vũng Tàu
619 54003532 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 25.75 Kiên Giang
620 55006948 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Cần Thơ
621 55006828 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Cần Thơ
622 55010458 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 25.75 Cần Thơ
623 55006111 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.60 25.75 Cần Thơ
624 55012767 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 25.75 Cần Thơ
625 59007965 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Sóc Trăng
626 60004937 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.40 25.75 Bạc Liêu
627 61000718 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Cà Mau
628 61009266 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 25.75 Cà Mau
629 61003489 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 25.75 Cà Mau
630 62001949 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 25.75 Điện Biên
631 62003756 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.00 25.75 Điện Biên
632 63002275 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 2.20 25.75 Đăk Nông
633 64000337 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.40 25.75 Hậu Giang
634 64003671 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 25.75 Hậu Giang
635 51008908 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.17 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.40 25.67 An Giang
636 29022052 Toán: 3.60 Ngữ văn: 7.58 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.58 Nghệ An
637 01068963 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Hà Nội
638 01011700 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Hà Nội
639 01012343 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Hà Nội
640 01048468 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.60 25.5 Hà Nội
641 01060333 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Nội
642 01066554 Toán: 1.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 1.80 25.5 Hà Nội
643 01046420 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Nội
644 01075640 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 2.50 KHXH: 6.83 25.5 Hà Nội
645 01058347 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hà Nội
646 01034457 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Hà Nội
647 01068860 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hà Nội
648 01031681 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.00 25.5 Hà Nội
649 01028362 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Hà Nội
650 01038805 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 5.60 25.5 Hà Nội
651 01038626 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hà Nội
652 01041339 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Hà Nội
653 01042086 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Hà Nội
654 01044232 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Nội
655 01046588 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Nội
656 01050951 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Hà Nội
657 02042230 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Tp. Hồ Chí Minh
658 03018209 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.60 25.5 Hải Phòng
659 03018093 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Hải Phòng
660 03010126 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hải Phòng
661 03012323 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.40 25.5 Hải Phòng
662 05000168 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Hà Giang
663 06000691 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 6.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Cao Bằng
664 06003172 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 25.5 Cao Bằng
665 06001834 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 25.5 Cao Bằng
666 07000713 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Lai Châu
667 07000488 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Lai Châu
668 08000025 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Lào Cai
669 08000154 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Lào Cai
670 09000476 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Tuyên Quang
671 09000323 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Tuyên Quang
672 09001582 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.00 25.5 Tuyên Quang
673 10000286 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Lạng Sơn
674 10000031 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.20 25.5 Lạng Sơn
675 11000723 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Bắc Kạn
676 11000413 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Bắc Kạn
677 12011132 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Thái Nguyên
678 12000516 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Thái Nguyên
679 12009300 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Thái Nguyên
680 12005726 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 1.60 25.5 Thái Nguyên
681 12011233 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.20 25.5 Thái Nguyên
682 12012197 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Thái Nguyên
683 13001339 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.40 25.5 Yên Bái
684 13003296 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Yên Bái
685 13003229 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 5.75 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Yên Bái
686 13004513 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Yên Bái
687 14002143 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 25.5 Sơn La
688 14001146 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 25.5 Sơn La
689 15012645 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Phú Thọ
690 15000047 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Phú Thọ
691 15000378 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Phú Thọ
692 15004962 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Phú Thọ
693 16000343 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 25.5 Vĩnh Phúc
694 16000068 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Vĩnh Phúc
695 16001593 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Vĩnh Phúc
696 16002036 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Vĩnh Phúc
697 16009795 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 7.00 25.5 Vĩnh Phúc
698 16009957 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Vĩnh Phúc
699 16003543 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.75 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Vĩnh Phúc
700 16003546 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Vĩnh Phúc
701 17011762 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Quảng Ninh
702 17006139 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Quảng Ninh
703 17005834 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Quảng Ninh
704 17014054 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Quảng Ninh
705 17012214 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Quảng Ninh
706 18008666 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Bắc Giang
707 18001390 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.40 25.5 Bắc Giang
708 19000037 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Bắc Ninh
709 21011452 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Hải Dương
710 21009025 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 6.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Hải Dương
711 21009079 Toán: 4.00 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.75 25.5 Hải Dương
712 21014355 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 25.5 Hải Dương
713 21009546 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Hải Dương
714 22001170 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Hưng Yên
715 22002417 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Hưng Yên
716 23001018 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hoà Bình
717 23001176 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Hoà Bình
718 23006384 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Hoà Bình
719 23001099 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 7.60 25.5 Hoà Bình
720 23000188 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Hoà Bình
721 23003038 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.25 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Hoà Bình
722 24007949 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Hà Nam
723 24007804 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.25 25.5 Hà Nam
724 24003414 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Nam
725 24000769 Toán: 2.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Hà Nam
726 24005509 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 25.5 Hà Nam
727 25013597 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Nam Định
728 25000179 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 8.00 25.5 Nam Định
729 25014632 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.00 25.5 Nam Định
730 25018868 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Nam Định
731 25014766 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 5.00 25.5 Nam Định
732 25010926 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Nam Định
733 26011414 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Thái Bình
734 26001198 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 5.80 25.5 Thái Bình
735 26001039 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.00 25.5 Thái Bình
736 26006386 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.60 25.5 Thái Bình
737 26000785 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 2.00 25.5 Thái Bình
738 27003117 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Ninh Bình
739 27006094 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Ninh Bình
740 27008507 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Ninh Bình
741 28031929 Toán: 3.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Thanh Hoá
742 28014872 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Thanh Hoá
743 28018754 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Thanh Hoá
744 28010262 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Thanh Hoá
745 28002643 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Thanh Hoá
746 28008502 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Thanh Hoá
747 28002641 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Thanh Hoá
748 28002559 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Thanh Hoá
749 29026038 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Nghệ An
750 29022635 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 25.5 Nghệ An
751 29023841 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 2.25 KHXH: 6.67 25.5 Nghệ An
752 29025122 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 6.40 25.5 Nghệ An
753 29024779 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Nghệ An
754 29025278 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 25.5 Nghệ An
755 29019825 Toán: 3.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Nghệ An
756 29030315 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Nghệ An
757 29019126 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 25.5 Nghệ An
758 29021879 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Nghệ An
759 29020624 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 25.5 Nghệ An
760 29012652 Toán: 5.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Nghệ An
761 29011673 Toán: 2.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Nghệ An
762 30016113 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 25.5 Hà Tĩnh
763 30016000 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 25.5 Hà Tĩnh
764 30001939 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Hà Tĩnh
765 30004769 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.20 25.5 Hà Tĩnh
766 30002411 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Hà Tĩnh
767 30004935 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Hà Tĩnh
768 30004683 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 7.20 25.5 Hà Tĩnh
769 30004812 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Hà Tĩnh
770 30004855 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 2.25 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Hà Tĩnh
771 30011956 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Hà Tĩnh
772 30015390 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Hà Tĩnh
773 30006177 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 10.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Hà Tĩnh
774 30013748 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.80 25.5 Hà Tĩnh
775 30008934 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.20 25.5 Hà Tĩnh
776 30006518 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 2.00 25.5 Hà Tĩnh
777 30008925 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.80 25.5 Hà Tĩnh
778 30008592 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.5 Hà Tĩnh
779 30004822 Toán: 2.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Hà Tĩnh
780 31007906 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 6.40 25.5 Quảng Bình
781 31003948 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 25.5 Quảng Bình
782 31009438 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Quảng Bình
783 31009210 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 2.75 KHXH: 6.92 25.5 Quảng Bình
784 32004919 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Quảng Trị
785 32000044 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Quảng Trị
786 33003053 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Thừa Thiên -Huế
787 34011198 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Quảng Nam
788 34009269 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.00 25.5 Quảng Nam
789 34004041 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Quảng Nam
790 34004057 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.25 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 5.80 25.5 Quảng Nam
791 35003811 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Quảng Ngãi
792 35002608 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Quảng Ngãi
793 35004059 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 7.60 25.5 Quảng Ngãi
794 37005832 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.40 25.5 Bình Định
795 38001454 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.80 25.5 Gia Lai
796 38003337 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 25.5 Gia Lai
797 39001801 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.00 25.5 Phú Yên
798 40009895 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.60 25.5 Đắk Lắk
799 40000095 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Đắk Lắk
800 41007214 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 2.40 25.5 Khánh Hoà
801 41009279 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 25.5 Khánh Hoà
802 41008446 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.00 25.5 Khánh Hoà
803 42000449 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Lâm Đồng
804 43003226 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Bình Phước
805 48008128 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.00 25.5 Đồng Nai
806 49001833 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 3.40 25.5 Long An
807 50003560 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 10.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.80 25.5 Đồng Tháp
808 50006086 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Đồng Tháp
809 51010652 Toán: 4.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.60 25.5 An Giang
810 51005023 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.00 25.5 An Giang
811 51011882 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.00 25.5 An Giang
812 53005572 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 6.20 25.5 Tiền Giang
813 53008049 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Tiền Giang
814 53006901 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Tiền Giang
815 53008228 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.60 25.5 Tiền Giang
816 53008143 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.80 25.5 Tiền Giang
817 55006451 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 25.5 Cần Thơ
818 55007277 Toán: 3.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Cần Thơ
819 55012348 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 25.5 Cần Thơ
820 55010357 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 25.5 Cần Thơ
821 57001949 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 5.40 25.5 Vĩnh Long
822 57006165 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.80 25.5 Vĩnh Long
823 60004411 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.80 25.5 Bạc Liêu
824 60004926 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.00 25.5 Bạc Liêu
825 60005154 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 25.5 Bạc Liêu
826 62000987 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.80 25.5 Điện Biên
827 62001016 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.60 25.5 Điện Biên
828 01008213 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Hà Nội
829 01053705 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.80 25.25 Hà Nội
830 01066058 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Hà Nội
831 01037897 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Hà Nội
832 01040891 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 7.20 25.25 Hà Nội
833 01044513 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Hà Nội
834 01046405 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Hà Nội
835 01042147 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Hà Nội
836 02039992 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
837 03005831 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 6.80 25.25 Hải Phòng
838 03005427 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Pháp: 8.60 25.25 Hải Phòng
839 03009916 Toán: 8.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Hải Phòng
840 03014708 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Hải Phòng
841 03017934 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Hải Phòng
842 03019843 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hải Phòng
843 03019602 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 25.25 Hải Phòng
844 03012038 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.40 25.25 Hải Phòng
845 04000619 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Đà Nẵng
846 06000711 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Cao Bằng
847 06003173 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 4.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Cao Bằng
848 06000090 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 25.25 Cao Bằng
849 06001562 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 25.25 Cao Bằng
850 06000815 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.80 25.25 Cao Bằng
851 07000833 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 25.25 Lai Châu
852 08000098 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Lào Cai
853 08002998 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 5.80 25.25 Lào Cai
854 09006485 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.60 25.25 Tuyên Quang
855 09007538 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 25.25 Tuyên Quang
856 09000056 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Tuyên Quang
857 10002373 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Lạng Sơn
858 10007351 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 25.25 Lạng Sơn
859 10004674 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Lạng Sơn
860 10000882 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Lạng Sơn
861 10005994 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 25.25 Lạng Sơn
862 10001280 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Lạng Sơn
863 10000857 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Lạng Sơn
864 12013812 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Thái Nguyên
865 12007756 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Thái Nguyên
866 12007405 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Thái Nguyên
867 12010864 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Thái Nguyên
868 13006507 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 25.25 Yên Bái
869 13005277 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Yên Bái
870 13001363 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Yên Bái
871 13004247 Toán: 3.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Yên Bái
872 13000060 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Yên Bái
873 13000226 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Yên Bái
874 13000054 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 7.40 25.25 Yên Bái
875 14001482 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Sơn La
876 14001312 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Sơn La
877 14001454 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Sơn La
878 15009054 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 6.60 25.25 Phú Thọ
879 15012372 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Phú Thọ
880 15012215 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Phú Thọ
881 15001167 Toán: 3.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.80 25.25 Phú Thọ
882 15000110 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 25.25 Phú Thọ
883 15012467 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Phú Thọ
884 15000054 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Phú Thọ
885 15003354 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Phú Thọ
886 15000162 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Phú Thọ
887 15010950 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Phú Thọ
888 15006091 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 10.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Phú Thọ
889 15006354 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.40 25.25 Phú Thọ
890 16000006 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 25.25 Vĩnh Phúc
891 16000617 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 25.25 Vĩnh Phúc
892 16009946 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Vĩnh Phúc
893 16002921 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Vĩnh Phúc
894 16009781 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 7.60 25.25 Vĩnh Phúc
895 16001489 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Vĩnh Phúc
896 16003165 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Vĩnh Phúc
897 16003422 Toán: 2.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Vĩnh Phúc
898 17006587 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Quảng Ninh
899 17006009 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Quảng Ninh
900 17005787 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 25.25 Quảng Ninh
901 17008515 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Quảng Ninh
902 17012785 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 2.20 25.25 Quảng Ninh
903 17006138 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8 Tiếng Anh: 7.00 25.25 Quảng Ninh
904 17006339 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Quảng Ninh
905 17006353 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Quảng Ninh
906 17005998 Toán: 3.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Quảng Ninh
907 17013938 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 25.25 Quảng Ninh
908 18011661 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.60 25.25 Bắc Giang
909 18017353 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Bắc Giang
910 18001288 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Bắc Giang
911 18013887 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 25.25 Bắc Giang
912 18003656 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Bắc Giang
913 19000268 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Bắc Ninh
914 19010611 Toán: 2.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Bắc Ninh
915 19011217 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Bắc Ninh
916 19003849 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 2.00 25.25 Bắc Ninh
917 21006176 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Hải Dương
918 21006327 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.60 25.25 Hải Dương
919 21009331 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hải Dương
920 21009171 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Hải Dương
921 21016793 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 5.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Hải Dương
922 21009176 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Hải Dương
923 21009215 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Hải Dương
924 21009184 Toán: 3.60 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Hải Dương
925 22001022 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Hưng Yên
926 22001012 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Hưng Yên
927 22001053 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Hưng Yên
928 22000141 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Hưng Yên
929 22000870 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 9 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Hưng Yên
930 22010687 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hưng Yên
931 23001145 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 6.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Hoà Bình
932 23001042 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Hoà Bình
933 23000321 Toán: 4.60 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hoà Bình
934 23002929 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Hoà Bình
935 23000355 Toán: 3.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Hoà Bình
936 23000200 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hoà Bình
937 23000177 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hoà Bình
938 24004437 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Hà Nam
939 24003308 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Hà Nam
940 24000292 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 6.80 25.25 Hà Nam
941 24005404 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Hà Nam
942 24001252 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 7.00 25.25 Hà Nam
943 25006235 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Nam Định
944 25016283 Toán: 3.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Nam Định
945 25000292 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Nam Định
946 25010916 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Nam Định
947 25001427 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 8.00 25.25 Nam Định
948 25000489 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Nam Định
949 25013490 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 25.25 Nam Định
950 25014861 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 25.25 Nam Định
951 25013523 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Nam Định
952 25007361 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Nam Định
953 25008817 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 6.20 25.25 Nam Định
954 26018293 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Thái Bình
955 27003103 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Ninh Bình
956 27003219 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Ninh Bình
957 27002269 Toán: 4.20 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Ninh Bình
958 27003204 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Ninh Bình
959 27003136 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 6.75 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Ninh Bình
960 27003506 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Ninh Bình
961 27000347 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Ninh Bình
962 27003238 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Ninh Bình
963 27003551 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Ninh Bình
964 27004730 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Ninh Bình
965 27009056 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 10.00 KHXH: 9 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Ninh Bình
966 27000597 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Ninh Bình
967 28013627 Toán: 3.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Thanh Hoá
968 28010143 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Thanh Hoá
969 28012078 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Thanh Hoá
970 28005163 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Thanh Hoá
971 28027221 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 25.25 Thanh Hoá
972 28014418 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 2.00 25.25 Thanh Hoá
973 28012961 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 25.25 Thanh Hoá
974 28009998 Toán: 3.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 5.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Thanh Hoá
975 28019784 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Thanh Hoá
976 28026954 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Thanh Hoá
977 28023360 Toán: 3.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Thanh Hoá
978 28025660 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 5.75 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Thanh Hoá
979 28023578 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Thanh Hoá
980 29026614 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 3.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Nghệ An
981 29011545 Toán: 2.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Nghệ An
982 29000867 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Nghệ An
983 29010683 Toán: 2.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.25 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Nghệ An
984 29011546 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 1.60 25.25 Nghệ An
985 29004752 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Nghệ An
986 29019023 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Nghệ An
987 29006344 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Nghệ An
988 29022904 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Nghệ An
989 29010135 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Nghệ An
990 29028182 Toán: 5.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Nghệ An
991 29022354 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 6.40 25.25 Nghệ An
992 29026059 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Nghệ An
993 29002237 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Nghệ An
994 29026689 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 6.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Nghệ An
995 29022577 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.25 KHXH: 8.33 25.25 Nghệ An
996 29018770 Toán: 4.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Nghệ An
997 30006543 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Hà Tĩnh
998 30015900 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 25.25 Hà Tĩnh
999 30007694 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.00 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Hà Tĩnh
1000 30003081 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hà Tĩnh
1001 30002196 Toán: 5.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Tĩnh
1002 30015130 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Hà Tĩnh
1003 30016326 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.75 25.25 Hà Tĩnh
1004 30003108 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Tĩnh
1005 30015788 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 25.25 Hà Tĩnh
1006 30016029 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.25 KHXH: 7.75 25.25 Hà Tĩnh
1007 30002698 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.80 25.25 Hà Tĩnh
1008 30001104 Toán: 4.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Hà Tĩnh
1009 30001936 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Hà Tĩnh
1010 30003162 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Hà Tĩnh
1011 30002190 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Hà Tĩnh
1012 30003610 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Tĩnh
1013 30004853 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Tĩnh
1014 30004660 Toán: 3.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 5.25 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Hà Tĩnh
1015 30001008 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hà Tĩnh
1016 30014583 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Hà Tĩnh
1017 30011607 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hà Tĩnh
1018 30015117 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hà Tĩnh
1019 30007812 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Hà Tĩnh
1020 30007954 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Hà Tĩnh
1021 30016164 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 4.00 KHXH: 6.83 25.25 Hà Tĩnh
1022 30004846 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hà Tĩnh
1023 30005863 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.80 25.25 Hà Tĩnh
1024 30010335 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 4.80 25.25 Hà Tĩnh
1025 30006525 Toán: 3.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Hà Tĩnh
1026 31003223 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.50 GDCD: 9.50 KHXH: 9.08 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Quảng Bình
1027 32000253 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 2.40 25.25 Quảng Trị
1028 32007901 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.00 25.25 Quảng Trị
1029 32007505 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.50 25.25 Quảng Trị
1030 32001332 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Quảng Trị
1031 34013964 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.00 25.25 Quảng Nam
1032 34012514 Toán: 4.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Quảng Nam
1033 34009379 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Quảng Nam
1034 34009788 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.40 25.25 Quảng Nam
1035 34001226 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Quảng Nam
1036 36000170 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Kon Tum
1037 37000696 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Bình Định
1038 37016232 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 5.20 25.25 Bình Định
1039 37013979 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.80 25.25 Bình Định
1040 38006086 Toán: 3.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 2.80 25.25 Gia Lai
1041 38012751 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 25.25 Gia Lai
1042 38012105 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 25.25 Gia Lai
1043 38011645 Toán: 4.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Gia Lai
1044 38001294 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Gia Lai
1045 40014223 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Đắk Lắk
1046 42014963 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Lâm Đồng
1047 43003164 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.50 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 6.00 25.25 Bình Phước
1048 43001877 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.00 25.25 Bình Phước
1049 47002539 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 2.60 25.25 Bình Thuận
1050 50002268 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.80 25.25 Đồng Tháp
1051 50000063 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Đồng Tháp
1052 50012086 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.75 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Đồng Tháp
1053 51008991 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 3.20 25.25 An Giang
1054 51013244 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.40 25.25 An Giang
1055 51008251 Toán: 4.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 25.25 An Giang
1056 52005872 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.60 25.25 Bà Rịa-Vũng Tàu
1057 53002120 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.50 25.25 Tiền Giang
1058 53003521 Toán: 5.20 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 8.75 KHXH: 9.25 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Tiền Giang
1059 54003637 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Kiên Giang
1060 54008826 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Kiên Giang
1061 54013113 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.50 25.25 Kiên Giang
1062 55000725 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Cần Thơ
1063 55007100 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 6.40 25.25 Cần Thơ
1064 55000711 Toán: 4.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.80 25.25 Cần Thơ
1065 56008484 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Bến Tre
1066 56004258 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 5.60 25.25 Bến Tre
1067 57007765 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 7.80 25.25 Vĩnh Long
1068 57001320 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 25.25 Vĩnh Long
1069 57001936 Toán: 4.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Vĩnh Long
1070 61004697 Toán: 3.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Cà Mau
1071 61003080 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.20 25.25 Cà Mau
1072 62000807 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Điện Biên
1073 62000878 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 3.20 25.25 Điện Biên
1074 62005500 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.75 25.25 Điện Biên
1075 63000386 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.00 25.25 Đăk Nông
1076 64000887 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.60 25.25 Hậu Giang
1077 64001347 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.20 25.25 Hậu Giang
1078 64002973 Toán: 4.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 3.40 25.25 Hậu Giang
1079 64002810 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.83 Tiếng Anh: 4.40 25.25 Hậu Giang
1080 01041326 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.41 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.75 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 4.40 25.16 Hà Nội

BXH trung bình môn Ngữ văn cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Ngữ văn cả nước : 5.449119)

       Hạng 1 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.493522

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.293296

       Hạng 3 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.247083

       Hạng 4 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.222684

       Hạng 5 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.200800

       Hạng 6 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.104618

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.054636

       Hạng 8 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.999146

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.965356

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.916821

       Hạng 11 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.834010

       Hạng 12 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.820039

       Hạng 13 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.774462

       Hạng 14 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.758120

       Hạng 15 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.738997

       Hạng 16 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.734784

       Hạng 17 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.688672

       Hạng 18 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.682233

       Hạng 19 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.658615

       Hạng 20 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.646311

       Hạng 21 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.626678

       Hạng 22 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.620116

       Hạng 23 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.599780

       Hạng 24 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.575056

       Hạng 25 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.563526

       Hạng 26 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.539082

       Hạng 27 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.529857

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.503396

       Hạng 29 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.496881

       Hạng 30 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.459529

       Hạng 31 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.453132

       Hạng 32 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.428250

       Hạng 33 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.405502

       Hạng 34 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.393125

       Hạng 35 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.367852

       Hạng 36 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.363817

       Hạng 37 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.348718

       Hạng 38 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.346516

       Hạng 39 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.335623

       Hạng 40 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.301989

       Hạng 41 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.268947

       Hạng 42 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.227164

       Hạng 43 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.211762

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.207368

       Hạng 45 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.184650

       Hạng 46 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.168546

       Hạng 47 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.145308

       Hạng 48 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.101909

       Hạng 49 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.094208

       Hạng 50 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.052799

       Hạng 51 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.051966

       Hạng 52 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.048650

       Hạng 53 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.042851

       Hạng 54 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.040485

       Hạng 55 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.027341

       Hạng 56 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.897460

       Hạng 57 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.845568

       Hạng 58 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.827402

       Hạng 59 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.808992

       Hạng 60 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.788770

       Hạng 61 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.697390

       Hạng 62 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.621799

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.423513


BXH trung bình môn Lịch sử cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Lịch sử cả nước : 3.788339)

       Hạng 1 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.220607

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.209691

       Hạng 3 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.199883

       Hạng 4 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.141090

       Hạng 5 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.119580

       Hạng 6 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.068532

       Hạng 7 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.036402

       Hạng 8 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.033788

       Hạng 9 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.031873

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.965336

       Hạng 11 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.961308

       Hạng 12 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.953423

       Hạng 13 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.952026

       Hạng 14 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.951177

       Hạng 15 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.949720

       Hạng 16 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.929230

       Hạng 17 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.914258

       Hạng 18 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.900348

       Hạng 19 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.899939

       Hạng 20 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.898609

       Hạng 21 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.889663

       Hạng 22 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.885771

       Hạng 23 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.884892

       Hạng 24 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.884248

       Hạng 25 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.877194

       Hạng 26 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.856700

       Hạng 27 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.855359

       Hạng 28 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.851535

       Hạng 29 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.818535

       Hạng 30 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.816387

       Hạng 31 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.815549

       Hạng 32 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.800497

       Hạng 33 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.790005

       Hạng 34 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.788791

       Hạng 35 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.776163

       Hạng 36 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.772153

       Hạng 37 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.762341

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.760634

       Hạng 39 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.757602

       Hạng 40 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.755811

       Hạng 41 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.753098

       Hạng 42 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.724991

       Hạng 43 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.718612

       Hạng 44 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.705089

       Hạng 45 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.695392

       Hạng 46 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.695101

       Hạng 47 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.683783

       Hạng 48 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.681251

       Hạng 49 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.673451

       Hạng 50 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.670465

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.664482

       Hạng 52 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.659277

       Hạng 53 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.658239

       Hạng 54 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.646569

       Hạng 55 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.646038

       Hạng 56 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.629653

       Hạng 57 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.621353

       Hạng 58 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.619621

       Hạng 59 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.619130

       Hạng 60 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.521170

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.519009

       Hạng 62 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.480216

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.474786


BXH trung bình môn Địa lí cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Địa lí cả nước : 5.463164)

       Hạng 1 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.902251

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.883116

       Hạng 3 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.873857

       Hạng 4 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.858150

       Hạng 5 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.840721

       Hạng 6 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.812521

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.788158

       Hạng 8 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.758090

       Hạng 9 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.748855

       Hạng 10 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.700147

       Hạng 11 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.679409

       Hạng 12 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.663810

       Hạng 13 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.655882

       Hạng 14 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.651118

       Hạng 15 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.632608

       Hạng 16 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.630679

       Hạng 17 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.629285

       Hạng 18 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.622043

       Hạng 19 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.601926

       Hạng 20 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.568208

       Hạng 21 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.552375

       Hạng 22 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.540390

       Hạng 23 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.536144

       Hạng 24 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.535486

       Hạng 25 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.533876

       Hạng 26 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.518617

       Hạng 27 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.500301

       Hạng 28 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.497632

       Hạng 29 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.491320

       Hạng 30 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.464336

       Hạng 31 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.454983

       Hạng 32 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.451319

       Hạng 33 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.447659

       Hạng 34 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.440928

       Hạng 35 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.439855

       Hạng 36 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.438875

       Hạng 37 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.436641

       Hạng 38 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.398435

       Hạng 39 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.396141

       Hạng 40 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.380532

       Hạng 41 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.375984

       Hạng 42 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.375475

       Hạng 43 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.373791

       Hạng 44 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.349366

       Hạng 45 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.349241

       Hạng 46 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.347470

       Hạng 47 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.339665

       Hạng 48 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.334148

       Hạng 49 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.331700

       Hạng 50 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.308888

       Hạng 51 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.304662

       Hạng 52 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.304318

       Hạng 53 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.300846

       Hạng 54 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.296714

       Hạng 55 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.286177

       Hạng 56 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.235048

       Hạng 57 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.230023

       Hạng 58 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.223906

       Hạng 59 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.195796

       Hạng 60 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.119740

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 5.057629

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 4.767352

       Hạng 63 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Địa lí với số điểm 4.672518


Quay lại danh sách Phổ điểm THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi