Phổ điểm Khối C03 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm


       Phổ điểm Khối C03 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm cung cấp thông tin về phổ điểm Khối C03 được phân bố ở các tỉnh và danh sách các học sinh đã đạt được điểm cao trong tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia niên khóa 2017-2018.

Phổ điểm Khối C03 THPT Quốc Gia 2018 - Trên 25 điểm


Tỉ lệ điểm Khối C03 trên 25 điểm

       (Tổng điểm Khối C03 trên 25: 69)

       Hạng 1 : Tỉnh Sơn La – Khối C03 với tổng điểm >= 2517 bài thi chiếm :24.64% cả nước.

       Hạng 2 : Tỉnh Hoà Bình – Khối C03 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :17.39% cả nước.

       Hạng 3 : Tỉnh Hải Phòng – Khối C03 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :10.14% cả nước.

       Hạng 4 : Tỉnh Hải Dương – Khối C03 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :05.80% cả nước.

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Giang – Khối C03 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :04.35% cả nước.

       Hạng 6 : Tỉnh Hà Tĩnh – Khối C03 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :04.35% cả nước.

       Hạng 7 : Tỉnh Điện Biên – Khối C03 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :04.35% cả nước.

       Hạng 8 : Tỉnh Tuyên Quang – Khối C03 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :02.90% cả nước.

       Hạng 9 : Tỉnh Lạng Sơn – Khối C03 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :02.90% cả nước.

       Hạng 10 : Tỉnh Quảng Ninh – Khối C03 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :02.90% cả nước.

       Hạng 11 : Tỉnh Bắc Giang – Khối C03 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :02.90% cả nước.

       Hạng 12 : Tỉnh Hà Nội – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 13 : Tỉnh Lai Châu – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 14 : Tỉnh Bắc Kạn – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 15 : Tỉnh Phú Thọ – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 16 : Tỉnh Thái Bình – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 17 : Tỉnh Ninh Bình – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 18 : Tỉnh Gia Lai – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 19 : Tỉnh Đắk Lắk – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 20 : Tỉnh Đồng Tháp – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 21 : Tỉnh An Giang – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 22 : Tỉnh Cần Thơ – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

       Hạng 23 : Tỉnh Cà Mau – Khối C03 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :01.45% cả nước.

Danh sách điểm Khối C03 trên 25 điểm:

STT SBD Điểm Thi Khối C03 Tỉnh Thành
1 14001330 Toán: 9.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 10.00 28.6 Sơn La
2 14006619 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.60 28.1 Sơn La
3 62000908 Toán: 9.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 3.60 28 Điện Biên
4 23000223 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 9.20 27.95 Hoà Bình
5 14005933 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 4.50 Lịch sử: 10.00 Tiếng Anh: 5.40 27.7 Sơn La
6 03009916 Toán: 8.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 6.20 27.55 Hải Phòng
7 14000360 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.00 27.35 Sơn La
8 14001545 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 3.20 27.1 Sơn La
9 14000619 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 27.1 Sơn La
10 23002211 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 6.50 27 Hoà Bình
11 05000007 Toán: 9.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 3.25 GDCD: 2.75 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 6.20 26.9 Hà Giang
12 23000416 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 6.20 26.9 Hoà Bình
13 14000309 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 26.8 Sơn La
14 14006132 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 4.25 GDCD: 5.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 2.60 26.75 Sơn La
15 14006013 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 6.50 26.75 Sơn La
16 14006265 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.75 26.75 Sơn La
17 05003687 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.75 26.65 Hà Giang
18 21009025 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 6.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.00 26.55 Hải Dương
19 03019603 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 26.5 Hải Phòng
20 23000260 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 9.20 26.5 Hoà Bình
21 62003855 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.25 26.4 Điện Biên
22 40001497 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 9.00 KHXH: 9.17 Tiếng Anh: 6.40 26.3 Đắk Lắk
23 03019495 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.50 26.2 Hải Phòng
24 17003972 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 26.2 Quảng Ninh
25 23003817 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.00 26.2 Hoà Bình
26 03020080 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 26.1 Hải Phòng
27 23007862 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Tiếng Anh: 9.00 26.1 Hoà Bình
28 23004699 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Tiếng Anh: 9.20 26.1 Hoà Bình
29 11002636 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.80 26.05 Bắc Kạn
30 14001557 Toán: 9.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.80 26.05 Sơn La
31 07000723 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 25.85 Lai Châu
32 23004536 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 25.85 Hoà Bình
33 27004012 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.00 25.85 Ninh Bình
34 15009054 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 6.60 25.8 Phú Thọ
35 23007799 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 25.8 Hoà Bình
36 23000376 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.75 GDCD: 7.00 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.20 25.8 Hoà Bình
37 14000994 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.75 25.65 Sơn La
38 03005427 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Pháp: 8.60 25.6 Hải Phòng
39 14000769 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Tiếng Anh: 8.00 25.55 Sơn La
40 21002990 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 9.25 25.5 Hải Dương
41 26000059 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.25 25.5 Thái Bình
42 05000305 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 2.00 GDCD: 2.50 KHXH: 4.58 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Hà Giang
43 23005367 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.50 25.4 Hoà Bình
44 61003433 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 25.35 Cà Mau
45 01015055 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Hà Nội
46 10000488 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 3.20 25.3 Lạng Sơn
47 14000637 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 25.3 Sơn La
48 14000794 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 9.00 25.3 Sơn La
49 23000396 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 9.25 GDCD: 5.50 KHXH: 8 Tiếng Anh: 7.40 25.3 Hoà Bình
50 30016209 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 10.00 25.3 Hà Tĩnh
51 38012411 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 9.00 25.3 Gia Lai
52 51015904 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 8.75 25.3 An Giang
53 03019525 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.50 25.25 Hải Phòng
54 14000639 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.50 25.25 Sơn La
55 17005602 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 25.25 Quảng Ninh
56 14000632 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 9.50 25.2 Sơn La
57 50014019 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.25 25.2 Đồng Tháp
58 10000090 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 1.25 25.15 Lạng Sơn
59 18018000 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 7.40 25.15 Bắc Giang
60 21011280 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 4.00 25.15 Hải Dương
61 21009849 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 9.75 25.1 Hải Dương
62 55012387 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.50 25.1 Cần Thơ
63 03019669 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 9.50 25.05 Hải Phòng
64 09000408 Toán: 8.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 5.20 25.05 Tuyên Quang
65 09002819 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.25 Tiếng Anh: 4.00 25.05 Tuyên Quang
66 18007918 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 3.00 25.05 Bắc Giang
67 30015627 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 8.25 25.05 Hà Tĩnh
68 30004885 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 5.20 25.05 Hà Tĩnh
69 62003811 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 8.75 25.05 Điện Biên

BXH trung bình môn Toán học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Toán học cả nước : 4.854679)

       Hạng 1 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.477601

       Hạng 2 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.413174

       Hạng 3 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.268633

       Hạng 4 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.226306

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.214116

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178850

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178798

       Hạng 8 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.172599

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.169798

       Hạng 10 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.124918

       Hạng 11 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.095552

       Hạng 12 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.047606

       Hạng 13 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.037393

       Hạng 14 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.022287

       Hạng 15 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020693

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020316

       Hạng 17 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.010832

       Hạng 18 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.997863

       Hạng 19 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.985884

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.956483

       Hạng 21 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952554

       Hạng 22 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952057

       Hạng 23 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.947216

       Hạng 24 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.943011

       Hạng 25 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.941104

       Hạng 26 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.923866

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.918991

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.910370

       Hạng 29 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887979

       Hạng 30 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887744

       Hạng 31 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.851395

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.783367

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.776739

       Hạng 34 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.767671

       Hạng 35 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.710925

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.698058

       Hạng 37 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.690354

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.676841

       Hạng 39 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.673020

       Hạng 40 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.640110

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.618933

       Hạng 42 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.614568

       Hạng 43 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.613649

       Hạng 44 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.594751

       Hạng 45 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.547124

       Hạng 46 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.516609

       Hạng 47 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.515505

       Hạng 48 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.505253

       Hạng 49 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.503951

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.453253

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.419221

       Hạng 52 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.399749

       Hạng 53 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.297570

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.263858

       Hạng 55 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.114222

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.038001

       Hạng 57 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.009034

       Hạng 58 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.938069

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.933946

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.851101

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.730630

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.521885

       Hạng 63 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.433242


BXH trung bình môn Ngữ văn cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Ngữ văn cả nước : 5.449119)

       Hạng 1 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.493522

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.293296

       Hạng 3 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.247083

       Hạng 4 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.222684

       Hạng 5 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.200800

       Hạng 6 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.104618

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.054636

       Hạng 8 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.999146

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.965356

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.916821

       Hạng 11 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.834010

       Hạng 12 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.820039

       Hạng 13 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.774462

       Hạng 14 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.758120

       Hạng 15 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.738997

       Hạng 16 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.734784

       Hạng 17 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.688672

       Hạng 18 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.682233

       Hạng 19 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.658615

       Hạng 20 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.646311

       Hạng 21 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.626678

       Hạng 22 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.620116

       Hạng 23 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.599780

       Hạng 24 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.575056

       Hạng 25 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.563526

       Hạng 26 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.539082

       Hạng 27 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.529857

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.503396

       Hạng 29 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.496881

       Hạng 30 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.459529

       Hạng 31 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.453132

       Hạng 32 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.428250

       Hạng 33 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.405502

       Hạng 34 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.393125

       Hạng 35 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.367852

       Hạng 36 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.363817

       Hạng 37 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.348718

       Hạng 38 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.346516

       Hạng 39 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.335623

       Hạng 40 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.301989

       Hạng 41 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.268947

       Hạng 42 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.227164

       Hạng 43 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.211762

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.207368

       Hạng 45 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.184650

       Hạng 46 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.168546

       Hạng 47 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.145308

       Hạng 48 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.101909

       Hạng 49 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.094208

       Hạng 50 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.052799

       Hạng 51 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.051966

       Hạng 52 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.048650

       Hạng 53 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.042851

       Hạng 54 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.040485

       Hạng 55 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.027341

       Hạng 56 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.897460

       Hạng 57 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.845568

       Hạng 58 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.827402

       Hạng 59 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.808992

       Hạng 60 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.788770

       Hạng 61 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.697390

       Hạng 62 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.621799

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.423513


BXH trung bình môn Lịch sử cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Lịch sử cả nước : 3.788339)

       Hạng 1 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.220607

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.209691

       Hạng 3 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.199883

       Hạng 4 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.141090

       Hạng 5 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.119580

       Hạng 6 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.068532

       Hạng 7 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.036402

       Hạng 8 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.033788

       Hạng 9 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 4.031873

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.965336

       Hạng 11 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.961308

       Hạng 12 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.953423

       Hạng 13 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.952026

       Hạng 14 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.951177

       Hạng 15 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.949720

       Hạng 16 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.929230

       Hạng 17 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.914258

       Hạng 18 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.900348

       Hạng 19 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.899939

       Hạng 20 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.898609

       Hạng 21 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.889663

       Hạng 22 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.885771

       Hạng 23 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.884892

       Hạng 24 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.884248

       Hạng 25 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.877194

       Hạng 26 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.856700

       Hạng 27 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.855359

       Hạng 28 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.851535

       Hạng 29 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.818535

       Hạng 30 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.816387

       Hạng 31 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.815549

       Hạng 32 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.800497

       Hạng 33 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.790005

       Hạng 34 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.788791

       Hạng 35 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.776163

       Hạng 36 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.772153

       Hạng 37 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.762341

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.760634

       Hạng 39 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.757602

       Hạng 40 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.755811

       Hạng 41 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.753098

       Hạng 42 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.724991

       Hạng 43 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.718612

       Hạng 44 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.705089

       Hạng 45 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.695392

       Hạng 46 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.695101

       Hạng 47 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.683783

       Hạng 48 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.681251

       Hạng 49 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.673451

       Hạng 50 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.670465

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.664482

       Hạng 52 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.659277

       Hạng 53 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.658239

       Hạng 54 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.646569

       Hạng 55 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.646038

       Hạng 56 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.629653

       Hạng 57 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.621353

       Hạng 58 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.619621

       Hạng 59 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.619130

       Hạng 60 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.521170

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.519009

       Hạng 62 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.480216

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Lịch sử với số điểm 3.474786


Quay lại danh sách Phổ điểm THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi