Phổ điểm Khối D01 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm


       Phổ điểm Khối D01 THPT Quốc Gia 2018 – Trên 25 điểm cung cấp thông tin về phổ điểm Khối D01 được phân bố ở các tỉnh và danh sách các học sinh đã đạt được điểm cao trong tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia niên khóa 2017-2018.

Phổ điểm Khối D01 THPT Quốc Gia 2018 - Trên 25 điểm


Tỉ lệ điểm Khối D01 trên 25 điểm

       (Tổng điểm Khối D01 trên 25: 570)

       Hạng 1 : Tỉnh Hà Nội – Khối D01 với tổng điểm >= 25127 bài thi chiếm :22.28% cả nước.

       Hạng 2 : Tỉnh Nghệ An – Khối D01 với tổng điểm >= 2536 bài thi chiếm :06.32% cả nước.

       Hạng 3 : Tỉnh Hải Phòng – Khối D01 với tổng điểm >= 2535 bài thi chiếm :06.14% cả nước.

       Hạng 4 : Tỉnh Nam Định – Khối D01 với tổng điểm >= 2523 bài thi chiếm :04.04% cả nước.

       Hạng 5 : Tỉnh Phú Thọ – Khối D01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :03.51% cả nước.

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Dương – Khối D01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :03.51% cả nước.

       Hạng 7 : Tỉnh Ninh Bình – Khối D01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :03.51% cả nước.

       Hạng 8 : Tỉnh Hà Tĩnh – Khối D01 với tổng điểm >= 2520 bài thi chiếm :03.51% cả nước.

       Hạng 9 : Tỉnh Vĩnh Phúc – Khối D01 với tổng điểm >= 2519 bài thi chiếm :03.33% cả nước.

       Hạng 10 : Tỉnh Bắc Ninh – Khối D01 với tổng điểm >= 2519 bài thi chiếm :03.33% cả nước.

       Hạng 11 : Tỉnh Hoà Bình – Khối D01 với tổng điểm >= 2516 bài thi chiếm :02.81% cả nước.

       Hạng 12 : Tỉnh Thái Nguyên – Khối D01 với tổng điểm >= 2515 bài thi chiếm :02.63% cả nước.

       Hạng 13 : Tỉnh Hà Nam – Khối D01 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :02.11% cả nước.

       Hạng 14 : Tỉnh Thái Bình – Khối D01 với tổng điểm >= 2512 bài thi chiếm :02.11% cả nước.

       Hạng 15 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh – Khối D01 với tổng điểm >= 2511 bài thi chiếm :01.93% cả nước.

       Hạng 16 : Tỉnh Hưng Yên – Khối D01 với tổng điểm >= 2511 bài thi chiếm :01.93% cả nước.

       Hạng 17 : Tỉnh Hà Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 2510 bài thi chiếm :01.75% cả nước.

       Hạng 18 : Tỉnh Đà Nẵng – Khối D01 với tổng điểm >= 259 bài thi chiếm :01.58% cả nước.

       Hạng 19 : Tỉnh Sơn La – Khối D01 với tổng điểm >= 259 bài thi chiếm :01.58% cả nước.

       Hạng 20 : Tỉnh Lào Cai – Khối D01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.40% cả nước.

       Hạng 21 : Tỉnh Gia Lai – Khối D01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.40% cả nước.

       Hạng 22 : Tỉnh Cần Thơ – Khối D01 với tổng điểm >= 258 bài thi chiếm :01.40% cả nước.

       Hạng 23 : Tỉnh Yên Bái – Khối D01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.23% cả nước.

       Hạng 24 : Tỉnh Bắc Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.23% cả nước.

       Hạng 25 : Tỉnh Thanh Hoá – Khối D01 với tổng điểm >= 257 bài thi chiếm :01.23% cả nước.

       Hạng 26 : Tỉnh Lạng Sơn – Khối D01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 27 : Tỉnh Quảng Ninh – Khối D01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 28 : Tỉnh Quảng Nam – Khối D01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 29 : Tỉnh An Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 256 bài thi chiếm :01.05% cả nước.

       Hạng 30 : Tỉnh Khánh Hoà – Khối D01 với tổng điểm >= 255 bài thi chiếm :00.88% cả nước.

       Hạng 31 : Tỉnh Tuyên Quang – Khối D01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.70% cả nước.

       Hạng 32 : Tỉnh Bình Định – Khối D01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.70% cả nước.

       Hạng 33 : Tỉnh Bình Dương – Khối D01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.70% cả nước.

       Hạng 34 : Tỉnh Bến Tre – Khối D01 với tổng điểm >= 254 bài thi chiếm :00.70% cả nước.

       Hạng 35 : Tỉnh Quảng Ngãi – Khối D01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.53% cả nước.

       Hạng 36 : Tỉnh Đắk Lắk – Khối D01 với tổng điểm >= 253 bài thi chiếm :00.53% cả nước.

       Hạng 37 : Tỉnh Cao Bằng – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 38 : Tỉnh Quảng Bình – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 39 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 40 : Tỉnh Phú Yên – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 41 : Tỉnh Lâm Đồng – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 42 : Tỉnh Long An – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 43 : Tỉnh Tiền Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 44 : Tỉnh Điện Biên – Khối D01 với tổng điểm >= 252 bài thi chiếm :00.35% cả nước.

       Hạng 45 : Tỉnh Lai Châu – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 46 : Tỉnh Bắc Kạn – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 47 : Tỉnh Kon Tum – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 48 : Tỉnh Bình Phước – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 49 : Tỉnh Ninh Thuận – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 50 : Tỉnh Bình Thuận – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 51 : Tỉnh Đồng Tháp – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 52 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 53 : Tỉnh Kiên Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 54 : Tỉnh Vĩnh Long – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 55 : Tỉnh Trà Vinh – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 56 : Tỉnh Bạc Liêu – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 57 : Tỉnh Cà Mau – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

       Hạng 58 : Tỉnh Hậu Giang – Khối D01 với tổng điểm >= 251 bài thi chiếm :00.18% cả nước.

Danh sách điểm Khối D01 trên 25 điểm:

STT SBD Điểm Thi Khối D01 Tỉnh Thành
1 14001330 Toán: 9.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 10.00 28.6 Sơn La
2 14001557 Toán: 9.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.80 28.35 Sơn La
3 14001479 Toán: 9.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.60 28.2 Sơn La
4 05000233 Toán: 9.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 2.00 Địa lí: 4.00 GDCD: 5.50 KHXH: 3.83 Tiếng Anh: 9.80 28.1 Hà Giang
5 09000336 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.40 27.85 Tuyên Quang
6 14001602 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.00 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 10.00 27.85 Sơn La
7 14001293 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 4.00 GDCD: 7.50 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 9.60 27.7 Sơn La
8 14006619 Toán: 9.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 10.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.60 27.7 Sơn La
9 14001540 Toán: 9.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.60 27.5 Sơn La
10 15000204 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.00 27.45 Phú Thọ
11 23000223 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 9.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 9.20 27.4 Hoà Bình
12 10000109 Toán: 9.40 Ngữ văn: 8.50 Tiếng Anh: 9.40 27.3 Lạng Sơn
13 10000185 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 1.75 Địa lí: 4.50 GDCD: 5.50 KHXH: 3.92 Tiếng Anh: 9.40 27.15 Lạng Sơn
14 27003513 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 6.75 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.40 27.15 Ninh Bình
15 05000219 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.25 GDCD: 5.75 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 9.80 27.05 Hà Giang
16 18017453 Toán: 8.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.00 27.05 Bắc Giang
17 55006509 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 27.05 Cần Thơ
18 38001370 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 26.95 Gia Lai
19 50006803 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.92 Tiếng Anh: 9.80 26.9 Đồng Tháp
20 05000271 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 10.00 26.9 Hà Giang
21 15000244 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 26.9 Phú Thọ
22 16009878 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.40 26.9 Vĩnh Phúc
23 23000294 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.60 26.9 Hoà Bình
24 30012355 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 26.9 Hà Tĩnh
25 25015081 Toán: 8.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 26.8 Nam Định
26 15000247 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.60 26.8 Phú Thọ
27 27003281 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 9.80 26.75 Ninh Bình
28 30004794 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 10.00 26.7 Hà Tĩnh
29 27003426 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.80 26.65 Ninh Bình
30 01014167 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.40 26.65 Hà Nội
31 30004921 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 26.65 Hà Tĩnh
32 01015052 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 10.00 26.6 Hà Nội
33 07002139 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 26.6 Lai Châu
34 23000174 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 6.25 KHXH: 4.83 Tiếng Anh: 9.60 26.6 Hoà Bình
35 29027076 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 26.6 Nghệ An
36 10000294 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.20 26.6 Lạng Sơn
37 25000033 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 9.80 26.55 Nam Định
38 01037905 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 26.55 Hà Nội
39 19000017 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 26.55 Bắc Ninh
40 23000011 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 26.55 Hoà Bình
41 01013880 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Hà Nội
42 01031074 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Hà Nội
43 03001422 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Hải Phòng
44 05000150 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Hà Giang
45 12003011 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.80 26.5 Thái Nguyên
46 27003115 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.60 26.5 Ninh Bình
47 30004859 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.40 26.5 Hà Tĩnh
48 16009877 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 26.45 Vĩnh Phúc
49 03011303 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 9.00 26.4 Hải Phòng
50 12007822 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 9.40 26.4 Thái Nguyên
51 15000414 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.40 26.4 Phú Thọ
52 29023877 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.25 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 9.00 26.4 Nghệ An
53 30004725 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.60 26.4 Hà Tĩnh
54 49004339 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.60 26.4 Long An
55 02044545 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 26.35 Tp. Hồ Chí Minh
56 29027586 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 6.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 26.35 Nghệ An
57 30004784 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 10.00 26.35 Hà Tĩnh
58 61003543 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Tiếng Anh: 9.80 26.35 Cà Mau
59 01013228 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.80 26.3 Hà Nội
60 01012358 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.80 26.3 Hà Nội
61 13000079 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.80 26.3 Yên Bái
62 15002341 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.25 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 8.80 26.3 Phú Thọ
63 23000233 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 4.50 GDCD: 6.75 KHXH: 4.58 Tiếng Anh: 9.80 26.3 Hoà Bình
64 29018422 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.80 26.3 Nghệ An
65 03010355 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.40 26.3 Hải Phòng
66 15000376 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 26.3 Phú Thọ
67 01011597 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 4.75 GDCD: 6.50 KHXH: 5.08 Tiếng Anh: 9.20 26.25 Hà Nội
68 12000397 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.25 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 26.25 Thái Nguyên
69 16009805 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 9.80 26.25 Vĩnh Phúc
70 01015055 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.40 26.2 Hà Nội
71 17006503 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 26.2 Quảng Ninh
72 23000362 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 9.40 26.2 Hoà Bình
73 15000329 Toán: 9.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 26.2 Phú Thọ
74 16010047 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 8.80 26.2 Vĩnh Phúc
75 21009212 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.80 26.2 Hải Dương
76 22009453 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 9.20 26.2 Hưng Yên
77 23000260 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 9.20 26.2 Hoà Bình
78 29025065 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.00 26.2 Nghệ An
79 03002140 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 8.80 26.15 Hải Phòng
80 16010063 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 8.80 26.15 Vĩnh Phúc
81 30004833 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 6.75 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.80 26.15 Hà Tĩnh
82 01032242 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 26.15 Hà Nội
83 03005751 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.75 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 26.15 Hải Phòng
84 19000117 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 26.15 Bắc Ninh
85 08002435 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 26.1 Lào Cai
86 12011998 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 26.1 Thái Nguyên
87 15000032 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 10.00 26.1 Phú Thọ
88 16010133 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.80 26.1 Vĩnh Phúc
89 29002431 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 26.1 Nghệ An
90 51001428 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.40 26.1 An Giang
91 01008132 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 26.1 Hà Nội
92 01015409 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Hà Nội
93 23000831 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.50 KHXH: 5.25 Tiếng Anh: 8.80 26.05 Hoà Bình
94 25000546 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 10.00 26.05 Nam Định
95 28028583 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 26.05 Thanh Hoá
96 01002818 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.60 26.05 Hà Nội
97 09000329 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 1.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 7.25 KHXH: 4.5 Tiếng Anh: 8.40 26.05 Tuyên Quang
98 14001279 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 26.05 Sơn La
99 30004810 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 4.00 GDCD: 8.50 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 9.40 26.05 Hà Tĩnh
100 01044477 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 26 Hà Nội
101 19000104 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 2.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 6.25 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 9.00 26 Bắc Ninh
102 23000442 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 9.00 26 Hoà Bình
103 25000036 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.60 26 Nam Định
104 34004042 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.25 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 26 Quảng Nam
105 47008253 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 26 Bình Thuận
106 03011370 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 8.60 25.95 Hải Phòng
107 38001437 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.50 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.40 25.95 Gia Lai
108 01012620 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.95 Hà Nội
109 01014318 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.95 Hà Nội
110 01034335 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.95 Hà Nội
111 04000980 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 9.20 25.95 Đà Nẵng
112 15000197 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 25.95 Phú Thọ
113 16003477 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 10.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 8.80 25.95 Vĩnh Phúc
114 16009865 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 10.00 25.95 Vĩnh Phúc
115 30006899 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.95 Hà Tĩnh
116 01004997 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.60 25.9 Hà Nội
117 01005293 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.60 25.9 Hà Nội
118 01014614 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.60 25.9 Hà Nội
119 01054076 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.9 Hà Nội
120 01032207 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.9 Hà Nội
121 03004925 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.60 25.9 Hải Phòng
122 08002536 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.9 Lào Cai
123 16001545 Toán: 9.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 25.9 Vĩnh Phúc
124 18017268 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 10.00 25.9 Bắc Giang
125 21008904 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Hải Dương
126 25019177 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.9 Nam Định
127 26009817 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Thái Bình
128 28033730 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.00 25.9 Thanh Hoá
129 29014534 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.9 Nghệ An
130 31007295 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.9 Quảng Bình
131 01010001 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.60 25.85 Hà Nội
132 01039106 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 9.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.80 25.85 Hà Nội
133 15000069 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 9.80 25.85 Phú Thọ
134 19003398 Toán: 8.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.00 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.00 25.85 Bắc Ninh
135 29027631 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.60 25.85 Nghệ An
136 29024974 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.00 GDCD: 7.50 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.40 25.85 Nghệ An
137 03008676 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Hải Phòng
138 16009768 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 9.20 25.85 Vĩnh Phúc
139 01013485 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.25 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Hà Nội
140 01041844 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.80 25.8 Hà Nội
141 03004995 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.80 25.8 Hải Phòng
142 03005763 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Hải Phòng
143 15000407 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Phú Thọ
144 19004823 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.8 Bắc Ninh
145 23004699 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Hoà Bình
146 25000387 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.75 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.80 25.8 Nam Định
147 29026444 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.80 25.8 Nghệ An
148 29027006 Toán: 8.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.00 25.8 Nghệ An
149 30004895 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 4.75 GDCD: 8.25 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.8 Hà Tĩnh
150 30004915 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.00 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Hà Tĩnh
151 33003189 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.8 Thừa Thiên -Huế
152 56000011 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.8 Bến Tre
153 01029859 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Hà Nội
154 01018026 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.60 25.8 Hà Nội
155 21009402 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.40 25.8 Hải Dương
156 21008982 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.5 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.8 Hải Dương
157 01013805 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hà Nội
158 01013937 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Hà Nội
159 01013133 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 2.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Hà Nội
160 01013335 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.60 25.75 Hà Nội
161 01030339 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Hà Nội
162 03005766 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.60 25.75 Hải Phòng
163 04000967 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.60 25.75 Đà Nẵng
164 19012860 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.00 GDCD: 9.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Bắc Ninh
165 21009281 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.00 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.75 Hải Dương
166 24000089 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 8.80 25.75 Hà Nam
167 26001014 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Thái Bình
168 27003300 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Ninh Bình
169 28002463 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.00 25.75 Thanh Hoá
170 29026484 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 9.80 25.75 Nghệ An
171 30004764 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.80 25.75 Hà Tĩnh
172 37000684 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Bình Định
173 41007062 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 9.00 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.40 25.75 Khánh Hoà
174 55007462 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 25.75 Cần Thơ
175 01010252 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 25.7 Hà Nội
176 01012430 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.80 25.7 Hà Nội
177 01014406 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Hà Nội
178 02008164 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Tp. Hồ Chí Minh
179 03005216 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.7 Hải Phòng
180 03012363 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Hải Phòng
181 16007082 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.40 25.7 Vĩnh Phúc
182 17005881 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 4.50 GDCD: 6.75 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 9.80 25.7 Quảng Ninh
183 51000786 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.60 25.7 An Giang
184 01013803 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 8.80 25.7 Hà Nội
185 01041757 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.00 25.7 Hà Nội
186 06003547 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 8.00 25.7 Cao Bằng
187 21009058 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.80 25.7 Hải Dương
188 22011131 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.00 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.7 Hưng Yên
189 23000013 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.00 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 8.80 25.7 Hoà Bình
190 01012432 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.25 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Hà Nội
191 05003378 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 10.00 25.65 Hà Giang
192 12002874 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Thái Nguyên
193 13000150 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 25.65 Yên Bái
194 15000360 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Phú Thọ
195 19003294 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Bắc Ninh
196 22001033 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.00 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Hưng Yên
197 25000301 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Nam Định
198 25000463 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.65 Nam Định
199 26015883 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Thái Bình
200 29000431 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.65 Nghệ An
201 29024770 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 25.65 Nghệ An
202 29027094 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Nghệ An
203 35004170 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.65 Quảng Ngãi
204 35003947 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.40 25.65 Quảng Ngãi
205 01010831 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Hà Nội
206 01016974 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Hà Nội
207 03004603 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.80 25.6 Hải Phòng
208 05000305 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 9.25 Địa lí: 2.00 GDCD: 2.50 KHXH: 4.58 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Hà Giang
209 08002559 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Lào Cai
210 08003043 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.60 25.6 Lào Cai
211 15000249 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Phú Thọ
212 15007845 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.75 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Phú Thọ
213 17013194 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 8.60 25.6 Quảng Ninh
214 21006580 Toán: 9.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.67 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 7.40 25.6 Hải Dương
215 22001051 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 25.6 Hưng Yên
216 23007862 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 9.50 Tiếng Anh: 9.00 25.6 Hoà Bình
217 23000444 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.60 25.6 Hoà Bình
218 25000231 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.00 25.6 Nam Định
219 26000957 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.80 25.6 Thái Bình
220 27009138 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Ninh Bình
221 29026967 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 3.92 Tiếng Anh: 8.40 25.6 Nghệ An
222 30014665 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.80 25.6 Hà Tĩnh
223 34009708 Toán: 9.00 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.60 25.6 Quảng Nam
224 55006883 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.40 25.6 Cần Thơ
225 62001044 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.6 Điện Biên
226 01013614 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Hà Nội
227 03014998 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Hải Phòng
228 04008739 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Đà Nẵng
229 13000193 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Yên Bái
230 18016977 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 8.20 25.6 Bắc Giang
231 19000249 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Bắc Ninh
232 19010747 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 25.6 Bắc Ninh
233 30015617 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Tiếng Anh: 8.20 25.6 Hà Tĩnh
234 01014195 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Hà Nội
235 01013427 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Hà Nội
236 01040908 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.55 Hà Nội
237 16009796 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Vĩnh Phúc
238 19000005 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Bắc Ninh
239 21009160 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Hải Dương
240 25016615 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Nam Định
241 25009222 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Nam Định
242 29026573 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Nghệ An
243 29023917 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.25 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Nghệ An
244 29024726 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.25 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.00 25.55 Nghệ An
245 44001950 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 8.20 25.55 Bình Dương
246 55007556 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.20 25.55 Cần Thơ
247 01014911 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.60 25.55 Hà Nội
248 03010475 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.40 25.55 Hải Phòng
249 03011997 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.55 Hải Phòng
250 08002695 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 8.40 25.55 Lào Cai
251 21006606 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.40 25.55 Hải Dương
252 22001066 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.60 25.55 Hưng Yên
253 24007747 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.60 25.55 Hà Nam
254 54002659 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.55 Kiên Giang
255 53010087 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.33 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.40 25.53 Tiền Giang
256 01007446 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Hà Nội
257 01011702 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Hà Nội
258 01014816 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Hà Nội
259 01015159 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.60 25.5 Hà Nội
260 01056010 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.60 25.5 Hà Nội
261 01075551 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Hà Nội
262 03010648 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Hải Phòng
263 06000628 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 3.67 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Cao Bằng
264 09000381 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Tuyên Quang
265 10005031 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Lạng Sơn
266 12006729 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Thái Nguyên
267 12008034 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 25.5 Thái Nguyên
268 12002919 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Thái Nguyên
269 15000147 Toán: 9.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 10.00 Sinh học: 9.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.20 25.5 Phú Thọ
270 15000330 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.80 25.5 Phú Thọ
271 16010206 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Vĩnh Phúc
272 21011713 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Hải Dương
273 22012365 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 25.5 Hưng Yên
274 22005894 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.25 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Hưng Yên
275 22001031 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.50 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 25.5 Hưng Yên
276 27003287 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 10.00 25.5 Ninh Bình
277 27003587 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 6.25 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Ninh Bình
278 29026872 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.00 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Nghệ An
279 30006001 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Hà Tĩnh
280 37015933 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.60 25.5 Bình Định
281 40016406 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.20 25.5 Đắk Lắk
282 53006169 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.00 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.5 Tiền Giang
283 01005357 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Hà Nội
284 01014968 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.80 25.45 Hà Nội
285 01013480 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Hà Nội
286 01013470 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Hà Nội
287 05000360 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Tiếng Anh: 9.80 25.45 Hà Giang
288 12006897 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Thái Nguyên
289 27006297 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 25.45 Ninh Bình
290 41005274 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.80 25.45 Khánh Hoà
291 41005195 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.45 Khánh Hoà
292 01012994 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
293 01026438 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 6.50 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
294 01024236 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Hà Nội
295 02011299 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
296 02012744 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Tp. Hồ Chí Minh
297 03005027 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Hải Phòng
298 03005289 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Hải Phòng
299 05000010 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Hà Giang
300 12007014 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Thái Nguyên
301 21019897 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.45 Hải Dương
302 27005844 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Ninh Bình
303 29027553 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Nghệ An
304 29026794 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Nghệ An
305 29026611 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.45 Nghệ An
306 33003336 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.60 25.45 Thừa Thiên -Huế
307 34009889 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 8.80 25.45 Quảng Nam
308 51001146 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.45 An Giang
309 55005780 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 8.80 25.4 Cần Thơ
310 01012602 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Hà Nội
311 01012632 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.40 25.4 Hà Nội
312 01012980 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.25 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Hà Nội
313 01013221 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.25 KHXH: 6 Tiếng Anh: 8.40 25.4 Hà Nội
314 01030388 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Hà Nội
315 01009630 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Hà Nội
316 01013222 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Hà Nội
317 01018525 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Hà Nội
318 01034739 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Hà Nội
319 03004968 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.75 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Hải Phòng
320 03004967 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Hải Phòng
321 11002710 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.20 25.4 Bắc Kạn
322 12011073 Toán: 8.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Thái Nguyên
323 12009183 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Thái Nguyên
324 12012897 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Thái Nguyên
325 14001394 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.75 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Sơn La
326 17013625 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Quảng Ninh
327 19012462 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.00 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Bắc Ninh
328 24000003 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.4 Hà Nam
329 24001856 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.4 Hà Nam
330 25000385 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.80 25.4 Nam Định
331 25000207 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Nam Định
332 27006449 Toán: 8.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 8.00 25.4 Ninh Bình
333 35004253 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.60 25.4 Quảng Ngãi
334 37000689 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Bình Định
335 38001582 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.4 Gia Lai
336 52000807 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 10.00 25.4 Bà Rịa-Vũng Tàu
337 01006376 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hà Nội
338 01014878 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.60 25.35 Hà Nội
339 01011746 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Hà Nội
340 01011741 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.75 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Hà Nội
341 01015270 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 9.60 25.35 Hà Nội
342 01056157 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hà Nội
343 03004830 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Hải Phòng
344 03015781 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.50 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Hải Phòng
345 03010354 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Hải Phòng
346 04000825 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Đà Nẵng
347 08002971 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Lào Cai
348 16011245 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.35 Vĩnh Phúc
349 16010113 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.80 25.35 Vĩnh Phúc
350 21002925 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Hải Dương
351 21006496 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.75 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.40 25.35 Hải Dương
352 21019441 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.40 25.35 Hải Dương
353 27003430 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.60 25.35 Ninh Bình
354 27003044 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.80 25.35 Ninh Bình
355 27003297 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.35 Ninh Bình
356 01045965 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Hà Nội
357 02011030 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Tp. Hồ Chí Minh
358 16009766 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.25 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.35 Vĩnh Phúc
359 01014163 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 9.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hà Nội
360 01014316 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.50 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Hà Nội
361 01036773 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hà Nội
362 01037391 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Hà Nội
363 01038377 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Hà Nội
364 03016373 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hải Phòng
365 03010460 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hải Phòng
366 04005930 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Đà Nẵng
367 04008484 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Đà Nẵng
368 05000478 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Hà Giang
369 08002744 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Lào Cai
370 10000435 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Lạng Sơn
371 15000535 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Tiếng Anh: 9.40 25.3 Phú Thọ
372 18010229 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Bắc Giang
373 19007231 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Bắc Ninh
374 19008510 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Bắc Ninh
375 21009050 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Hải Dương
376 22006196 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Hưng Yên
377 22006202 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Hưng Yên
378 24003750 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Hà Nam
379 24001881 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 4.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.3 Hà Nam
380 24005785 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 6.50 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Hà Nam
381 29026633 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.25 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Nghệ An
382 34004037 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.00 KHXH: 5.25 Tiếng Anh: 8.00 25.3 Quảng Nam
383 38001285 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.3 Gia Lai
384 38001439 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 8.20 25.3 Gia Lai
385 56000301 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.3 Bến Tre
386 01012342 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.25 KHXH: 8.92 Tiếng Anh: 9.60 25.3 Hà Nội
387 01014172 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Hà Nội
388 01013785 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.60 25.3 Hà Nội
389 01024097 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 9.25 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 25.3 Hà Nội
390 04000791 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Đà Nẵng
391 17006535 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.00 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Quảng Ninh
392 23001085 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.25 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Hoà Bình
393 64000210 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 25.3 Hậu Giang
394 01013592 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.50 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Hà Nội
395 01015024 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Hà Nội
396 01017017 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 10.00 25.25 Hà Nội
397 01031359 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hà Nội
398 01037828 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.25 Hà Nội
399 02045341 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Tp. Hồ Chí Minh
400 03004477 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hải Phòng
401 03004751 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.40 25.25 Hải Phòng
402 12002927 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 8.20 25.25 Thái Nguyên
403 13000095 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.40 25.25 Yên Bái
404 15006974 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 9.80 25.25 Phú Thọ
405 21006521 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Hải Dương
406 25008066 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.25 Nam Định
407 25018305 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.75 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Nam Định
408 25000034 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Nam Định
409 26001210 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 9.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Thái Bình
410 27003464 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Ninh Bình
411 29005298 Toán: 8.60 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.40 25.25 Nghệ An
412 29024707 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.75 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 25.25 Nghệ An
413 40017102 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.25 Đắk Lắk
414 55007035 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.60 25.25 Cần Thơ
415 01016159 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hà Nội
416 01022992 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hà Nội
417 01031417 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 8.40 25.2 Hà Nội
418 03009033 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hải Phòng
419 13000099 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Yên Bái
420 16010100 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.75 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Vĩnh Phúc
421 16010294 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Vĩnh Phúc
422 23007890 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Tiếng Anh: 9.40 25.2 Hoà Bình
423 23000005 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 6.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hoà Bình
424 24001159 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hà Nam
425 25000552 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Nam Định
426 26001265 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Thái Bình
427 27000600 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Ninh Bình
428 27000259 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Ninh Bình
429 29027528 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.80 25.2 Nghệ An
430 30002840 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.25 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 8.60 25.2 Hà Tĩnh
431 58002476 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.80 25.2 Trà Vinh
432 01004453 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.00 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Hà Nội
433 01013637 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.00 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hà Nội
434 01016218 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.60 25.2 Hà Nội
435 01022599 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Hà Nội
436 01025492 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hà Nội
437 01036694 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hà Nội
438 03005051 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Hải Phòng
439 13000041 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.25 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Yên Bái
440 19000252 Toán: 9.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.2 Bắc Ninh
441 19000008 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.60 25.2 Bắc Ninh
442 21013653 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.25 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Hải Dương
443 24000139 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.00 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Hà Nam
444 25000490 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Nam Định
445 25007277 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.20 25.2 Nam Định
446 25000488 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Nam Định
447 26016028 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 9.00 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Thái Bình
448 26001152 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.50 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Thái Bình
449 29026534 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Nghệ An
450 29026851 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Nghệ An
451 30004692 Toán: 7.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Hà Tĩnh
452 31008197 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 9.20 25.2 Quảng Bình
453 34009916 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Quảng Nam
454 38001704 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Gia Lai
455 38001528 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 6.75 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 8.80 25.2 Gia Lai
456 62000874 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.00 25.2 Điện Biên
457 03010252 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 9.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 8.80 25.15 Hải Phòng
458 21008891 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.75 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 8.80 25.15 Hải Dương
459 24000137 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 8.80 25.15 Hà Nam
460 41006272 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.80 25.15 Khánh Hoà
461 01004434 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Hà Nội
462 01008668 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Hà Nội
463 01012618 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.20 25.15 Hà Nội
464 01011170 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Hà Nội
465 01011809 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 9.40 25.15 Hà Nội
466 01013132 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Hà Nội
467 01034943 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 8.20 25.15 Hà Nội
468 01013666 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.75 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.80 25.15 Hà Nội
469 01024563 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Hà Nội
470 02000769 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Tp. Hồ Chí Minh
471 12004556 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 10.00 25.15 Thái Nguyên
472 16012617 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Vĩnh Phúc
473 19000072 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Bắc Ninh
474 24000297 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.40 25.15 Hà Nam
475 25000253 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.40 25.15 Nam Định
476 26003623 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Thái Bình
477 29027020 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Nghệ An
478 29024067 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Nghệ An
479 30004923 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.20 25.15 Hà Tĩnh
480 36000383 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.50 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 25.15 Kon Tum
481 39007684 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.40 25.15 Phú Yên
482 42010875 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Lâm Đồng
483 43003265 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 8.20 25.15 Bình Phước
484 44000974 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.40 25.15 Bình Dương
485 45005671 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.75 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.80 25.15 Ninh Thuận
486 49012879 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Long An
487 56000645 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 8.60 25.15 Bến Tre
488 57001525 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 9.00 25.15 Vĩnh Long
489 01005551 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Hà Nội
490 01005295 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 10.00 25.1 Hà Nội
491 01006486 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Hà Nội
492 01013029 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.25 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Hà Nội
493 01066371 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Hà Nội
494 01004537 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Hà Nội
495 01076208 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Tiếng Anh: 10.00 25.1 Hà Nội
496 01026810 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Hà Nội
497 01036421 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Hà Nội
498 01041100 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.60 25.1 Hà Nội
499 02007604 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
500 02009028 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
501 02031991 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
502 02041084 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Tp. Hồ Chí Minh
503 03009972 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Hải Phòng
504 10000536 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Lạng Sơn
505 18017031 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Bắc Giang
506 18017504 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 4.75 GDCD: 7.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Bắc Giang
507 18017269 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Bắc Giang
508 19000194 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 4.00 GDCD: 7.75 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Bắc Ninh
509 19008303 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Bắc Ninh
510 21016272 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.40 25.1 Hải Dương
511 22000933 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Hưng Yên
512 26000991 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 6.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Thái Bình
513 27006567 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 8.40 25.1 Ninh Bình
514 27009129 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Ninh Bình
515 28001027 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 9.60 25.1 Thanh Hoá
516 28002534 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Thanh Hoá
517 28001110 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Thanh Hoá
518 29026535 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 6.75 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Nghệ An
519 29004280 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.75 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Nghệ An
520 29025094 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 4.50 GDCD: 6.75 KHXH: 4.83 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Nghệ An
521 34012603 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.00 25.1 Quảng Nam
522 38001438 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.1 Gia Lai
523 39007599 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Phú Yên
524 41002802 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 3.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Khánh Hoà
525 44003862 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Bình Dương
526 51001253 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 25.1 An Giang
527 55006878 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.80 25.1 Cần Thơ
528 56000028 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 9.20 25.1 Bến Tre
529 24008032 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 8.20 25.1 Hà Nam
530 30004635 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 8.20 25.1 Hà Tĩnh
531 01013066 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Hà Nội
532 01012252 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Hà Nội
533 01012437 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.75 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Hà Nội
534 01049360 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Hà Nội
535 01031185 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 6.25 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Hà Nội
536 03005478 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.00 GDCD: 9.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Hải Phòng
537 04000606 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 9.80 25.05 Đà Nẵng
538 08002839 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.75 KHXH: 7 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Lào Cai
539 09000409 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Tuyên Quang
540 15000357 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.75 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 8.20 25.05 Phú Thọ
541 15011059 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Phú Thọ
542 25018596 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Nam Định
543 25000230 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 8.80 25.05 Nam Định
544 27003488 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Ninh Bình
545 30004829 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.25 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Hà Tĩnh
546 40015871 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.00 25.05 Đắk Lắk
547 42010951 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.42 Tiếng Anh: 9.40 25.05 Lâm Đồng
548 55007302 Toán: 8.00 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.80 25.05 Cần Thơ
549 60000872 Toán: 9.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 8.00 25.05 Bạc Liêu
550 01012150 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Hà Nội
551 01011604 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hà Nội
552 01015067 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hà Nội
553 01015066 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 9.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hà Nội
554 01038935 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hà Nội
555 03010436 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Hải Phòng
556 04000780 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Đà Nẵng
557 05000185 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 4.50 GDCD: 7.50 KHXH: 4.83 Tiếng Anh: 9.60 25.05 Hà Giang
558 13000123 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.40 25.05 Yên Bái
559 17006860 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Quảng Ninh
560 19007233 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.00 KHXH: 5.25 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Bắc Ninh
561 21008924 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 8.17 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Hải Dương
562 26003152 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 9.60 25.05 Thái Bình
563 26001106 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.00 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Thái Bình
564 28001238 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.00 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Thanh Hoá
565 29027055 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Nghệ An
566 29027564 Toán: 8.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.00 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 8.60 25.05 Nghệ An
567 37000303 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.75 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Bình Định
568 44005158 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 25.05 Bình Dương
569 51001122 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 8.60 25.05 An Giang
570 51001252 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.60 25.05 An Giang

BXH trung bình môn Toán học cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Toán học cả nước : 4.854679)

       Hạng 1 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.477601

       Hạng 2 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.413174

       Hạng 3 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.268633

       Hạng 4 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.226306

       Hạng 5 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.214116

       Hạng 6 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178850

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.178798

       Hạng 8 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.172599

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.169798

       Hạng 10 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.124918

       Hạng 11 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.095552

       Hạng 12 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.047606

       Hạng 13 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.037393

       Hạng 14 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.022287

       Hạng 15 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020693

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.020316

       Hạng 17 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 5.010832

       Hạng 18 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.997863

       Hạng 19 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.985884

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.956483

       Hạng 21 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952554

       Hạng 22 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.952057

       Hạng 23 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.947216

       Hạng 24 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.943011

       Hạng 25 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.941104

       Hạng 26 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.923866

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.918991

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.910370

       Hạng 29 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887979

       Hạng 30 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.887744

       Hạng 31 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.851395

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.783367

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.776739

       Hạng 34 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.767671

       Hạng 35 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.710925

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.698058

       Hạng 37 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.690354

       Hạng 38 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.676841

       Hạng 39 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.673020

       Hạng 40 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.640110

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.618933

       Hạng 42 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.614568

       Hạng 43 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.613649

       Hạng 44 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.594751

       Hạng 45 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.547124

       Hạng 46 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.516609

       Hạng 47 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.515505

       Hạng 48 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.505253

       Hạng 49 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.503951

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.453253

       Hạng 51 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.419221

       Hạng 52 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.399749

       Hạng 53 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.297570

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.263858

       Hạng 55 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.114222

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.038001

       Hạng 57 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 4.009034

       Hạng 58 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.938069

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.933946

       Hạng 60 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.851101

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.730630

       Hạng 62 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.521885

       Hạng 63 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Toán học với số điểm 3.433242


BXH trung bình môn Ngữ văn cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Ngữ văn cả nước : 5.449119)

       Hạng 1 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.493522

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.293296

       Hạng 3 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.247083

       Hạng 4 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.222684

       Hạng 5 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.200800

       Hạng 6 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.104618

       Hạng 7 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 6.054636

       Hạng 8 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.999146

       Hạng 9 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.965356

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.916821

       Hạng 11 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.834010

       Hạng 12 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.820039

       Hạng 13 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.774462

       Hạng 14 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.758120

       Hạng 15 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.738997

       Hạng 16 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.734784

       Hạng 17 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.688672

       Hạng 18 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.682233

       Hạng 19 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.658615

       Hạng 20 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.646311

       Hạng 21 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.626678

       Hạng 22 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.620116

       Hạng 23 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.599780

       Hạng 24 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.575056

       Hạng 25 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.563526

       Hạng 26 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.539082

       Hạng 27 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.529857

       Hạng 28 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.503396

       Hạng 29 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.496881

       Hạng 30 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.459529

       Hạng 31 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.453132

       Hạng 32 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.428250

       Hạng 33 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.405502

       Hạng 34 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.393125

       Hạng 35 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.367852

       Hạng 36 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.363817

       Hạng 37 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.348718

       Hạng 38 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.346516

       Hạng 39 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.335623

       Hạng 40 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.301989

       Hạng 41 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.268947

       Hạng 42 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.227164

       Hạng 43 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.211762

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.207368

       Hạng 45 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.184650

       Hạng 46 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.168546

       Hạng 47 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.145308

       Hạng 48 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.101909

       Hạng 49 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.094208

       Hạng 50 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.052799

       Hạng 51 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.051966

       Hạng 52 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.048650

       Hạng 53 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.042851

       Hạng 54 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.040485

       Hạng 55 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 5.027341

       Hạng 56 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.897460

       Hạng 57 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.845568

       Hạng 58 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.827402

       Hạng 59 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.808992

       Hạng 60 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.788770

       Hạng 61 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.697390

       Hạng 62 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.621799

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Ngữ văn với số điểm 4.423513


BXH trung bình môn Ngoại ngữ cả nước (từ cao xuống thấp) :

       (điểm trung bình môn Ngoại ngữ cả nước : 3.901095)

       Hạng 1 : Tỉnh Tp. Hồ Chí Minh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 5.051391

       Hạng 2 : Tỉnh Hà Nội đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.486374

       Hạng 3 : Tỉnh Bình Dương đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.462888

       Hạng 4 : Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.451301

       Hạng 5 : Tỉnh Nam Định đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.251114

       Hạng 6 : Tỉnh Đà Nẵng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.219928

       Hạng 7 : Tỉnh Hải Phòng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.175099

       Hạng 8 : Tỉnh Tiền Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.170545

       Hạng 9 : Tỉnh Lâm Đồng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.148741

       Hạng 10 : Tỉnh Đồng Nai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.113004

       Hạng 11 : Tỉnh Khánh Hoà đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.091962

       Hạng 12 : Tỉnh Ninh Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.045610

       Hạng 13 : Tỉnh An Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.043985

       Hạng 14 : Tỉnh Bình Thuận đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.014224

       Hạng 15 : Tỉnh Vĩnh Phúc đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 4.006769

       Hạng 16 : Tỉnh Bến Tre đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.927443

       Hạng 17 : Tỉnh Thái Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.893650

       Hạng 18 : Tỉnh Vĩnh Long đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.884588

       Hạng 19 : Tỉnh Cần Thơ đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.883725

       Hạng 20 : Tỉnh Long An đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.881613

       Hạng 21 : Tỉnh Hà Nam đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.869192

       Hạng 22 : Tỉnh Bạc Liêu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.849484

       Hạng 23 : Tỉnh Bắc Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.831707

       Hạng 24 : Tỉnh Bình Định đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.814188

       Hạng 25 : Tỉnh Tây Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.795572

       Hạng 26 : Tỉnh Đồng Tháp đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.792413

       Hạng 27 : Tỉnh Bình Phước đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.778599

       Hạng 28 : Tỉnh Thừa Thiên -Huế đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.755983

       Hạng 29 : Tỉnh Hải Dương đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.752010

       Hạng 30 : Tỉnh Phú Thọ đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.745237

       Hạng 31 : Tỉnh Bắc Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.702469

       Hạng 32 : Tỉnh Kon Tum đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.677189

       Hạng 33 : Tỉnh Quảng Ngãi đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.671866

       Hạng 34 : Tỉnh Hưng Yên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.653249

       Hạng 35 : Tỉnh Phú Yên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.617355

       Hạng 36 : Tỉnh Quảng Ninh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.595269

       Hạng 37 : Tỉnh Gia Lai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.578561

       Hạng 38 : Tỉnh Ninh Thuận đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.578083

       Hạng 39 : Tỉnh Kiên Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.570055

       Hạng 40 : Tỉnh Đắk Lắk đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.559229

       Hạng 41 : Tỉnh Cà Mau đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.555092

       Hạng 42 : Tỉnh Quảng Nam đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.530965

       Hạng 43 : Tỉnh Trà Vinh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.520544

       Hạng 44 : Tỉnh Quảng Trị đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.438532

       Hạng 45 : Tỉnh Sóc Trăng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.427953

       Hạng 46 : Tỉnh Thái Nguyên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.418295

       Hạng 47 : Tỉnh Nghệ An đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.394567

       Hạng 48 : Tỉnh Đăk Nông đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.393946

       Hạng 49 : Tỉnh Yên Bái đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.369301

       Hạng 50 : Tỉnh Thanh Hoá đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.355863

       Hạng 51 : Tỉnh Lào Cai đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.355243

       Hạng 52 : Tỉnh Quảng Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.325772

       Hạng 53 : Tỉnh Hà Tĩnh đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.319387

       Hạng 54 : Tỉnh Lai Châu đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.304334

       Hạng 55 : Tỉnh Hậu Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.297773

       Hạng 56 : Tỉnh Tuyên Quang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.252838

       Hạng 57 : Tỉnh Lạng Sơn đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.201073

       Hạng 58 : Tỉnh Cao Bằng đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.201055

       Hạng 59 : Tỉnh Bắc Kạn đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.158669

       Hạng 60 : Tỉnh Điện Biên đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.158246

       Hạng 61 : Tỉnh Hoà Bình đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.105467

       Hạng 62 : Tỉnh Sơn La đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.024637

       Hạng 63 : Tỉnh Hà Giang đạt điểm trung bình môn Ngoại ngữ với số điểm 3.002782


Quay lại danh sách Phổ điểm THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi