69 cấu trúc viết lại câu thường dùng trong tiếng anh phổ thông


Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn 69 cấu trúc viết lại câu thường dùng trong chương trình tiếng anh phổ thông danh cho các bạn đang luyện thi THPT quốc gia, thi vào 10 cũng như làm nền tảng để học các kiến thức cao hơn.

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn 69 cấu trúc viết lại câu thường dùng trong chương trình tiếng anh phổ thông danh cho các bạn đang luyện thi THPT quốc gia, thi vào 10 cũng như làm nền tảng để học các kiến thức cao hơn.


 

Chi tiết 69 cấu trúc viết lại câu thường dùng

1.  It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth

2.  Understand = to be aware of

3.  Like = to be interested in = enjoy = keen on

4.  Because + clause = because of + N

5.  Although + clause = despite + N = in spite of + N

6.  Succeed in doing sth = manage to do sth

7.  Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

8.  Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’d prefer you (not) to smoke here

9.  Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

10. Can = to be able to = to be possible

11. Hardly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

12. Not………..any more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

14. To be not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

15. To be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

16.  It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như  rằng

VD: It seems that he will come late

17. Although + clause = Despite + Noun/gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

22. This is the first time + S + have + PII = S + be + not used to + Ving/N

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24.  S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing sth…

25.  S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

26.  It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

27.  S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

28.  Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

29.  Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

30.  S + like sth = S + be + fond of + sth

31.  I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

32.  S + once + past verb = S + would to + do sth.

33.  S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

34.  S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

35.  Because + clause = Because of + noun/gerund

36.  S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

37.  S + V + so + adv + that + S + V = It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V

38.  To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

39.  S + V + and + S + V = S + V + both … and

40.  S + V + not only … + but also = S + V + both … and

41.  S + V + both … and … = S + V + not only … but also…

42. S1+simple present+and+S2+simple further =If+S1 + simple present + S2 + simple further.

43. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

44. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

45. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

46. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

47. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

48. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

49. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

50.  S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

51.  S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

52.  Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

53.  In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

54.  Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

55.  S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive

56.  S + ask + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

57.  S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

58.  S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

59.  S + V + no + N = S + be + N-less

60.  S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

61.  S + be + adj + prep = S + V + adv

62.  S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

63.  It + be + adj = What + a + adj + N!

64.    S + V + adv = How + adj + S + be …

65.  S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

66.  S + be + too + adj + (for s.o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

67.  S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

68.  S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

69.  S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V


Xem thêm cấu trúc câu

84 cấu trúc tiếng anh thông dụng

Các tác phẩm nổi tiếng bằng Tiếng Anh:

+  Outliers: The Story of Success – Những kẻ xuất chúng

Rich Dad Poor Dad – Cha Giàu Cha Nghèo

Harry Potter Và Hòn Đá Phù Thủy – Harry Potter and the Philosopher’s Stone

Harry Potter Và Phòng Chứa Bí Mật – Harry Potter and the Chamber of Secrets

Harry Potter Và Tên Tù Nhân Ngục Azkaban – Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Harry Potter Và Chiếc Cốc Lửa – Harry Potter and the Goblet of fire

Harry Potter Và Hội Phượng Hoàng – Harry Potter and the Order of the Phoenix

Harry Potter Và Hoàng Tử Lai – Harry Potter and the Half-Blood Prince

Harry Potter Và Bảo Bối Tử Thần – Harry Potter and the Deathly Hallows


Related Post

Phản hồi

Phản hồi