Những mẫu câu đàm thoại tiếng anh thông dụng


       Bạn muốn trò chuyện với người nước ngoài một cách thoải mái, tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh thì hãy luyện tập những mẫu câu đàm thoại tiếng anh thông dụng câu dưới đây một cách thành thạo để có thể nói chuyện lưu loát hơn.

Bạn muốn trò chuyện với người nước ngoài một cách thoải mái, tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh thì hãy luyện tập những mẫu câu đàm thoại tiếng anh thông dụng câu dưới đây một cách thành thạo để có thể nói chuyện lưu loát hơn.

      Dưới đây là chi tiết các mẫu câu đàm thoại tiếng anh thông dụng theo các chủ đề khác nhau


 Chủ đề – ĐI VỆ SINH

I gotta go pee pee.

Con cần đi vệ sinh.

I am taking a piss.

Tôi đang đi tè.

The boy wants to go for a piss.

Thằng nhóc muốn đi tè.

He is spending a penny.

Nó đang đi vệ sinh.

I have a call of nature.

Tôi cần đi vệ sinh.

 


 Chủ đề –  MẶC CẢ

What about its price?

Nó giá bao nhiêu vậy?

It’s $200.

Nó giá 200 đô la.

It’s too expensive.

Mắc quá.

We are charging reasonably for you.

Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.

I will not give you more than $150.

150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.

Now I have lost my profit. Give me $180.

Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.

You won.

Được rồi. Theo ý anh/ chị vậy.

 Chủ đề – MUA VÉ MÁY BAY

I’d like to buy a ticket to Singapore.

Tôi muốn mua một vé đi Singapore.

Would you like one way or round-trip tickets?

Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?

When will you be leaving?

Khi nào anh/chị đi?

When does the next plane leave?

Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?

I’d like a ticket for that flight, please.

Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.

First class or coach?

Khoang hạng nhất hay hạng thường?

Let me check availability.

Để tôi kiểm tra xem còn vé không.

 Chủ đề –  THAN PHIỀN

I have a complaint to make.

Tôi muốn than phiền.

Nothing to complaint.

Không có gì để than phiền cả.

Stop complaining!

Hãy thôi than vản đi!

Darling, I’m very tired.

Anh ơi, em mệt quá.

I’m whacked.

Tôi mệt quá chừng.

I’m tired of thinking.

Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.

You tire me out with all your questions.

Hỏi hoài, mệt quá.

 Chủ đề –  HỌC THÊM

What kind of course are you looking for?

Anh đang tìm lớp học môn gì?

Have you found any courses?

Bạn tìm được lớp học thêm chưa?

I’m not sure which one to sign up for.

Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.

I need to improve my English.

Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình.

Do you want any one-to-one private tutors?

Em có cần gia sư kèm riêng không?

Are you looking for a course to suit you?

Bạn đang tìm lớp phù hợp à?

I would like a brochure.

Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn.

 Chủ đề – TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Are you a student?

Cô có phải là sinh viên không?

I’m majoring in English.

Mình chuyên Tiếng Anh.

Which year are you in?

Bạn học năm mấy?

I am a sophomore.

Mình là sinh viên năm hai.

I’ve just graduated.

Mình vừa tốt nghiệp.

I am doing a PhD in economics.

Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.

I’m taking a gap year.

Mình đang nghỉ một năm trước khi học.

 Chủ đề – THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC

He blacks out.

Anh ta tắt đèn.

I feel blue.

Tôi thấy buồn.

I’m browned off with this place.

Tôi phát chán nơi này.

She is green with envy.

Cô ấy rất ganh đua.

I am tickled pink.

Tôi rất vui.

I am in the red.

Tôi đang mắc nợ.

This doctor tells a white lie.

Bác sĩ này nói dối vô hại.

 Chủ đề – PHIM ẢNH 

What kind of movies do you like?

Bạn thích loại phim nào?

I like action movies best.

Tôi thích nhất là phim hành động.

What is your favorite film?

Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

My favorite film is Titanic.

Bộ phim yêu thích của tôi là Titanic.

Have you bought any tickets?

Bạn mua vé xem phim chưa?

Do you like comedy movies or romantic movies?

Bạn thích phim hài hay phim tình cảm?

Is there anything new in the theatre?

Ngoài rạp có phim gì mới không?

The film is too boring.

Bộ phim này chán quá.

 Chủ đề – HẸN GẶP BÁC SĨ

Do you have an appointment?

Bạn có hẹn trước không?

When would you like to have an appointment?

Bạn muốn hẹn khi nào?

Is tomorrow possible?

Ngày mai được không?

What time would you like?

Bạn muốn mấy giờ

At 10:00 AM.

10 giờ sáng.

As soon as possible.

Càng sớm càng tốt.

My stomach really hurts.

Bụng tôi đau nhiều lắm.

May I see your insurance?

Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?

 Chủ đề –  YÊU CẦU GIÚP ĐỠ 

Can you help me?

Giúp tôi với?

Could you do me a favor?

Anh làm cho tôi một chuyện được không?

Please, give me a hand!

Làm ơn, hãy giúp tôi với.

I need your favor.

Tôi cần anh giúp.

Certainly!

Được thôi!

Do you mind helping me?

Phiền anh giúp tôi nhé?

Would you mind doing me a favor?

Phiền anh giúp tôi với?

Not at all!

Không sao!

 Chủ đề –  NGẮT LỜI, LÀM GIÁN ĐOẠN

Excuse me!

Xin lỗi!

Pardon me!

Thứ lỗi cho tôi!

Sorry to interrupt, but I have a question.

Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi.

May I interrupt (for a minute)?

Tôi có thể cắt ngang một chút được không?

Can I add something here?

Tôi có thể bổ sung thêm được không?

I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.

Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.

Could I inject something here?

Tôi có thể thêm vào một số ý không?

Do you mind if I jump in here?

Bạn có phiền nếu tôi xen vào không?

 Chủ đề –  THẤT VỌNG

That’s very disappointing.

Điều đó thật đáng thất vọng

I’m really disappointed.

Tôi rất thất vọng.

He is in low spirits.

Anh ta mất hết ý chí rồi.

I’m feeling down.

Tôi đang tuyệt vọng.

I’m tired to death.

Tôi chán đến tận cổ.

She really swears on me.

Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy.

I need a change of scenery.

Tôi cần đi đổi gió.

His heart is broken.

Trái tim anh ấy tan nát.

 Chủ đề – KHEN NGỢI

Fantastic!

Tuyệt cú mèo!

Good work!

Anh làm tốt lắm.

Good job!

Làm tốt lắm.

Way to go!

Tốt lắm!

Well done!

Rất tốt!

You’re so good.

Anh tốt lắm.

Good for you.

Bạn giỏi lắm.

Hit the spot.

Trúng ngay chóc.

 Chủ đề – BÀY TỎ CẢM GIÁC

I’m tired.

Tôi mệt.

I’m hungry.

Tôi đói.

I’m thirsty.

Tôi khát.

I’m exhausted.

Tôi kiệt sức rồi.

I feel bored.

Tôi cảm thấy chán.

I’m in a good mood.

Tôi đang rất vui.

I’m in a bad mood.

Tâm trạng tôi đang không tốt.

I can’t be bothered.

Tôi chẳng muốn làm gì hết.

 Chủ đề – KHẢ NĂNG 

Do you have any computer skills?

Anh có các kỹ năng vi tính không?

Do you know how to cook?

Chị biết nấu ăn không?

Are you good at driving?

Anh giỏi lái xe không?

I can do it.

Tôi có thể làm được.

I think I can manage it.

Tôi nghĩ mình có khả năng.

I reckon I can handle it.

Tôi cho là mình giải quyết được.

I don’t have any skills at fishing.

Tôi không biết câu cá.

I know something about English.

Tôi biết một ít Tiếng Anh.

 Chủ đề – NHỚ 

I remember when I was young.

Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.

I can clearly remember when I was young..

Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.

I’ll never forget that woman.

Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó.

As far as I remember, it’s here.

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.

As I recall, it’s here.

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.

If I remember correctly, we’ve already met.

Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.

If I’m not mistaken, we’ve already met.

Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi.

Now, I come to think of it.

Bây giờ tôi đang nghĩ về nó.

 Chủ đề –  ĐỘNG VIÊN

You’re coming along well.

Bạn đang làm tốt lắm.

Keep up the good work.

Tiếp tục làm tốt nhé.

That’s a good effort.

Nỗ lực tốt lắm.

That’s a real improvement.

Một sự cải thiện rõ rệt.

You’re on the right line.

Bạn đang đi đúng hướng đấy.

Keep going.

Cứ tiếp tục nhé.

Come on, you can do.

Thôi nào, bạn có thể làm được mà.

Give it your best shot.

Hãy cố gắng hết sức.

 Chủ đề – TRÁI TIM 

Let’s follow your heart.

Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.

I have a change of heart.

Tôi đổi ý.

She has a heart of stone.

Lòng dạ cô ta thật sắt đá.

I want to pour my heart out.

Tôi muốn bày tỏ lòng mình.

My heart misses a beat.

Trái tim tôi lỗi nhịp.

He has a heart-to-heart talk with her.

Anh ta đã tâm sự với cô ấy.

Let’s take heart.

Can đảm lên nào.

Learn by heart.

Học thuộc lòng.

 Chủ đề – GIÁO DỤC

This is The Ministry of Education and Training.

Đây là bộ giáo dục và đào tạo.

Are they public schools or private schools?

Chúng là trường công hay trường tư?

My brother goes to nursery school.

Em trai tôi đi nhà trẻ.

I go to vocational school.

Tôi đi học ở trường nghề.

Some children go to charity school.

Vài đứa trẻ học ở trường mồ côi.

Le Hong Phong is a specialized school.

Lê Hồng Phong là trường chuyên.

Teaching is a noble career.

Dạy học là một nghề cao quý.

A national university has many faculties.

Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.

 Chủ đề –  HỘI HỌA

Is it a fake?

Nó là tranh giả phải không?

You call this art?

Bạn gọi đó là nghệ thuật ư?

This is a masterpiece.

Đây là một kiệt tác.

He is ahead of his time.

Ông ta là người đi trước thời đại.

I’m taking an art class.

Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.

It’s a famous Vietnamese painting.

Đó là một bức tranh nổi tiếng của Việt Nam.

Bui Xuan Phai enjoys drawing Hanoi.

Bùi Xuân Phái thích vẽ Hà Nội.

They are good painters.

Họ là những nữ họa sĩ lừng danh.

 Chủ đề – MƯỢN TẬP

Do you mind lending me your notes?

Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?

Can I get last week’s notes?

Cho tôi mượn tập chép bài nhé?

Well, here you go.

Đây nè.

Are these all of them?

Tất cả nằm trong đây phải không?

Here is the rest.

Đây là phần bài còn lại.

Thanks a bunch.

Cảm ơn nhiều nhé.

Don’t mention it.

Không có chi.

Did you come late?

Bạn có đến trễ không?

I couldn’t make it.

Tôi không đến được.

 Chủ đề – NGHỀ NGHIỆP

My father is a lawyer.

Ba tôi là một luật sư.

My mother is an engineer.

Mẹ tôi là một kỹ sư.

The architect is drawing a blueprint.

Vị kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế.

My brother is a hairdresser.

Anh tôi là thợ cắt tóc.

Is your sister a reporter or a librarian?

Chị bạn là phóng viên hay thủ thư?

Firefighting is dangerous.

Nghề cứu hỏa là một nghề nguy hiểm.

I want to become an electrician.

Tôi muốn làm thợ điện.

Do you want to become an English teacher?

Bạn có muốn trở thành một giáo viên Tiếng Anh không?

 Chủ đề – THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN

I’d prefer to stay in this.

Tôi muốn đề cập đến chuyện này.

I’d go for a Vietnamese meal.

Tôi chọn bữa ăn Việt Nam.

I prefer wine to beer.

Tôi thích rượu nhiều hơn bia.

Give me Italian wine any day.

Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.

If it was up to me, I’d choose London.

Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Luân đôn.

Going to a pub is more my kind of thing.

Tôi thích đi uống rượu.

Given the choice, I’d rather stay in.

Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.

The boys expressed a strong preference for ball.

Thằng nhóc rất mê trái banh.

 Chủ đề – ĐI THAM QUAN

What is your favorite place?

Bạn thích đi nơi nào nhất?

Have you ever been to Hanoi?

Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?

When will you come back?

Khi nào bạn trở về?

How much is an air ticket?

Gía vé máy bay là bao nhiêu?

Are there any landscapes here?

Ở đây có thắng cảnh nào không?

What is Nha Trang famous for?

Nha Trang nổi tiếng về cái gì?

What’s the specialty here?

Đặc sản ở đây là gì?

How nice the waterfall is!

Thác nước mới đẹp làm sao!

The pyramid is amazing.

Kim tự tháp quả là hùng vĩ.

 Chủ đề – TRẢ TIỀN ĂN

Excuse me. Check please.

Làm ơn tính tiền giùm tôi.

How was everything?

Món ăn thế nào?

Would you like this to-go?

Bạn có muốn đem về không?

Can you put it in a plastic bag?

Bạn có thể bỏ nó vào bao ny long không?

Do you take credit cards?

Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?

Here’s your receipt.

Đây là hóa đơn của anh/chị.

Thank you.

Cám ơn.

You’re welcome.

Không có chi.

Please come again.

Mong quí khách lần sau lại ghé.

 Chủ đề – KIỂM TRA TẠI SÂN BAY

I’ve come to collect my tickets.

Tôi đến để lấy vé.

I booked on the Internet.

Tôi đã đặt vé trên mạng.

Your passport and ticket, please.

Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.

Here’s my booking reference.

Đây là mã số đặt vé của tôi.

Where are you flying to?

Anh/chị bay đi đâu?

How many bags are you checking in?

Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?

Could I see your hand baggage, please?

Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.

Would you like a window or an aisle seat?

Anh/chị muốn ngồi cạnh cửa số hay cạnh lối đi?

Enjoy your flight!

Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

 Chủ đề – DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI

It might be a good idea to wait till May.

Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.

Yes, it may be nice.

Vâng, ý đó có lẽ hay đấy.

We’re going to have a traditional wedding.

Chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới theo kiểu truyền thống.

We’re intending to go abroad.

Chúng tôi định đi nước ngoài.

We’re having a reception in the garden.

Chúng tôi sẽ đón khách tại vườn.

The wedding is at 4 o’clock.

Hôn lễ sẽ diễn ra lúc 4 giờ.

There’ll be 45 guests.

Sẽ có 45 khách đến.

I’m seeing Michael tomorrow night.

Tôi sẽ gặp Michael tối mai.

We are going to the pictures.

Chúng ta sẽ đi chụp hình.

 Chủ đề – MÔ TẢ

What’s the new market like?

Ngôi chợ mới như thế nào?

It’s bigger than the old one.

Nó to hơn cái cũ.

It’s twice as big.

Nó lớn gấp đôi.

It’s spacious.

Nó rộng rãi lắm.

Marvelous and cheap.

Tốt mà rẻ.

It’s very modern.

Nó rất hiện đại.

What is he like?

Anh ta trông thế nào?

He’s dark and slim.

Anh ta đen và gầy.

What about the supermarket?

Còn siêu thị thì như thế nào?

 Chủ đề – NGÀY TẾT

Do you like cherry-blossoms or apricot-blossoms?

Bạn thích hoa anh đào hay hoa mai?

I am fond of marigold.

Tôi rất thích cúc vạn thọ.

I want to eat Banh Chung.

Con muốn ăn bánh chưng.

Long live grandfather!

Chúc ông sống lâu trăm tuổi!

I wish you security, good health, and prosperity.

Chúc cô an khang thịnh vượng.

May myriad things go according to your will.

Vạn sự như ý.

Plenty of health!

Dồi dào sức khỏe!

Congratulations and be prosperous.

Cung hỉ phát tài.

May money flow in like water.

Tiền vô như nước.

 Chủ đề – YÊU CẦU CHẤP THUẬN

Do you think it’s all right to do it?

Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?

What do you think about me doing that?

Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?

Do you reckon I ought to do it?

Anh có cho là tôi nên làm điều đó không?

What would you say if I did it?

Anh sẽ nói sao nếu tôi làm điều đó?

Would you approve of taking the exam?

Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?

What is your attitude to the idea of surrender?

Anh nghĩ gì về chuyện đầu hàng?

Are you in favour of me doing something?

Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?

You are in favour, aren’t you?

Ông có sẵn lòng không, thưa ông?

Do you think anyone would mind if I did that.

Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?

 Chủ đề – LO LẮNG

I’m worried about that.

Tôi đang lo về điều đó.

I’m afraid I’ll fail.

Tội sợ tôi sẽ thua.

I can’t help thinking of the future..

Tôi không thể không nghĩ về tương lai.

I can’t stop thinking about her.

Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy.

I’ve been worried sick about my mom.

Tôi lo cho mẹ tôi đến phát bệnh.

It’s been keeping me awake at night.

Tôi lo đến thức trắng cả đêm.

I’m really nervous.

Tôi rất lo lắng.

I’ve got butterflies in my stomach.

Tôi lo sốt cả ruột.

I’m absolutely dreading it.

Tôi đang lo sốt vó.

 Chủ đề – TẠI THƯ VIỆN

I want to borrow books here.

Tôi muốn mượn sách ở đây.

What do I have to do?

Tôi phải làm gì?

Please fill in this reader’s card.

Vui lòng điền vào thẻ đọc này.

Please submit two photographs.

Xin hãy nộp 2 tấm hình.

I’ll make out an admission card.

Tôi muốn làm thẻ mượn sách.

Here is the reference section..

Đây là phòng tra cứu.

The reading room is on the left.

Phòng đọc nằm ở phía tay trái.

Thanks for your instruction.

Cảm ơn chị đã hướng dẫn.

You need to renew your reader’s card.

Anh cần gia hạn thẻ đọc.

 Chủ đề – TRÁCH NHIỆM

We have a deadline to meet.

Chúng tôi cần làm xong trước hạn.

The deadline is coming..

Sắp tới hạn chót rồi.

I’m running out of time.

Tôi đang thiếu thời gian.

Time is so tight.

Thời gian thì hạn hẹp quá.

He has to crack this out.

Anh ta phải làm xong việc này.

I need it at once.

Tôi cần nó ngay.

It must be top priority.

Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.

That’s not our duty.

Đó không phải là trách nhiệm của chúng tôi.

I have no training in that field.

Tôi không rành về lĩnh vực đó.

I have never done this before.

Trước đây tôi chưa từng làm công việc này.

 Chủ đề – ĐẢM BẢO

I’m quite sure.

Tôi khá chắc.

I’m absolutely positive.

Tôi hoàn toàn chắc chắn.

I’m fairly certain.

Tôi khá chắc chắn.

It must be right.

Đúng là như thế.

I know.

Tôi biết.

It’s definitely true.

Điều đó hoàn toàn đúng.

Are you sure?

Anh có chắc không?

I’ve no doubt at all.

Tôi hoàn toàn không nghi ngờ gì cả.

I’m a hundred percent certain.

Tôi chắc chắn 100%.

I’m convinced.

Tôi chắc chắn.

 Chủ đề – BÓNG ĐÁ

Liverpool is at the top of Football League this year.

Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay.

He makes a penalty kick.

Anh ấy đá cú phạt đền.

The World Cup is run by FIFA.

FIFA tổ chức Giải bóng đá thế giới.

Diego Maradona was born in Argentina.

Diego Maradona sinh ra ở Át-hen-ti-na.

The Football Association was set up in England.

Liên đoàn bóng đá được thành lập tại Anh quốc.

He is sent off due to a red card.

Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.

A goalkeeper can catch the ball.

Thủ môn có thể bắt quả bóng đó.

This strike has just scored a goal..

Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.

The game ended in a draw.

Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.

The game can go into extra time.

Trận đấu sẽ đá thêm giờ.

 Chủ đề – XOA DỊU

I’m terribly sorry.

Tôi rất lấy làm tiếc.

I’m awfully sorry.

Tôi rất lấy làm tiếc.

She tries to soothe me.

Cô ấy cố gắng xoa dịu tôi.

Let me kiss this sadness away.

Hãy để tôi xoa dịu nỗi buồn này.

Let me alleviate your pain.

Hãy để tôi xoa dịu nỗi đau của anh.

Let’s overcome the sadness.

Hãy vượt qua nỗi buồn.

Let’s have fun!

Hãy vui lên bạn nhé!

Cheer up!

Hãy vui lên!

Perk right up!

Hãy vui lên!

Let Let the good times roll!

Chúng ta hãy vui lên!

 Chủ đề – TẠI SIÊU THỊ

Could you tell me where the milk is?

Vui lòng chỉ tôi chỗ bán sữa.

Are you being served?

Có ai phục vụ anh chưa?

I would like some tubes of toothpaste.

Tôi muốn mua vài ống kem đánh răng.

Could I have a carrier bag, please?

Cho tôi xin một cái túi đựng.

Do you need any help packing?

Anh có cần giúp chất đồ vào không?

Show me your loyalty card.

Cho tôi xem thẻ thành viên của anh.

Where is the cashier?

Quầy thu ngân ở đâu vậy?

Cash only.

Chỉ thanh toán bằng tiền mặt.

Where can I find the checkout?

Quầy thanh toán ở đâu?

This is for basket only.

Chỗ này chỉ giành để đựng giỏ.

 Chủ đề – XIN PHÉP

Can I ask you a question?

Tôi có thể hỏi anh một câu được không?

May I sit here?

Tôi có thể ngồi đây không?

Could I get you to turn on the light?

Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?

Do you mind if I turn off the light?

Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?

Would you mind if I asked you something?

Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?

Is it okay if I sit here?

Tôi ngồi đây được không?

Would it be all right if I borrowed your car?

Bạn có thể cho tôi mượn xe được không?

Go head.

Cứ tự nhiên.

No problem.

Không thành vấn đề.

Of course.

Dĩ nhiên rồi.

 Chủ đề – YÊU CẦU AI ĐÓ CHỜ

Hang on a moment.

Đợi tí.

Give us a second.

Chờ chúng tôi một lát.

Half a moment.

Tíxíunữa thôi.

I’ll be right with you.

Tôi sẽ tới ngay.

Sorry, I’m a bit tied up right now.

Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.

Wait and see.

Chờ tí rồi sẽ thấy.

You’ll just have to be patient.

Bạn cần phải kiên nhẫn.

Give me a chance.

Hãy cho tôi một cơ hội.

Don’t be so impatient!

Đừng có mất kiên nhẫn chứ.

We wish to apologize for the delay to the meeting.

Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.

 Chủ đề – BÀY TỎ SỰ QUAN TÂM

What’s the matter?

Có vấn đề thế?

Are you alright?

Anh ổn chứ?

What’s getting you down?

Điều gì làm bạn buồn thế?

What’s up (with you)?

Có chuyện gì à?

Why the long face?

Sao mà ủ rũ thế?

You look a bit down.

Trông anh có vẻ hơi buồn.

Is there anything I can do to help?

Tôi có thể giúp anh gì không?

Do you need a shoulder to cry on?

Em có cần bờ vai để khóc không?

You look like you could do with a drink.

Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.

Oh you poor thing!

Đời lắm khổ!

 Chủ đề – CÁCH NÓI KHÔNG

In a word, no.

Tóm lại là không.

Not on your life.

Không đời nào.

Not likely!

Không thể!

Over my dead body.

Điều đó quá sức tôi rồi.

Count me out!

Đừng tính tôi vào.

I’d rather not if you don’t mind.

Tôi e là không nếu anh không phiền.

I’d love to, but I’m busy.

Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.

No chance.

Không thể nào.

Not on your nelly!

Chắc chắn là không!

No way!

Không đời nào!

 Chủ đề – MAY MẮN

It’s a good thing.

Thật là tốt.

It’s just as well.

Không hại gì mấy.

Fortunately!

May mắn thay.

As luck would have it.

May là có nó.

That is a stroke of luck.

Vận may gõ cửa.

It’s lucky!

May mắn thật!

It’s most fortunate.

May mắn cực kỳ.

That was a near miss.

Mém tí là quên rồi.

It must be your lucky day!

Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.

You lucky thing!

Mày may lắm thằng quỷ!

 Chủ đề – Ở VIỆN BẢO TÀNG

Where can I get a ticket?

Mua vé ở đâu?

How many museums are there in Saigon?

Có bao nhiêu viện bảo tàng ở Sài Gòn?

What epoch does this drum belong to?

Cái trống này thuộc niên đại nào?

This is his famous house of stilts.

Ngôi nhà sàn nổi tiếng này là của ông ta.

Where is the display of bronze statuary?

Chỗ trưng bày tượng đồng ở đâu?

Is there a catalogue of things on show?

Có danh mục các vật trưng bày không?

Admission is free, sir.

Vào xem miễn phí thưa ông.

Is there a room of French art?

Có phòng trưng bày tranh Pháp không?

You have to apply to the guide.

Hãy hỏi người hướng dẫn.

This collection is invaluable.

Bộ sưu tập này là vô giá.

 Chủ đề – TỎ RA NGHI NGỜ

You’re having me on.

Anh đùa tôi đấy.

You’re pulling my leg.

Anh đang đùa tôi.

That’s a bit of an exaggeration.

Hơi lố đấy.

It’s ridiculous.

Thật nực cười.

That’s an outright lie.

Dứt khoát đó là nói dối.

That’s a pack of lies.

Hoàn toàn bịa đặt.

That’s a fishy story.

Câu chuyện đáng ngờ.

What you’re saying is libelous.

Bạn đang nói điều không hay đấy.

It’s just a half-truth.

Điều đó chỉ đáng tin một nửa thôi.

That’s a fib.

Chỉ bịa thôi.

That’s stretching the truth a bit.

Điều đó hơi khác sự thật.

 Chủ đề – GIA ĐÌNH

How many people are there in your family?

Gia đình bạn có mấy người?

There are five people in my family.

Gia đình tôi có 5 người.

What do your parents do?

Ba mẹ bạn làm nghề gì?

My mother is a teacher.

Mẹ tôi là giáo viên.

My father works as a doctor.

Ba tôi là bác sĩ.

Do you have any brothers or sisters?

Bạn có anh chị em gì không?

I’m an only child.

Tôi là con một.

I’ve got an elder brother.

Tôi có một anh trai.

I have a younger sister.

Tôi có một em gái.

Are your grandparents still alive?

Ông bà của bạn còn sống chứ?

Where do they live?

Họ sống ở đâu?

 Chủ đề – NÊU Ý KIẾN

What do you think?

Bạn nghĩ sao?

What’s your opinion?

Ý kiến của bạn thì sao?

What are your ideas?

Bạn có ý tưởng gì không?

Do Do you have any thoughts on that?

Bạn có suy nghĩ gì về điều đó không?

How do you feel about that?

Bạn cảm thấy việc đó như thế nào?

I think we should do it.

Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.

In my opinion, we should do it.

Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.

I feel that it’s the right thing to do.

Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.

I don’t feel that it’s such a good idea.

Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.

I don’t think we need a car.

Tôi không nghĩ chúng ta cần xe lắm.

I believe (that) smoking should be banned.

Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.

 Chủ đề – ĐỀ NGHỊ

I think you should go home.

Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.

I don’t think you should do it.

Tôi không nghĩ bạn nên làm vậy.

Maybe you should ask her.

Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.

Why don’t you come to my house?

Tại sao bạn không đến nhà tôi chơi nhỉ?

How about going to the cinema?

Đi xem phim thì sao?

Let’s go to the cinema.

Chúng ta đi xem phim đi.

Why not go and see a film?

Sao lại không đi xem phim nhỉ?

Fancy seeing a film?

Muốn đi xem phim không?

That’s a good idea.

Ý kiến hay đấy.

Sounds like a good idea.

Nghe có vẻ hay đấy.

Thanks for your advice.

Cám ơn vì lời khuyên của bạn.

 Chủ đề – TẠI CỬA HÀNG NHẠC CỤ

Do you have a piano?

Anh có bán piano không?

I would like a guitar, please.

Tôi muốn một cây đàn ghi-ta.

I’m a fan of folk songs.

Tôi rất hâm mộ các bài nhạc dân ca.

I will get it for you right away.

Tôi sẽ lấy cho anh ngay.

I like musical entertainment.

Tôi thích giải trí bằng âm nhạc.

Have you a CD of it?

Ông có đĩa ghi bài đó chứ?

Can you play Vietnamese instruments?

Anh chơi nhạc cụ Việt Nam được chứ?

What kind of instrument is this?

Loại nhạc cụ gì vậy?

Do you go in for soft music?

Chị có thích nhạc vàng không?

Must I pay before hand?

Tôi có phải trả tiền trước không?

I want to pay in installments.

Tôi muốn trả góp.

 Chủ đề – KÍCH THƯỚC VÀ KÍCH C Ỡ 

How deep is the river?

Con sông sâu bao nhiêu?

It’s about 7 meters here.

Sâu khoảng 7 mét.

It’s not deep.

Nó không sâu đâu.

How wide is the pool?

Bể bơi rộng bao nhiêu?

I can’t touch the bottom.

Mình không chạm được đáy.

How long is the bridge?

Cây cầu dài bao nhiêu?

How How tall is the building?

Tòa nhà cao bao nhiêu?

How tall are you?

Bạn cao bao nhiêu?

I’m 170 centimeters tall.

Tôi cao 170 xăng-ti-mét.

Is your house big or small?

Nhà bạn to hay nhỏ?

It’s 25 square meters.

Tổng diện tích là 25 mét vuông.

 Chủ đề – CÁC NGÀY LỄ

The first of January is New Year’s Day.

Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.

They’re Easter eggs.

Chúng là trứng phục sinh.

Thanksgiving Day is approaching.

Ngày Lễ Tạ Ơn gần đến rồi.

Today is Vietnam’s Independence Day.

Hôm nay là ngày quốc khánh của Việt Nam.

Have a happy Halloween!

Có một ngày Halloween thật đáng sợ nhé!

Trick or treat.

Cho kẹo đi không thì quậy đấy/Lừa hay lộc.

Today is Mother’s Day.

Hôm nay là ngày của Mẹ.

I’m looking for a Father’s Day gift.

Cháu đang tìm một món quà cho ngày lễ của bố.

November 20 is Vietnamese Teacher’s Day.

Ngày 20 tháng 11 là ngày nhà giáo Việt Nam.

She told me a lie on April Fool’s Day.

Cô ấy nói dối tôi trong ngày cá tháng Tư.

Last New Year’s Eve, we were in New York.

Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.

Merry Christmas!

Chúc Giáng sinh vui vẻ!

 Chủ đề – NÓI CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

Thank you!

Cảm ơn!

Thank you very much!

Cảm ơn rất nhiều!

Thanks a lot!

Cảm ơn nhiều nhé!

Thanks a million!

Ngàn lần cảm ơn!

Thanks a bunch!

Cảm ơn nhiều!

You are very kind.

Anh tử tế quá.

Cheers!

Cảm ơn! (khích lệ)

Sorry!

Xin lỗi!

I’m sorry for being late.

Tôi xin lỗi vì đến muộn.

I’m really sorry.

Tôi thật sự xin lỗi.

I’m deeply sorry.

Tôi hết sức có lỗi.

 Chủ đề – BỊ BỆNH

How are you today?

Hôm nay bạn khỏe không?

How do you feel?

Bạn cảm thấy thế nào?

I am ill.

Tôi bệnh rồi.

I am sick.

Tôi bệnh rồi.

I am tired now.

Bây giờ tôi thấy mệt.

I suffer from insomnia.

Tôi bị mất ngủ.

I need to see a doctor.

Tôi cần đi bác sĩ.

What’s the matter with you?

Anh bị ra làm sao?

I am very feverish.

Tôi sốt cao lắm.

I feel dizzy.

Tôi bị chóng mặt.

I have a headache.

Tôi bị đau đầu.

I have a cold.

Tôi bị cảm lạnh.

I have a cough.

Tôi bị ho.

 Chủ đề – Ở CỬA HÀNG NƯỚC HOA 

Welcome to our store!

Hoan nghênh anh đến cửa hàng!

No trouble at all.

Không dám làm phiền ông đâu ạ.

Give me a bottle of brilliantine.

Cho tôi một chai keo vuốt tóc.

Give me the best you have.

Lấy loại tốt nhất nhé.

The prices are prohibitive.

Gía đắt quá.

What’s a trade mark?

Hiệu gì thế?

The Gilette.

Hiệu Gilette.

This This is the best quality.

Hiệu này là loại tốt nhất.

What do you need to buy?

Chị cần mua món gì?

Domestic, madam.

Thưa bà, là hàng nội địa.

You can choose as you like.

Chị có thể lựa chọn tùy ý.

How much do you charge?

Anh tính bao nhiêu?

 Chủ đề – XUẤT NGOẠI

Here we are in America.

Chúng ta đang có mặt tại Mỹ.

Did you fly?

Cô đi bằng máy bay à?

I’ll be here for a week.

Tôi sẽ ở đó trong một tuần nữa.

This line is moving slowly.

Băng chuyền này chạy chậm quá.

Keep your seat belt on.

Hãy thắt dây an toàn.

Can you put a trace on it?

Vui lòng đánh dấu lên hành lý?

My baggage didn’t come out.

Hành lý của tôi biến đâu mất rồi.

Landing and take-off are the worst.

Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.

Do not carry any hazardous material.

Vui lòng không mang vật nguy hiểm.

Which gate do I need to go to?

Tôi sẽ đi vào cổng nào?

What’s the expiration date on your passport?

Hộ chiếu của chị ngày mấy hết hạn?

How long will you be staying in Canada?

Bạn sẽ ở Canada bao lâu?

 Chủ đề – ĐI TAXI

Do you know where I can get a taxi?

Bạn biết chỗ nào đón taxi không?

There are none available at the moment.

Xin lỗi hiện tại đã hết xe.

Where are you?

Qúy khách đang ở đâu?

What’s the address?

Địa chỉ của quý khách ở đâu?

Could I take your name?

Cho tôi biết tên anh đi?

How long will I have to wait?

Tôi sẽ đợi bao lâu?

How long will it be?

Sẽ mất bao lâu?

It takes him a quarter of an hour.

Anh ấy mất 15 phút để làm điều đó.

It’s on its way.

Xe đang đến.

Where would you like to go?

Cô muốn đi đâu?

How much is it?

Hết bao nhiêu tiền?

Are we almost there?

Chúng ta gần đến chưa?

 Chủ đề – TIẾP ĐÓN

Glad to meet you.

Mừng được gặp anh.

How small the world is!

Qủa đất đúng là nhỏ bé!

Fancy meeting you here!

Không nghĩ là gặp anh ở đây!

Come in, please.

Mời vào.

Make yourself at home.

Cứ tự nhiên như ở nhà.

Let me take your hat.

Để tôi treo nón của anh.

Please sit down.

Mời ngồi.

Please excuse the mess.

Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.

What good wind brings you here!

Ngọn gió nào đưa anh đến đây!

Don’t be impolite!

Đừng khách sáo nhé!

Come back soon!

Sớm quay lại nhé!

Let’s keep in touch.

Hãy giữ liên lạc nhé.

Give my regards to your wife.

Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến vợ anh.

 Chủ đề – KIỂM TRA SỰ NẮM BẮT THÔNG TIN

Know what I mean?

Bạn có hiểu ý tôi không?

Do you know what I’m saying?

Bạn có hiểu tôi đang nói gì không?

Do you understand?

Bạn có hiểu không?

Are you following me?

Bạn vẫn theo kịp tôi chứ?

Are you with me?

Bạn có hiểu không?

Have you got it?

Bạn hiểu chưa?

Did you get it?

Anh hiểu chưa?

Are there any questions?

Có câu hỏi nào không?

Gotcha.

Hiểu rồi.

I got it.

Hiểu rồi.

I understand.

Tôi hiểu.

I see.

Tôi hiểu.

I don’t get it.

Tôi không hiểu.

What do you mean?

Ý bạn là gì vậy?

 Chủ đề – HẸN HÒ

Can I buy you a drink?

Tôi mời em một ly được chứ?

Would you like a drink?

Em uống gì không?

Are you on your own?

Anh đi một mình à?

Do you mind if I join you?

Anh ngồi chung bàn với em được không?

Do you come here often?

Em có thường đến đây không?

Is this your first time here?

Đây là lần đầu em đến đây à?

Would you like to dance?

Anh mời em nhảy một bản được chứ?

Here’s my number.

Đây là số điện thoại của anh.

You look great.

Nhìn em rất tuyệt.

Thanks for the compliment.

Cảm ơn anh vì lời khen.

Can I walk you home?

Anh đi bộ về nhà với em nhé?

Can I drive you home?

Anh lái xe đưa em về nhé?

Give me a call.

Gọi cho em nhé.

 Chủ đề – THỜI TIẾT

What is the weather like?

Thời tiết như thế nào?

How is the weather today?

Thời tiết hôm nay thế nào?

Do you think it’ll rain today?

Bạn có nghĩ hôm nay trời sẽ mưa không?

It’s windy.

Trời nhiều gió.

It’s raining

Trời đang mưa.

It looks like rain.

Hình như trời sắp mưa.

The rain will soon be over.

Mưa sắp tạnh rồi.

There’s a strong wind.

Đang có gió mạnh.

What’s the temperature?

Nhiệt độ bao nhiêu?

It’s twenty seven degrees Celsius .

Ngoài trời đang 270C.

What’s the forecast?

Dự báo thời tiết thế nào?

What’s the forecast like?

Dự báo thời tiết thế nào?

It’s forecast to rain.

Dự báo trời sẽ mưa.

 Chủ đề – Ở CỬA HÀNG SÁCH BÁO

Good morning! What do you have in stock?

Xin chào! Tiệm ông có bán gì?

Do you have an English – Vietnamese dictionary?

Ông có bán từ điển Anh – Việt không?

Do you have stationery?

Ông có bán đồ dùng văn phòng không?

I want weekly and monthly mag.

Tôi muốn tờ tuần san và nguyệt san.

Which are the best papers?

Tờ nào hay nhất vậy?

Are there any good leaders?

Có bài xã luận nào hay không?

Do you want a party paper?

Ông muốn mua báo của Đảng à?

That is “Công An” news.

Đó là tờ Công An.

Here you are.

Của anh đây.

I would like a novel.

Tôi muốn mua một cuốn tiểu thuyết.

Have you been reading?

Anh đọc rồi à?

Are they the best sellers?

Những cuốn này là cuốn bán chạy nhất à?

What are the latest things out?

Sách nào mới xuất bản vậy?

 Chủ đề – THÀNH NGỮ VIỆT NAM

The tongue has no bone but it breaks bone.

Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.

You will reap what you sow.

Gieo nhân nào gặt quả nấy.

Don’t postpone until tomorrow what you can do today.

Việc hôm nay chớ ðể ngày mai.

A little is better than none.

Có còn hõn không.

Diamond cuts diamond.

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn.

The first step is the hardest.

Vạn sự khởi ðầu nan.

Slow and steady wins the race.

Chậm mà chắc.

He who laughs today may weep tomorrow.

Cười người hôm trước hôm sau người cười.

Curses come home to roost.

Gieo gió, gặt bão.

The cobbler should stick to his last.

Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.

When in Rome, do as the Romans do.

Nhập gia tuỳ tục.

Each bird loves to hear himself sing.

Mèo khen mèo dài đuôi.

Habit cures habit.

Lấy độc trị độc.

 Chủ đề – TÌNH YÊU

I love you more than I can say.

Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.

I love Vietnam.

Tôi yêu Việt Nam.

I’m falling in love with her.

Tôi yêu cô ấy mất rồi.

I loved her at first sight.

Tôi yêu nàng từ cái nhìn đầu tiên.

Two hearts that beat as one.

Hai trái tim hòa chung nhịp đập.

Such a love!

Yêu là thế!

Will you marry me?

Lấy anh em nhé?

Send her my love!

Hãy gửi đến nàng tấm lòng này!

I’ll love you till I die.

Anh yêu em cho đến lúc chết.

A young couple is in love.

Một đôi bạn trẻ đang yêu.

I marry you for love.

Anh lấy em vì anh yêu em.

How beautiful love is!

Tình yêu mới đẹp làm sao!

What a handsome couple!

Thật là một cặp đẹp đôi!

 Chủ đề – GIỜ GIẤC

What time is it?

Mấy giờ rồi?

It’s 6 o’clock.

Bây giờ là 6 giờ.

It’s six thirty.

Bây giờ là 6 giờ 30 phút.

It’s half past seven.

Bây giờ là 7 giờ 30 phút.

It’s a quarter to nine.

Bây giờ là 9 giờ kém 15.

When do you go to school?

Khi nào bạn đi học?

It’s too late, I have to go home.

Trễ quá rồi, giờ tôi phải về nhà.

Hurry up or we’ll be late for school.

Nhanh lên không thì trễ học mất.

It’s quite early. Take your time.

Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.

What time do you make it?

Mấy giờ thì anh đến?

It’s half past eleven.

Bây giờ là 11 giờ 30.

When was that?

Lúc nào?

See you again the day after tomorrow.

Gặp lại anh vào ngày kia nhé.

The day before yesterday I met him.

Hôm kia tôi gặp anh ta.

 Chủ đề – SỐ 

I love algebra and geometry.

Tôi yêu môn đại số hình học.

The answer is Zero.

Đáp án là bằng 0.

Zero is less than one.

0 nhỏ hơn 1.

That is worth one hundred dollars.

Cái đó trị giá 100 đô la.

That’ll be one thousand dollars.

Tất cả là 1.000 đô la.

One million dollar is not enough for me.

Một triệu USD là không đủ cho tôi.

More than one billion people in the world speak Chinese.

Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.

He runs second.

Anh ấy chạy về thứ nhì.

The rent comes to one-third of his salary.

Tiền thuê nhà ngốn tới 1/3 lương của anh ấy.

Almost two-thirds of Americans are homeowners.

Gần 2/3 người Mỹ có nhà riêng cho mình.

A half hour passed.

Nửa giờ đã trôi qua.

It’s a quarter past three.

3 giờ 15.

Genius is one percent inspiration and ninety – nine percent perspiration.

Thiên tài gồm 1% tài năng và 99% khổ luyện.

I’m one hundred percent sure.

Tôi chắc chắn 100%.

 Chủ đề – TẠI NGÂN HÀNG

I’d like to withdraw 1,000,000 VNĐ.

Tôi muốn rút một triệu đồng.

How would you like the money?

Anh muốn loại tiền nào?

I’d like to pay this cheque in, please.

Tôi muốn bỏ tấm séc này vào tài khoản.

I’d like to pay this in, please.

Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản.

Have you got any ID?

Anh có đem chứng minh nhân dân không?

I’ve got my passport.

Tôi có đem hộ chiếu đây.

Your account’s overdrawn.

Tài khoản của anh bị rút lố.

I want to open an account.

Tôi muốn mở một tài khoản.

I’d like to cancel this cheque.

Tôi muốn hủy tấm séc này.

Could you please insert your card?

Vui lòng đưa thẻ vào?

Enter your PIN, please.

Nhập mã PIN.

Incorrect PIN, please.

Mã PIN sai.

Would you like a receipt?

Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?

Your cash is being counted.

Máy đang đếm tiền của bạn.

 Chủ đề – GIAO THÔNG 

Hit the road!

Lên đường thôi!

I got stuck in the traffic.

Tớ bị tắt đường.

Is the traffic heavy downtown?

Giao thông ách tắt ở trung tâm thành phố à?

All cars are parking on the roads.

Tất cả xe hơi đều đậu trên đường.

It’s so crowded.

Đông đúc quá.

Driving is more stressful now.

Lái xe bây giờ cũng căng thẳng hơn.

The traffic is awful at peak time.

Giao thông ách tắt vào giờ cao điểm.

More congestion is happening.

Càng ngày càng tắt nghẽn.

He is overtaking my car.

Anh ta vượt qua mặt xe tôi.

My car’s out of petrol.

Xe tôi bị hết xăng.

I had an accident.

Tôi gặp tai nạn.

I changed speed.

Tôi đổi tốc độ.

You have to slow down.

Anh phải chạy chậm.

Will you give me a ride?

Anh cho tôi đi nhờ xe nhé?

 Chủ đề – NÓI VỀ NHỮNG ĐIỀU YÊU THÍCH

What do you like doing in your free time?

Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?

What are you interested in?

Bạn thích cái gì?

What do you like to do?

Bạn thích làm gì?

I quite like cooking.

Tôi hơi thích nấu ăn.

I like listening to music.

Tôi thích nghe nhạc.

I really like swimming.

Tôi thực sự rất thích bơi lội.

I love the cinema.

Tôi thích đi xem phim.

I enjoy traveling.

Tôi thích đi du lịch.

I’m crazy about football.

Tôi rất mê bóng đá.

My favorite color is red.

Tôi thích màu đỏ.

I don’t like reading novels.

Tôi không thích đọc tiểu thuyết.

I dislike pepper.

Tôi không thích tiêu.

I really hate getting up early.

Tôi thực sự rất ghét việc dậy sớm.

I can’t stand talking in class.

Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện riêng trong lớp.

 Chủ đề – NHẬN LỜI VÀ TỪ CHỐI

That would be great.

Sẽ tuyệt lắm đây.

Ok.

Được thôi.

I guess so.

Tôi đoán vậy.

Good point.

Hay đó.

Couldn’t agree more.

Không thể đồng ý hơn được nữa.

That’s a good idea.

Ý đó rất hay.

Totally agree.

Hoàn toàn đồng ý.

Sorry.

Tôi rất tiếc.

No, thanks.

Không, cảm ơn.

I am afraid I don’t like it.

Tôi e rằng tôi không thích điều đó.

Maybe we can make it up next time.

Có lẽ chúng ta sẽ hẹn gặp vào lần tới.

I’d love to, but I’m really busy right now.

Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.

I’d like to but I’m actually going to the cinema.

Tôi muốn lắm, nhưng sau giờ làm tôi mắc đi xem phim.

Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.

Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.

 Chủ đề – Ở NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN

I’d like to book a table, please.

Tôi muốn đặt bàn.

Do you have any free tables?

Nhà hàng còn bàn trống không?

Could I see the menu, please?

Làm ơn cho tôi xem thực đơn.

Would you like something to drink?

Anh/chị muốn uống gì?

Can I get you something to drink?

Anh/chị muốn uống gì không?

Would you like some coffee?

Anh/chị có muốn uống cà phê không?

How about orange juice?

Anh/chị có muốn uống nước cam ép không?

Do you want a piece of cake?

Anh/chị có muốn ăn bánh không?

No, thanks.

Không, cám ơn.

That would be fine. Thanks.

Cũng được, cám ơn.

I’ll have the beef steak.

Lấy cho tôi món bò bít tết.

Can I have the bill, please?

Làm ơn tính tiền giúp tôi.

I’m on a diet.

Tôi đang ăn kiêng.

I’m a vegetarian.

Tôi ăn chay.

I don’t eat pork.

Tôi không ăn thịt heo.

 Chủ đề – SẮP XẾP MỘT CUỘC HẸN

Have you got any plans for tomorrow?

Ngày mai bạn có kế hoạch gì chưa?

Are you free this evening?

Tối nay bạn rảnh không?

What would you like to do this evening?

Tối nay bạn muốn làm gì?

Do you fancy going out tonight?

Tối nay bạn muốn đi chơi không?

Sure.

Chắc chắn rồi.

I’d love to.

Mình rất thích.

That sounds good.

Nghe hay đó.

Sorry, I can’t make it.

Tiếc quá, mình không đi được.

I’m very busy at the moment.

Bây giờ mình bận lắm.

I have to study.

Mình phải học bài.

What time shall we meet?

Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?

Where would you like to meet?

Bạn muốn gặp nhau ở đâu?

 

Let’s meet at 8:00 PM.

Mình gặp nhau lúc 8 giờ tối nay nhé.

I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.

Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.

I’ll be there in 10 minutes.

Mình sẽ đến trong 10 phút nữa.

 Chủ đề – GIẬN DỮ

She is very furious.

Cô ấy rất giận.

I blew a fuse.

Tôi rất tức giận.

They reach the boiling point.

Họ giận sôi cả người.

Get off my back!

Anh thôi đi!

Lay off, will you?

Anh thôi đi có được không?

Come off it!

Đừng có mà giở cái giọng ấy ra!

Shut up!

Câm miệng!

Make yourself scarce.

Hãy tránh xa ra.

Get out of here!

Hãy cút ra khỏi đây!

That’s enough.

Đủ rồi đấy.

How irritating!

Tức thật!

Get lost!

Biến đi giùm!

I am in a rage!

Tôi đang giận lắm!

I’ve run out of patience.

Tôi hết kiên nhẫn rồi.

It burns me up!

Nó làm tôi phát cáu.

 Chủ đề – PHẢN ĐỐI

That’s not true.

Điều đó không đúng.

Nothing doing!

Hoàn toàn sai.

Certainly not.

Chắc chắn là không.

Not a chance.

Không thể.

That won’t do!

Sẽ không được gì đâu!

That’s a bunch of lies!

Toàn là lời bịp bợm!

That’s a big, fat lie!

Hoàn toàn bịa đặt.

That’s out of question.

Điều đó là không thể được.

That’s unthinkable.

Không thể nghĩ như vậy.

Nonsense!

Vô lý!

Not likely!

Không thể đâu!

That’s way out!

Đủ rồi đấy!

Not in a million years.

Dứt khoát là không bao giờ.

Get out of it!

Đừng nói nhảm nữa!

What a story!

Đúng là đặt điều!

 Chủ đề – CÁC GIÁC QUAN

I’m deaf.

Tôi bị điếc.

I suffer from hearing loss.

Tôi không thể nghe được.

The noise is deafening.

Ồn điếc lỗ tai.

Her ears are ringing.

Tai cô ấy cứ ù lên.

Delicious!

Ngon tuyệt!

Would you like a taste?

Chị có muốn nếm thử không?

I feel like eating.

Tôi thấy thèm ăn.

What smells?

Mùi gì vậy.

What’s the scent?

Mùi thơm gì vậy?

My hair’s standing on end.

Tôi sợ dựng tóc gáy.

I’m chilled to the bone.

Tôi lạnh thấu xương.

It’s as soft as silk.

Nó mềm như lụa.

We have good eyesight.

Chúng ta có thị lực tốt.

It’s as hard as rock.

Nó sưng như đá.

I have 9/10 vision.

Thị lực của tôi là 9/10.

Do my eyes deceive me?

Tôi có thể tin vào mắt mình không?

 Chủ đề – GỌI VÀ TRẢ LỜI CUỘC GỌI

Hello! 759.John speaking.

John đang nghe đây.

It’s Jane here.

Jane đây.

Could I speak to Victoria, please?

Cho tôi nói chuyện với Victoria.

I’ll put him on.

Tôi sẽ nối máy với ông ấy.

Speaking!

Tôi nghe.

Who’s calling?

Ai gọi thế?

Hold the line, please.

Xin vui lòng giữ máy.

One moment, please.

Xin đợi một chút.

I’m sorry, he’s on another call.

Xin lỗi, ông ấy đang có điện thoại rồi.

Would you like to leave a message?

Anh/ chị có muốn để lại lời nhắn gì không?

Could you ask him to call me?

Anh/ chị có thể nhắn ông ấy gọi cho tôi được không?

Can I take your phone number?

Cho tôi xin số điện thoại của anh/ chị được không?

What’s your phone number?

Số điện thoại của anh/chị là bao nhiêu?

I’ll call back later.

Tôi sẽ gọi lại sau.

Thanks for calling.

Cám ơn vì đã gọi.

 Chủ đề – TẠI BƯU ĐIỆN

How much is a first class stamp?

Gía tem hạng nhất bao nhiêu?

I’d like an envelope, please.

Tôi muốn mua một chiếc bì thư.

How many would you like?

Anh/ chị muốn bao nhiêu?

I’d like to send this to Vietnam.

Tôi muốn gửi cái này đến Việt Nam.

I want to send this parcel to Australia.

Tôi muốn gửi gói hàng này đến Úc.

How much will it cost to send this letter?

Gửi thư này hết bao nhiêu tiền?

Can you put it on the scales, please?

Anh đặt nó lên cân giùm.

Where is the postbox?

Hòm thư bưu điện ở đâu vậy?

I would like to pay the bill.

Tôi muốn thanh toán hóa đơn này.

Do you sell postcards?

Ông có bán bưu thiếp không?

Can you fill in this form, please?

Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

Please fill out this form.

Làm ơn điền vào mẫu đơn này.

Would you like to send it overnight or by regular mail?

Bạn muốn gửi cấp tốc hay gửi thường?

I’d like it to get there tomorrow.

Tôi muốn nó tới nơi ngày mai.

I’d also like to mail this letter.

Tôi cũng muốn gửi lá thư này.

Do you need to buy stamps?

Bạn có cần mua tem không?

 Chủ đề – TẠI KHÁCH SẠN

Do you have any vacancies tonight?

Tối nay khách sạn còn phòng trống không?

What’s the room rate?

Giá phòng là bao nhiêu?

The rate is 55 dollars.

Giá 55 đô la.

How many nights will you be staying?

Bạn sẽ ở đây mấy đêm?

Do the rooms have Internet access?

Trong phòng có mạng internet không?

We have wireless.

Chúng tôi có mạng không dây.

I’d like a room, please.

Tôi muốn đặt một phòng.

I’d like to pay by cash.

Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt/visa/séc.

Would you like a king size bed or double beds?

Bạn muốn giường lớn hay giường đôi?

You’re in room 502.

Phòng của anh/chị là phòng 502.

It’s on the 5th floor.

Nó ở trên tầng 5.

Here’s your key.

Đây là chìa khóa phòng.

You sign here, please.

Anh hãy kí vào đây.

What time is checkout?

Thanh toán phòng lúc mấy giờ?

 Chủ đề – HỎI ĐƯỜNG

I’m looking for Diamond Plaza.

Tôi đang tìm đường đến Diamond Plaza.

Can you tell me how to get to Diamond Plaza?

Bạn làm ơn chỉ giúp tôi đường đến Diamond Plaza.

It’s on Lê Duẩn Street.

Nó nằm trên đường Lê Duẩn.

It’s the first street on the left.

Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.

Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.

Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.

You should go straight.

Anh nên đi thẳng.

Should I turn left or turn right?

Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?

You can turn right at the second corner.

Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.

Let’s keep going for another 200 meters.

Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.

It’ll be on your right.

Nó nằm phía bên tay phải của anh.

It’s opposite to a park.

Nó nằm đối diện công viên.

It’s next to a coffee shop.

Nó nằm gần một quán cà phê.

I’m with you.

Tôi hiểu rồi.

I think I’ve got it.

Tôi nghĩ tôi biết đường đi rồi.

I don’t get it.

Tôi không hiểu.

I’m lost.

Tôi bị lạc đường.

 Chủ đề – GIỚI THIỆU BẢN THÂN

My name is Jane.

Tôi tên là Jane.

I’m Paris Lee.

Tôi là Paris Lee.

I’m Bill Clinton.

Tôi là Bill Clinton.

I’m Dr. Smith.

Tôi là giáo sư Smith.

Please call me Bob.

Hãy gọi tôi là Bob.

I’m twenty years old.

Tôi 20 tuổi.

I come from Vietnam.

Tôi đến từ Việt Nam.

I’m from Vietnam.

Tôi đến từ Việt Nam.

I live in District 1.

Tôi sống ở quận 1.

My telephone number is 090 999 9999.

Số điện thoại của tôi là 090 999 9999.

Please contact me at 0123456789.

Hãy liên lạc với tôi theo số 0123456789.

I’m studying at Oxford.

Tôi đang học tại trường Oxford.

I work for HSBC Bank.

Tôi lại việc tại Ngân hàng HSBC.

I work as a sell manager.

Tôi là giám đốc bán hàng.

Nice to meet you.

Rất vui được gặp bạn.

Pleased to meet you.

Rất hân hạnh được gặp bạn.

 Chủ đề – HÔN NHÂN

What’s your marital status?

Tình trạng hôn nhân của anh như thế nào?

I’m single.

Tôi còn độc thân.

I’m engaged.

Tôi vừa cầu hôn cô ấy.

I’m married.

Tôi đã lập gia đình.

I’m divorced.

Tôi li dị cô ấy rồi.

My fiancée is from America.

Hôn thê của tôi quê ở Mỹ.

I wish you two happiness.

Mong anh chị hạnh phúc.

Let’s drink to the happy couple!

Nào cùng uống vì cặp đôi hạnh phúc.

Her husband is very young.

Chồng cô ta trẻ quá.

She’s the brides-maid.

Cô ấy là phụ dâu.

Marriage is made in heaven.

Hôn nhân là do duyên nợ.

Women prefer monogamy.

Phụ nữ thích một vợ một chồng.

Men prefer polygamy.

Đàn ông thích đa thê.

She’s marrying money.

Cô ấy kết hôn vì tiền.

He is a fortune-hunter.

Anh ta là một tay đào mỏ.

She is a widow.

Bà ta là một góa phụ.

He has a lot of girlfriends.

Anh ta có nhiều cô bạn gái.

 Chủ đề – PHỎNG VẤN XIN VIỆC

May I have your name?

Cho tôi xin tên của anh.

What’s your address?

Địa chỉ của anh?

My address is 133 Le Loi Street.

Tôi ở số 133 đường Lê Lợi.

Are you on the phone?

Anh có số điện thoại không?

Your date of birth, please?

Ngày sinh của anh?

Are you married?

Anh lập gia đình chưa?

How long have you been married?

Anh lập gia đình được bao lâu rồi?

Do you have any children?

Anh có con cái gì không?

What do your parents do?

Bố mẹ anh làm gì?

How many years did you go to school?

Anh đã học được mấy năm rồi?

I finished four years at university.

Tôi đã học xong 4 năm đại học.

Where did you learn English?

Anh học Tiếng Anh ở đâu?

What qualifications do you have?

Anh có bằng cấp gì không?

Do you have a Toefl certificate?

Anh có bằng Toefl không?

Have you had any other jobs?

Anh có làm thêm việc gì khác không?

Why are you unemployed?

Tại sao anh thất nghiệp?

Why do you want to work here?

Anh muốn làm việc gì ở đây?

How long did you do this job?

Anh làm nghề đó bao lâu?

 Chủ đề – TRÒ CHUYỆN QUA MẠNG

LOL (laugh out loud)

Cười to

CU (see you)

Hẹn gặp lại

GTG (got to go/gotta go)

Tôi phải đi rồi.

IC (I see.)

Tôi hiểu rồi.

FYI (for your information)

Nói cho bạn biết

BBL (be back later)

Quay lại sau

BRB (be right back)

Quay lại ngay

CUL (see you later)

Hẹn gặp lại

THX (thanks)

Cảm ơn nhiều

WU? (What’s up?)

Có chuyện gì vậy?

UW (You’re welcome.)

Không có chi.

WT? (Who’s that?)

Ai thế?

TTYL (talk to you later)

Trò chuyện sau nhé

MUSM (miss you so much)

Nhớ em/anh rất nhiều

NP (no problem)

Không thành vấn đề.

IRL (in real life)

Ở ngoài đời

OLL (online love)

Tình ảo

OTOH (on the other hand)

Mặt khác

TGIF (thank God it’s Friday)

Tạ ơn trời hôm nay là thứ sáu.

 Chủ đề – CHÀO HỎI

Good morning everyone!

Chào buổi sáng mọi người!

How do you do!

Chào!

Hi!

Chào!

Hello!

Chào

Hi there!

Xin chào!

Hey, how are you doing?

Nè, dạo này sao rồi?

Howdy friend!

Chào anh bạn!

What’s up!

Chào!

Wow, it’s good to see you!

Tuyệt quá, mừng là được gặp bạn!

Hello! How have you been?

Chào! Dạo này sao rồi?

How’s life been treating you?

Dạo này sống sao rồi?

Good to meet you!

Vui được gặp bạn/anh/ngài.

Bye!

Tạm biệt!

Bye for now!

Bây giờ thì tạm biệt!

Bye-bye!

Tạm biệt!

See ya!

Gặp bạn sau nhé!

So long!

Tạm biệt!

Farewell!

Vĩnh biệt!

 Chủ đề – MUA SẮM

Can I help you?

Anh/chị cần gì?

May I help you?

Anh/chị cần gì?

What can I do for you?

Tôi có thể giúp gì cho Anh/chị?

Do you have any Z?

Anh/chị có bán Z không?

It’s over there.

Ở đằng kia.

Show me the best.

Cho tôi xem món tốt nhất.

Anything else, madam?

Còn gì nữa không thưa bà?

I’d like something for daily use.

Tôi cần một vài món đồ dùng hằng ngày.

Give me a tube of lipstick.

Đưa cho tôi một cây son môi.

Do you want very good quality?

Ông cần thứ tốt nhất chứ?

Where can I find some ladies’ hats?

Tôi tìm mua nón phụ nữ ở đâu.

I am sorry but I don’t like it.

Xin lỗi nhưng tôi không thích cái này.

This does not suit me.

Cái này không vừa với tôi.

I prefer to go elsewhere.

Tôi muốn đi chỗ khác mua.

How much does it cost?

Giá bao nhiêu?

How much are these?

Những cái này hết bao nhiêu tiền?

Here you are.

Đồ của anh/chị đây.

Is that all?

Anh/chị có mua gì nữa không?

Is there anything else?

Quí khách muốn mua gì nữa không?

Here’s your change.

Gửi anh/chị tiền thối.

 Chủ đề – THÔNG DỤNG

Face it!

Thực tế đi!

It’s a piece of cake.

Nó rất dễ.

I am in a tight spot.

Mình kẹt tiền rồi.

Take it or leave it?

Mua hay không đây?

Don’t get me wrong.

Đừng hiểu lầm ý tôi.

Explain yourself.

Giải thích đi.

I did it.

Tôi thành công rồi.

I’m on my way.

Tôi đến ngay.

I’m realy dead.

Tôi chết chắc rồi.

I was just thinking.

Tôi chỉ nghĩ vu vơ thôi.

Make some noise!

Sôi nổi lên nào!

Mark my words.

Nhớ lời tôi.

Me? Not likely!

Tôi hả? Không đời nào!

You bastard!

Đồ tồi!

What’s on your mind?

Bạn lo lắng gì vậy?

Who cares!

Ai thèm quan tâm!

The less the better.

Càng ít càng tốt.

No wonder why!

Chả trách sao!

No kidding!

Không đùa đâu!

Right the wrong.

Sửa chữa sai lầm.

Is that so?

Vậy hả?

I feel blue.

Tôi cảm thấy buồn.

Let it be!

Mặc xác nó!

Once in a lifetime chance.

Cơ hội ngàn năm có một.

I just couldn’t help it.

Tôi không kiềm chế được.

Don’t stick your nose in there.

Đừng có nhúng mũi vào việc đó.

Take your time!

Cứ từ từ!

One way or another.

Cách này hay cách khác.

Poor you!

Tội nghiệp bạn quá!

Same here.

Đây cũng vậy.

Step by step.

Từng bước một.

So be it.

Vậy thì làm đi.

Don’t kill yourself!

Đừng cố sức quá!

Do as I say!

Làm theo lời tôi!

Definitely!

Không còn nghi ngờ gì nữa!

Wait and see.

Chờ xem.

What a relief!

Thật nhẹ nhõm!

How come?

Sao lại như vậy?

Got a minute?

Rảnh không?

Get real!

Hãy thực tế đi!

Leave it out!

Thôi đi!

Just browsing!

Chỉ xem thôi mà!

That’s nothing to me!

Không dính dáng gì đến tôi!

No wonder why!

Hèn gì!

Grasp all, lose all.

Tham thì thâm.

Cut your coat according to your clothes.

Liệu cơm gắp mắm.

Doing nothing is doing ill.

Nhàn cư vi bất thiện.

Honesty is the best policy.

Thật thà là cha quỷ xứ.

Great minds think alike.

Tư tưởng lớn gặp nhau.

A friend in need is a friend indeed.

Gian nan mới hiểu bạn bè.

Keep your seat belt on.

Thắt dây an toàn của bạn vào đi.

Don’t be crude.

Đừng thô lỗ.

Do you know what I mean?

Bạn có hiểu tôi đang nói gì không?

May I have the bill, please?

Làm ơn tính tiền giúp tôi.

I’d like to pay by visa.

Tôi muốn thanh toán tiền bằng visa.

This is Mr. Bill Clinton.

Đây là ông Bill Clinton.


Phản hồi

Phản hồi