Điểm chuẩn kỳ thi PTTH vs Đại học 2015 – Đại học Bách Khoa Hà Nội – BKA


 

      Dưới đây là điểm chuẩn các khối của kỳ thi PTTH vs Đại học 2015 dành cho Đại học Bách Khoa Hà Nội – BKA; Bách Khoa, 1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng District, Hanoi –  Thành lập: 15 tháng 10, 1956 –  Điện thoại: 04 3869 4242

Dai hoc back khoa ha noi - Diem chuan 2015

    Đại học Bách Khoa Hà Nội là một trong những trường hàng đầu về khoa học kỹ thuật tại Việt Nam,  thường có phổ điểm rất cao.


 

Danh sách dưới cho phép người dùng sắp xếp và tìm kiếm, hãy kích vào đầu một cột để sắp xếp cột dữ liệu đó tăng giảm, hãy nhập nội dung tìm kiếm ở ô bên góc phải nội dung cần tìm kiếm, công cụ hỗ trợ tìm kiếm dữ liệu theo tiếng việt có dấu:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 8 Môn chính Toán
2 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01 8.25 Môn chính Toán
3 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 7.83 Môn chính Toán
4 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.5
5 KQ2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.66
6 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.58
7 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 8.41 Môn chính Toán
8 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01 8.06 Môn chính Toán
9 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.91 Môn chính Toán
10 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01 7.79 Môn chính Toán
11 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01 8.5 Môn chính Toán
12 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01 8.7 Môn chính Toán
13 KT23 Toán-Tin A00; A01 8.08 Môn chính Toán
14 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 7.97 Môn chính Toán
15 KT32 Hóa học A00; B00; D07 7.91 Môn chính Toán
16 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông A00; B00; D07 7.7 Môn chính Toán
17 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01 7.75
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.5
19 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01 7.75
20 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.91
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.68 Môn chính Tiếng Anh
22 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.47 Môn chính Tiếng Anh
23 QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) A00; A01; D07 7.58
24 QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức) A00; A01; D07 7
25 QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp) A00; A01; A02; D07 6.83
26 QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D07 7.25
27 QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.41
28 QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 5.5
29 QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.08
30 QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp) A00; A01; D01; D03; D07 5.5

Phản hồi

Phản hồi