Thủ khoa Khối D THPT 2016 Cụm thi số 18 – Bắc Kạn


Thủ khoa Khối D THPT 2016 Cụm thi số 18 – Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 1998 đạt kết quả cao nhất khối D (Toán, Văn, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2015-2016 trên địa bàn Cụm thi số 18 – Bắc Kạn. Hội đồng điểm sàn của Bộ GD-ĐT vừa công bố mức điểm sàn xét tuyển ĐH năm 2016 là 15 điểm, áp dụng cho tất cả các khối thi A, A1, B, C, D. Mức điểm sàn năm nay bằng với điểm sàn của năm 2015

Cụm thi số 18: tại tỉnh Bắc Kạn, do Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên chủ trì, phối hợp với Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn;

Thủ khoa Khối D THPT 2016 Cụm thi số 18 - Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 1998 đạt kết quả cao nhất khối D (Toán, Văn, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2015-2016 trên địa bàn Cụm thi số 18 - Bắc Kạn


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Cụm thi số 18 – Bắc Kạn:

+ Tổng số điểm 10 môn : Toán :=0, Lý :=0, Hóa :=0, Sinh :=0, Sử :=0, Địa :=0, Ngữ Văn :=0, GDCD :=0, Tiếng Anh :=0, Tiếng Pháp :=0, Tiếng Nga :=0, Toán Trung :=0, Tiếng Nhật :=0, Tiếng Đức :=0

+ Tổng số điểm 0 môn : Toán :=23, Lý :=0, Hóa :=0, Sinh :=0, Sử :=20, Địa :=18, Ngữ Văn :=31, GDCD :=0, Tiếng Anh :=0, Tiếng Pháp :=0, Tiếng Nga :=0, Toán Trung :=0, Tiếng Nhật :=0, Tiếng Đức :=0

+ Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Cụm thi số 18 – Bắc Kạn := 0

+ Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Cụm thi số 18 – Bắc Kạn := 92

Thống kê điểm cao khối D tại Cụm thi số 18 – Bắc Kạn :

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 25 := 1

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 24 := 2

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 23 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 22 := 7

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 21 := 13

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 20 := 20

+ Điểm trung bình khối D Cụm thi số 18 – Bắc Kạn := 14,173, trên tổng bài thi khối D := 199


Danh sách Thủ khoa Khối D THPT 2016 Cụm thi số 18 – Bắc Kạn:


STT Họ Tên Ngày Sinh SBD Môn Toán Môn Văn Ngoại Ngữ Điểm khối D
1 PHƯỢNG THỊ HƯƠNG GIANG 19/12/1997 DTZ000300 7,5 9 8,8 – TAnh 25,3
2 HOÀNG HUỆ KHANH 03/10/1998 DTZ000575 6,5 8,25 9,25 – TAnh 24
3 NGUYỄN THỊ NGỌC 28/09/1997 DTZ000846 8 8,25 7,08 – TAnh 23,33
4 TẠC THANH NHẬT DUY 07/06/1998 DTZ000227 7 7 8,75 – TAnh 22,75
4 HOÀNG NGUYỆT HẰNG 26/10/1998 DTZ000359 7 7,25 8,5 – TAnh 22,75
6 VŨ THỊ HUYỀN 11/01/1998 DTZ000534 6,5 8,75 7,4 – TAnh 22,65
7 PHẠM MINH QUANG 07/10/1996 DTZ000940 5,75 8,75 7,93 – TAnh 22,43
8 CHU SƠN HOÀNG 02/02/1998 DTZ000454 7 7,75 6,98 – TAnh 21,73
9 TRẦN MINH DUY ĐẠT 16/03/1998 DTZ000256 8,25 7,5 5,9 – TAnh 21,65
10 LÂM HUYỀN TRANG 08/05/1998 DTZ001202 8,5 8,5 4,48 – TAnh 21,48
11 NÔNG THỊ QUẾ 07/03/1998 DTZ000954 7 7,25 7,2 – TAnh 21,45
12 HOÀNG NGUYỆT QUẾ 11/11/1997 DTZ000952 6,25 6,5 8,58 – TAnh 21,33
13 TRƯƠNG THỊ PHƯƠNG UYÊN 28/08/1998 DTZ001326 7 7 7,18 – TAnh 21,18
14 LƯU THỊ THU HÀ 14/09/1998 DTZ000316 6,25 7,75 6,85 – TAnh 20,85
15 NGUYỄN THỊ THU 03/04/1998 DTZ001093 7,25 8,25 5,18 – TAnh 20,68
16 ĐÀM THỊ PHƯƠNG 11/06/1997 DTZ000925 6 8,25 6,38 – TAnh 20,63
17 CHU THỊ HÀ THƯƠNG 08/05/1998 DTZ001145 8 6 6,53 – TAnh 20,53
18 PHẠM THU HUYỀN 13/11/1998 DTZ000529 6,5 7,5 6,13 – TAnh 20,13
18 PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO 30/08/1998 DTZ001041 6,75 7,25 6,13 – TAnh 20,13
20 MAI THU HƯƠNG 12/12/1998 DTZ000554 7,75 8 4,3 – TAnh 20,05
21 NGUYỄN THỊ VÂN ANH 23/11/1998 DTZ000024 5 7,75 7,2 – TAnh 19,95
21 HÀ THỊ THANH 28/11/1998 DTZ001013 5,75 6,75 7,45 – TAnh 19,95
23 LÊ THỊ THU HÀ 09/07/1998 DTZ000313 7,25 8,25 4,25 – TAnh 19,75
24 HỒ NGUYỆT ANH 13/03/1998 DTZ000006 6,25 7,25 6,05 – TAnh 19,55
25 LỤC VĂN QUÂN 27/08/1997 DTZ000947 7 7,75 4,73 – TAnh 19,48
26 NGUYỄN MẠNH DŨNG 10/08/1998 DTZ000217 7 5 7,2 – TAnh 19,2
27 NGUYỄN HỮU QUANG HUY 16/12/1998 DTZ000512 7,75 5,75 5,58 – TAnh 19,08
28 NINH THU HÀ 19/02/1998 DTZ000326 6 7,75 5,08 – TAnh 18,83
29 NGUYỄN LỘC TRANG THƯ 06/02/1998 DTZ001135 4,5 7,75 6,55 – TAnh 18,8
30 ĐÀO XUÂN SƠN 06/08/1998 DTZ000982 6,5 7,5 4,68 – TAnh 18,68
31 NGUYỄN QUANG HUY 01/11/1998 DTZ000513 5,5 7 6,03 – TAnh 18,53
32 NGUYỄN THỊ THU TRANG 21/10/1998 DTZ001216 5 7,25 6,25 – TAnh 18,5
33 NGUYỄN ANH MINH 28/02/1998 DTZ000789 6,5 7,5 4,45 – TAnh 18,45
34 VI THỊ HỒNG DUNG 21/03/1998 DTZ000208 7 8 3,35 – TAnh 18,35
34 ĐẶNG HỮU MINH 02/03/1998 DTZ000785 7 5 6,35 – TAnh 18,35
36 ĐINH THỊ TRANG 17/06/1998 DTZ001194 6,75 8 3,55 – TAnh 18,3
37 NGUYỄN THỊ UYÊN 12/03/1998 DTZ001324 6,5 7 4,63 – TAnh 18,13
38 NGUYỄN THỊ HẠNH 22/06/1998 DTZ000350 6,5 8,5 3,1 – TAnh 18,1
39 NGUYỄN THỊ KIM CHI 21/02/1998 DTZ000102 6,25 8,5 3,28 – TAnh 18,03
40 NÔNG THỊ NGỌC LỄ 01/07/1998 DTZ000641 4,75 7,5 5,5 – TAnh 17,75
41 NGUYỄN ĐỨC ĐỚI 06/06/1998 DTZ000273 4,75 7,25 5,7 – TAnh 17,7
41 NÔNG ĐỨC HOÀNH 20/08/1997 DTZ000465 3,5 6,5 7,7 – TAnh 17,7
43 HOÀNG THỊ VÂN ANH 06/09/1997 DTZ000010 6,5 7 4,18 – TAnh 17,68
44 NGUYỄN HOÀI HƯƠNG 25/09/1998 DTZ000555 6,5 7,75 3,4 – TAnh 17,65
44 VŨ THỊ PHƯƠNG THẢO 05/10/1998 DTZ001043 6 6,5 5,15 – TAnh 17,65
46 NGUYỄN HẢI ĐĂNG 31/07/1998 DTZ000260 7,5 5,5 4,63 – TAnh 17,63
47 LƯƠNG THU TRANG 10/11/1998 DTZ001205 5,5 7,25 4,83 – TAnh 17,58
48 NÔNG THỊ THU HIỀN 30/10/1998 DTZ000393 6,25 8,5 2,8 – TAnh 17,55
49 MA THỊ HẬU 18/10/1997 DTZ000376 4,5 7,75 5,25 – TAnh 17,5
49 HOÀNG HÀ TÙNG LÂM 17/11/1998 DTZ000625 6,75 4,75 6 – TAnh 17,5
51 LA THẾ QUÂN 25/08/1998 DTZ000946 5,25 7 5,18 – TAnh 17,43
51 LÊ THỊ YẾN SAN 10/03/1998 DTZ000966 4,75 7,5 5,18 – TAnh 17,43
53 NGUYỄN TIẾN ANH 22/10/1998 DTZ000026 6,25 6 5,1 – TAnh 17,35
54 MẠC HÙNG ANH 27/10/1998 DTZ000022 6,5 7,5 3,1 – TAnh 17,1
55 LÊ ĐÌNH MINH ĐỨC 17/11/1997 DTZ000280 4,25 5,5 7,2 – TAnh 16,95
56 LƯỜNG THỊ PHƯƠNG CHÂM 30/11/1998 DTZ000092 5,75 7,5 3,53 – TAnh 16,78
57 TRẦN MẠNH QUANG 04/11/1998 DTZ000942 6,25 8 2,5 – TAnh 16,75
58 LONG THỊ THÙY TRANG 24/03/1998 DTZ001204 5,5 8 3,2 – TAnh 16,7
59 DƯƠNG THỊ PHƯƠNG THẢO 28/04/1998 DTZ001028 6 7,75 2,88 – TAnh 16,63
60 BẾ THỊ LIỄU 22/05/1998 DTZ000657 6,75 6,25 3,5 – TAnh 16,5
61 TẠ THỊ HÀ GIANG 11/11/1998 DTZ000301 6,25 5,75 4,35 – TAnh 16,35
62 HOÀNG THU HỒNG 21/05/1998 DTZ000471 3,75 7,5 5,08 – TAnh 16,33
63 NÔNG DIỆU HƯƠNG 10/04/1997 DTZ000558 7 5,75 3,53 – TAnh 16,28
64 NGÔ QUỲNH MAI 14/03/1998 DTZ000755 4,5 8,5 3,23 – TAnh 16,23
65 TRIỆU LAN PHƯƠNG 07/12/1998 DTZ000932 4,75 7 4,4 – TAnh 16,15
66 TRIỆU THỊ YẾN BÌNH 10/12/1998 DTZ000080 5,25 6,25 4,58 – TAnh 16,08
67 TRƯƠNG THỊ VŨ HUYỀN 28/10/1998 DTZ000532 6,25 7 2,75 – TAnh 16
68 HOÀNG THỊ MỸ HẠNH 20/10/1998 DTZ000347 3,75 7,25 4,95 – TAnh 15,95
68 HOÀNG HẰNG NGA 09/04/1998 DTZ000820 6 6,5 3,45 – TAnh 15,95
70 ĐINH THỊ LỆ 23/02/1998 DTZ000643 5,5 7,5 2,85 – TAnh 15,85
71 NGUYỄN SƠN TÙNG 30/01/1998 DTZ001298 6 5,5 4,25 – TAnh 15,75
72 HÀ THỊ KIỀU NGA 18/03/1998 DTZ000819 7,75 4,25 3,73 – TAnh 15,73
73 TRIỆU THỊ NỮ 06/01/1997 DTZ000901 6 6,25 3,38 – TAnh 15,63
74 PHÙNG THỊ THIÊN 02/04/1998 DTZ001062 2,75 8 4,85 – TAnh 15,6
75 ĐẶNG THỊ KIM OANH 01/03/1998 DTZ000906 4,75 8 2,83 – TAnh 15,58
76 NGUYỄN QUỐC HOÀNG 17/10/1998 DTZ000460 5,25 6 4,28 – TAnh 15,53
77 MA THÙY LINH 24/06/1998 DTZ000688 5,75 7,5 2,25 – TAnh 15,5
78 LÊ THỊ DỊU 22/09/1998 DTZ000188 4 6,5 4,98 – TAnh 15,48
79 NGỤY VĂN THÁI 28/10/1998 DTZ001009 7,75 4,5 3,13 – TAnh 15,38
80 LÊ TRUNG BÁCH 11/12/1998 DTZ000055 4,25 5,75 5,25 – TAnh 15,25
81 ĐỖ THÀNH ĐẠT 03/11/1998 DTZ000249 6,5 6 2,7 – TAnh 15,2
82 HÀ VĂN CÔNG 17/06/1998 DTZ000139 7 5 3,13 – TAnh 15,13
83 NÔNG THỊ HẠNH 29/12/1998 DTZ000351 5 7,75 2,3 – TAnh 15,05
84 LỘC THỊ THẢO 17/08/1998 DTZ001033 4,5 7,5 2,88 – TAnh 14,88
85 MA THỊ THÙY LINH 02/12/1998 DTZ000687 4 8 2,55 – TAnh 14,55
85 HOÀNG THỊ XUÂN 08/02/1997 DTZ001361 3,5 8,5 2,55 – TAnh 14,55
87 SẦM THỊ THU CẨM 18/09/1997 DTZ000086 4,75 7 2,78 – TAnh 14,53
88 VI LỘC NHÂN 26/11/1998 DTZ000868 5,75 4,25 4,28 – TAnh 14,28
89 HOÀNG MỸ HẠNH 22/04/1998 DTZ000346 3 7,75 3,3 – TAnh 14,05
90 NGUYỄN MINH THÀNH 24/06/1997 DTZ001021 3,75 5,75 4,45 – TAnh 13,95
91 NÔNG THU HƯƠNG 22/11/1998 DTZ000559 7,25 4,5 2,18 – TAnh 13,93
92 MA THỊ THU HÀ 01/09/1997 DTZ000320 5,25 6 2,63 – TAnh 13,88
92 NÔNG THỊ NƯƠNG 24/12/1998 DTZ000903 4,75 7 2,13 – TAnh 13,88
94 VI THỊ THƯƠNG 17/04/1998 DTZ001156 3,75 7,25 2,83 – TAnh 13,83
95 TRIỆU THỊ THƯ 29/12/1998 DTZ001141 5,25 5,5 2,93 – TAnh 13,68
96 PHẠM THỊ HÒA 14/03/1998 DTZ000434 3,75 6 3,9 – TAnh 13,65
97 LUÂN THỊ LAN 20/07/1997 DTZ000616 6 3,75 3,83 – TAnh 13,58
98 NGUYỄN LÊ KỲ DƯƠNG 14/12/1998 DTZ000239 4 4 5,4 – TAnh 13,4
99 LÝ THỊ GIANG 14/11/1997 DTZ000294 4,25 6,5 2,63 – TAnh 13,38
99 NGUYỄN THỊ TRÀ 02/01/1998 DTZ001185 4,25 6,5 2,63 – TAnh 13,38

Quay lại


Phản hồi

Phản hồi