Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An


       Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An là trường THPT có chất lượng giáo dục hàng đầu Nghệ An. Đây là ngôi trường hàng năm có nhiều học sinh đạt thành tích cao tại các cuộc thi HSG quốc GiaTrường THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An là trường THPT có chất lượng giáo dục hàng đầu Nghệ An. Đây là ngôi trường hàng năm có nhiều học sinh đạt thành tích cao tại các cuộc thi HSG quốc Gia


Giới thiệu Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An

       Trường được thành lập ngày 15 tháng 10 năm 1974. Trong thời kỳ đầu, Trường chỉ có 2 lớp chuyên Toán và chuyên Văn được tuyển chọn từ học sinh 2 trường cấp III Đô Lương và Thanh Chương.

       Niên học đầu tiên 1974 – 1975, có hơn 100 học sinh với gần 40 giáo viên và cán bộ công nhân viên chức do ông Đinh Văn Thông làm hiệu trưởng. Khóa đầu tiên tốt nghiệp có 51 học sinh, trong đó 27 học sinh vào đại học trong nước và 23 học sinh đi du học ở nhiều nước…Sau đó, Trường chuyển trụ sở về 48 Lê Hồng Phong – Thành phố Vinh. Và có thêm các lớp chuyên Lý, Hóa, Tin, Sinh, Sử, Địa, Tiếng Anh, Tiếng Pháp và Tiếng Nga.


Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An – Danh sách hiệu trưởng


Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An – Danh sách đề thi tuyển sinh lớp 10

Niên khóa Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn
2017-2018 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2016-2017 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2015-2016 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2014-2015 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2013-2014 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2012-2013 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh

Liên hệ Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An

Địa chỉ : ĐC: 119 Lê Hồng Phong – TP Vinh – Nghệ An.

Điện Thoại: 0383 849468

Email : [email protected]

Website: http://www.thpt-phanboichau-nghean.edu.vn


Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An – Danh sách HSG Quốc Gia

Năm 2017


STT Họ Tên Ngày Sinh SBD Nơi Sinh Giới tính Điểm thi Giải Môn Lớp
1 Cao Hữu Đạt 6/9/1999 40.01.02 Nghệ An Nam 25.00 Nhì Toán 12
2 Nguyễn Hồng Quốc Khánh 4/27/1999 40.01.06 Nghệ An Nam 24.00 Nhì Toán 12
3 Nguyễn Văn Huy 7/13/1999 40.01.05 Nghệ An Nam 26.50 Nhì Toán 12
4 Trần Nguyên Lân 7/11/1999 40.01.07 Nghệ An Nam 26.50 Nhì Toán 12
5 Nguyễn Cảnh Hoàng 1/30/1999 40.01.03 Nghệ An Nam 27.00 Nhì Toán 12
6 Nguyễn Đức Bảo 2/24/2001 40.01.01 Nghệ An Nam 26.00 Nhì Toán 11
7 Nguyễn Đình Hoàng 2/4/2000 40.01.04 Nghệ An Nam 23.50 Nhì Toán 11
8 Nguyễn Trung Phúc 4/26/1999 40.01.09 Nghệ An Nam 22.50 Nhì Toán 12
9 Phan Đức Tiến 8/15/1999 40.01.10 Nghệ An Nam 23.50 Nhì Toán 12
10 Hoàng Văn Nam 1/16/2000 40.01.08 Nghệ An Nam 23.00 Nhì Toán 11
11 Lê Nhật Minh 9/14/2000 40.02.08 Nghệ An Nam 36.95 Nhất Vật lí 11
12 Phan Tuấn Linh 3/23/1999 40.02.06 Nghệ An Nam 33.85 Nhì Vật lí 12
13 Phan Tiến Đạt 1/1/1999 40.02.02 Nghệ An Nam 32.45 Nhì Vật lí 12
14 Trần Hữu Bình Minh 4/4/1999 40.02.09 Nghệ An Nam 36.00 Nhất Vật lí 12
15 Nguyễn Thị Trà Giang 6/6/1999 40.02.03 Nghệ An Nữ 34.20 Nhì Vật lí 12
16 Đặng Hoàng Long 5/8/1999 40.02.07 Nghệ An Nam 35.70 Nhất Vật lí 12
17 Đào Huy Hoàng 1/18/2000 40.02.04 Nghệ An Nam 27.70 Ba Vật lí 11
18 Nguyễn Thanh Bình 7/24/1999 40.02.01 Nghệ An Nam 36.10 Nhất Vật lí 12
19 Hoàng Anh Quân 6/16/2000 40.02.10 Nghệ An Nam 25.55 Ba Vật lí 11
20 Phạm Tuấn Huy 4/13/2000 40.02.05 Nghệ An Nam 29.15 Ba Vật lí 11
21 Phan Quốc Hùng 6/3/1999 40.03.04 Nghệ An Nam 27.05 Nhì Hoá học 12
22 Thái Ngọc Anh 22/11/1999 40.03.01 Nghệ An Nữ 31.55 Nhất Hoá học 12
23 Hoàng Nghĩa Tuyến 4/4/1999 40.03.10 Nghệ An Nam 32.45 Nhất Hoá học 12
24 Trịnh Thị Minh Ngọc 9/21/1999 40.03.05 Nghệ An Nữ 28.85 Nhì Hoá học 12
25 Phan Minh Quyết 3/29/1999 40.03.07 Nghệ An Nam 21.45 K.Khích Hoá học 12
26 Đặng Quỳnh Trang 5/25/2000 40.03.08 Nghệ An Nữ 24.40 Ba Hoá học 11
27 Nguyễn Trọng Hào 4/18/1999 40.03.02 Nghệ An Nam 24.15 Ba Hoá học 12
28 Nguyễn Minh Hải 7/2/2000 40.03.03 Nghệ An Nam 18.65 K.Khích Hoá học 11
29 Ông Thị An Trinh 1/28/2000 40.03.09 Nghệ An Nữ 22.50 Ba Hoá học 11
30 Nguyễn Trọng Thục Quyên 12/8/1999 40.03.06 Nghệ An Nữ 24.70 Ba Hoá học 12
31 Vũ Thị Duy Ly 4/25/1999 40.04.05 Nghệ An Nữ 27.90 Ba Sinh học 12
32 Nguyễn Thị Nhị Thanh 1/30/1999 40.04.08 Nghệ An Nữ 29.95 Nhì Sinh học 12
33 Nguyễn Thị Linh Chi 6/1/1999 40.04.02 Nghệ An Nữ 28.55 Nhì Sinh học 12
34 Tăng Đình Đức 2/21/2000 40.04.03 Nghệ An Nam 24.20 K.Khích Sinh học 11
35 Nguyễn Văn Quang 3/24/2000 40.04.06 Nghệ An Nam 25.25 Ba Sinh học 11
36 Chu Văn Tân 3/9/2000 40.04.07 Nghệ An Nam 26.15 Ba Sinh học 11
37 Trương Văn Vũ 9/18/2000 40.04.09 Nghệ An Nam 23.55 K.Khích Sinh học 11
38 Cao Tuấn Kiệt 8/8/1999 40.04.04 Nghệ An Nam 23.45 K.Khích Sinh học 12
39 Nguyễn Thị Ngọc ánh 2/7/2000 40.04.01 Nghệ An Nữ 23.55 K.Khích Sinh học 11
40 Thái Thị Xuân 1/16/1999 40.04.10 Nghệ An Nữ 23.90 K.Khích Sinh học 12
41 Trần Thị Thu Hương 8/10/1999 40.05.06 Nghệ An Nữ 20.10 Ba Tin học 12
42 Thái Văn Chiến 29/11/1999 40.05.02 Nghệ An Nam 17.45 Ba Tin học 12
43 Ngô Hoàng Anh 3/30/2000 40.05.01 Nghệ An Nam 12.45 K.Khích Tin học 11
44 Trần Anh Quân 15/10/1999 40.05.08 Nghệ An Nam 18.55 Ba Tin học 12
45 Lê Trọng Đạt 9/24/2000 40.05.05 Nghệ An Nam 26.70 Nhì Tin học 11
46 Phan Hữu Duy 16/10/2000 40.05.04 Nghệ An Nam 14.45 K.Khích Tin học 11
47 Phạm Quốc Chung 1/10/1999 40.05.03 Nghệ An Nam 15.60 Ba Tin học 12
48 Tạ Đình Quý 3/15/2000 40.05.09 Nghệ An Nam 21.80 Nhì Tin học 11
49 Nguyễn Xuân Thắng 15/11/1999 40.05.10 Nghệ An Nam 15.20 K.Khích Tin học 12
50 Thái Thị Thảo Hoa 24/11/1999 40.06.04 Nghệ An Nữ 12.50 K.Khích Ngữ văn 12
51 Phan Minh Trâm 7/26/2000 40.06.10 Nghệ An Nữ 12.50 K.Khích Ngữ văn 11
52 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 9/23/2000 40.06.09 Nghệ An Nữ 13.50 Ba Ngữ văn 11
53 Cao Nguyễn Quỳnh Trang 9/18/1999 40.06.08 Nghệ An Nữ 15.00 Nhì Ngữ văn 12
54 Chu Thị Tiểu Tiệp 3/4/1999 40.06.07 Nghệ An Nữ 14.00 Ba Ngữ văn 12
55 Hồ Ngân Hạnh 7/11/1999 40.06.02 Nghệ An Nữ 15.00 Nhì Ngữ văn 12
56 Nguyễn Thị Thanh Huyền 9/6/2000 40.06.06 Nghệ An Nữ 13.50 Ba Ngữ văn 11
57 Lê Thảo Anh 7/5/1999 40.06.01 Nghệ An Nữ 13.50 Ba Ngữ văn 12
58 Nguyễn Ngọc Huyền 25/12/1999 40.06.05 Nghệ An Nữ 13.00 K.Khích Ngữ văn 12
59 Lê Thị Trà My 3/24/1999 40.07.05 Nghệ An Nữ 14.50 Ba Lịch sử 12
60 Vũ Thị Ngân 8/28/1999 40.07.06 Nghệ An Nữ 14.00 Ba Lịch sử 12
61 Nguyễn Thị Hà Phương 12/10/1999 40.07.08 Nghệ An Nữ 14.50 Ba Lịch sử 12
62 Lê Thị Phương Thảo 2/14/2000 40.07.09 Nam Định Nữ 14.00 Ba Lịch sử 11
63 Ngũ Thị Hà Trang 12/8/1999 40.07.10 Nghệ An Nữ 17.00 Nhất Lịch sử 12
64 Trần Thị Hạnh Diệp 2/21/1999 40.08.01 Hà Tĩnh Nữ 14.50 Ba Địa lí 12
65 Võ Thị Giang 27/12/1998 40.08.03 Nghệ An Nữ 13.25 K.Khích Địa lí 12
66 Trần Thị Huyền Trang 16/12/1999 40.08.09 Nghệ An Nữ 14.00 K.Khích Địa lí 12
67 Nguyễn Thị Khánh Hòa 1/13/2000 40.08.05 Nghệ An Nữ 13.25 K.Khích Địa lí 11
68 Trương Thị Quỳnh Trang 5/4/1999 40.08.10 Nghệ An Nữ 15.75 Ba Địa lí 12
69 Nguyễn Trang Nhung 5/4/2000 40.08.08 Nghệ An Nữ 16.00 Nhì Địa lí 11
70 Ngô Thị Thu Hà 7/12/1999 40.08.04 Nghệ An Nữ 14.75 Ba Địa lí 12
71 Trần Thị Diệu Hương 2/26/1999 40.08.07 Nghệ An Nữ 14.00 K.Khích Địa lí 12
72 Lương Thị Thảo Dung 9/8/2000 40.08.02 Nghệ An Nữ 13.50 K.Khích Địa lí 11
73 Nguyễn Thị Thu Huyền 2/2/1999 40.08.06 Nghệ An Nữ 16.25 Nhì Địa lí 12
74 Nguyễn Ngọc Khánh Vân 3/24/1999 40.09.10 Nghệ An Nữ 16.00 Nhì Tiếng Anh 12
75 Nguyễn Thị Thảo Ngân 9/27/1999 40.09.05 Nghệ An Nữ 15.35 Ba Tiếng Anh 12
76 Nguyễn Thị Bảo Trân 9/10/1999 40.09.08 Nghệ An Nữ 14.85 Ba Tiếng Anh 12
77 Nguyễn Hữu Quân 4/16/1999 40.09.06 Nghệ An Nam 15.35 Ba Tiếng Anh 12
78 Nguyễn Hoàng Kim Ngân 18/10/1999 40.09.04 Nghệ An Nữ 15.65 Nhì Tiếng Anh 12
79 Nguyễn Tú Anh 8/8/2000 40.09.01 Nghệ An Nữ 15.55 Nhì Tiếng Anh 11
80 Phan Quỳnh Nga 3/26/1999 40.09.03 Nghệ An Nữ 15.90 Nhì Tiếng Anh 12
81 Nguyễn Lê Tâm 9/25/2000 40.09.07 Nghệ An Nữ 15.60 Nhì Tiếng Anh 11
82 Hồ Nguyên Trung 11/10/2000 40.09.09 Nghệ An Nam 14.30 K.Khích Tiếng Anh 11
83 Nguyễn Thị Khánh Giang 3/16/2000 40.09.02 Nghệ An Nữ 15.20 Ba Tiếng Anh 11
84 Phạm Thị Hồng An 5/27/1999 40.11.01 Nghệ An Nữ 16.33 Nhì Tiếng Pháp 12
85 Nguyễn Thị Tài Linh 9/4/2000 40.11.04 Nghệ An Nữ 14.90 K.Khích Tiếng Pháp 11
86 Nguyễn Thị Ngọc Khánh 9/5/1999 40.11.03 Nghệ An Nữ 15.55 Ba Tiếng Pháp 12
87 Trịnh Đức Tuấn 4/6/2000 40.11.05 Nghệ An Nam 15.13 K.Khích Tiếng Pháp 11
88 Trần Phương Uyên 9/9/1999 40.11.06 Nghệ An Nữ 14.65 K.Khích Tiếng Pháp 12


Quay lại danh sách

Tham Khảo các trường THPT Chuyên khác

STT Trường Đơn vị Chi tiết
1 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bà Rịa – Vũng Tàu xem
2 Trường THPT Chuyên Bắc Giang Bắc giang xem
3 Trường THPT Chuyên Bạc Liêu Bạc Liêu xem
4 Trường THPT Chuyên Bắc Ninh Bắc Ninh xem
5 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bình Định xem
6 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Bình Dương xem
7 Trường THPT Chuyên Bình Long Bình Phước xem
8 Trường THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước xem
9 Trường THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Bình Thuận xem
10 Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển Cà Mau xem
11 Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ xem
12 Trường THPT Chuyên Cao Bằng Cao Bằng xem
13 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng xem
14 Trường THPT Chuyên KHTN – ĐHKHTN Đại Học Quốc Gia Hà Nội xem
15 Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ – Đại học Ngoại ngữ Đại Học Quốc Gia Hà Nội xem
16 Trường THPT Phổ thông Năng khiếu Đại Học Quốc Gia HCM xem
17 Trường THPT Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội xem
18 Trường THPT năng khiếu Đại học Tân Tạo xem
19 Trường THPT Chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk xem
20 Trường THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Đắk Nông xem
21 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên xem
22 Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu Đồng Tháp xem
23 Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diệu Đồng Tháp xem
24 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Gia Lai xem
25 Trường THPT Chuyên Hà Giang Hà Giang xem
26 Trường THPT Chuyên Biên Hòa Hà Nam xem
27 Trường THPT Chu Văn An Hà Nội xem
28 Trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam Hà Nội xem
29 Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội xem
30 Trường THPT Sơn Tây Hà Nội xem
31 Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Hà Tĩnh xem
32 Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương xem
33 Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng xem
34 Trường THPT Chuyên Vị Thanh Hậu Giang xem
35 Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Hồ Chí Minh xem
36 Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa Hồ Chí Minh xem
37 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình xem
38 Trường THPT Chuyên Hưng Yên Hưng Yên xem
39 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa xem
40 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang xem
41 Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum xem
42 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Lai Châu xem
43 Trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng xem
44 Trường THPT Chuyên Thăng Long Lâm Đồng xem
45 Trường THPT Chuyên Chu Văn An Lạng Sơn xem
46 Trường THPT Chuyên Lào Cai Lào Cai xem
47 Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định xem
48 Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An xem
49 Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình xem
50 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ xem
51 Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên xem
52 Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình xem
53 Trường THPT Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam xem
54 Trường THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh xem
55 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị xem
56 Trường THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Sóc Trăng xem
57 Trường THPT Chuyên Sơn La Sơn La xem
58 Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha Tây Ninh xem
59 Trường THPT Chuyên Thái Bình Thái Bình xem
60 Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế Thừa Thiên Huế xem
61 Trường THPT Chuyên Tiền Giang Tiền Giang xem
62 Trường THPT Chuyên Nguyễn Thiện Trà Vinh xem
63 Trường THPT Chuyên Tuyên Quang Tuyên Quang xem
64 Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Vĩnh Long xem
65 Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc xem
66 Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái xem

Blog được lập ra với mục đích để chia sẻ đề thi tới toàn bộ học sinh, sinh viên ở Việt Nam :

+ Trong quá trình đăng bài không thể tránh được những sai sót, Nếu các bạn phát hiện ra sai sót có thể comment ở bên dưới.

+ Nếu các bạn có đề thi, đáp án hay muốn chia sẻ tới tất cả mọi người có thể gửi thông tin vào [email protected] để chúng tôi có thể đăng tải lại.

Trân thành cảm ơn


Mít&Béo


Phản hồi

Phản hồi