Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM


     Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM là trường THPT có chất lượng giáo dục hàng đầu Đại Học Quốc Gia HCM. Đây là ngôi trường hàng năm có nhiều học sinh đạt thành tích cao tại các cuộc thi HSG quốc GiaTrường THPT Phổ thông Năng khiếu - Đại Học Quốc Gia HCM là trường THPT có chất lượng giáo dục hàng đầu Đại Học Quốc Gia HCM. Đây là ngôi trường hàng năm có nhiều học sinh đạt thành tích cao tại các cuộc thi HSG quốc Gia


Giới thiệu Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM

      Trường Phổ thông Năng khiếu nguyên là khối chuyên Toán – Tin thuộc Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, được thành lập ngày 14 tháng 7 năm 1993. Đến năm 1996, khối chuyên Toán – Tin được tách ra hẳn thành 1 trường độc lập, chịu sự quản lý hành chính từ Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và quản lý chuyên môn từ Sở Giáo dục – Đào tạo.

      Trường Phổ Thông Năng Khiếu thuộc Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh được thành lập ngày 4/7/1996 theo quyết định số 2693/GD-ĐT do Bộ trưởng Trần Hồng Quân ký.

      Ngoài cơ sở chính nằm ở khu vực quận 5, thành phố Hồ Chí Minh, trường Phổ thông Năng khiếu đã bắt đầu đưa cơ sở 2 phân hiệu Đông Hoà ở phường Linh Trung, Thủ Đức vào hoạt động. Cơ sở 2 này bắt đầu tuyển sinh từ năm 2014.

      Cơ sở 1 Đặt ở 153 Nguyễn Chí Thanh – Quận 5, cơ sở 1 của trường Phổ Thông Năng Khiếu gồm có 2 tòa nhà: nhà B có 5 tầng, khu nhà A gồm 8 tầng.Trường hiện có 37 phòng học, 3 phòng thí nghiệm, 1 thư viện, 1 phòng nghe nhìn, 5 phòng dạy máy tính, 16 phòng làm việc, 1 hội trường 300 chỗ, 2 phòng họp. Ngoài ra, trường có một căn tin phục vụ ăn uống cho giáo viên và học sinh. Tổng diện tích sàn là 7350 m². Trường còn có một sân chơi và sinh hoạt 650 m², một sàn tập thể dục – thể thao 750 m².

      Cơ sở 2 Cơ sở II của trường Phổ Thông Năng Khiếu đặt tại khu phố 6, phường Linh Trung, Thủ Đức trong khuôn viên Đại học Quốc gia. Trường có diện tích 20.923 m², riêng diện tích xây dựng là 4.423 m². Với một tòa nhà 4 lầu cùng 1 sân cầu lông, cơ sở II của trường đã bắt đầu đi vào hoạt động từ năm học 2014-2015.


Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM – Danh sách hiệu trưởng


Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM – Danh sách đề thi tuyển sinh lớp 10

Niên khóa Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn
2017-2018 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2016-2017 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2015-2016 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2014-2015 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2013-2014 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh
2012-2013 Toán Hóa Sinh Sử Địa Văn Tin Tiếng Anh

Liên hệ Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM

Địa chỉ Cơ Sở 1:  153 Nguyễn Chí Thanh, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ cở sở 2: khu phố 6, phường Linh Trung, Thủ Đức trong khuôn viên Đại học Quốc gia

Điện thoại : (+84)-8-38533703 – (+84)-8-38533704 Fax : (+84)-8-39572466

Website: http://www.ptnk.edu.vn


Trường THPT Phổ thông Năng khiếu – Đại Học Quốc Gia HCM – Danh sách HSG Quốc Gia

Năm 2017


STT Họ Tên Ngày Sinh SBD Nơi Sinh Giới tính Điểm thi Giải Môn Lớp
1 Đỗ Hoàng Tùng 9/17/2000 66.01.10 Tp.Hồ Chí Minh Nam 27.00 Nhì Toán 11
2 Phạm Kha Luân 8/1/2000 66.01.06 Tp.Hồ Chí Minh Nam 16.00 K.Khích Toán 11
3 Nguyễn Minh Châu 30/10/2000 66.01.02 Tp.Hồ Chí Minh Nam 22.00 Ba Toán 11
4 Trần Thanh Bình 3/18/2000 66.01.01 Tp.Hồ Chí Minh Nam 21.50 Ba Toán 11
5 Tăng Lợi Phát 12/8/2000 66.01.08 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.00 K.Khích Toán 11
6 Tiêu Phát Đạt 8/27/2000 66.01.03 Tp.Hồ Chí Minh Nam 22.00 Ba Toán 11
7 Nguyễn Lý Nhật Quỳnh 3/4/2000 66.01.09 Cà Mau Nam 22.50 Nhì Toán 11
8 Trần Dương Việt Hoàng 21/10/1999 66.01.04 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.00 K.Khích Toán 12
9 Huỳnh Phạm Minh Nguyên 6/19/1999 66.01.07 Tp.Hồ Chí Minh Nam 19.00 Ba Toán 12
10 Lê Xuân Hoàng 7/1/2000 66.02.02 Tp.Hồ Chí Minh Nam 25.60 Ba Vật lí 11
11 Nguyễn Đinh Vương Dũng 24/11/2000 66.02.01 Bình Dương Nam 26.00 Ba Vật lí 11
12 Trần Tuấn Thanh 2/23/1999 66.02.08 Tp.Hồ Chí Minh Nam 28.00 Ba Vật lí 12
13 Nguyễn Thái Vinh 11/5/1999 66.02.10 Tp.Hồ Chí Minh Nam 35.30 Nhất Vật lí 12
14 Ngô Tấn Huân 9/13/1999 66.02.03 Tp.Hồ Chí Minh Nam 28.90 Ba Vật lí 12
15 Nguyễn Hiếu Long 9/5/2000 66.02.07 Tp.Hồ Chí Minh Nam 26.55 Ba Vật lí 11
16 Nguyễn Hoàng Nhật Huy 1/8/2000 66.02.04 Tp.Hồ Chí Minh Nam 22.35 K.Khích Vật lí 11
17 Nguyễn Hoàng Thiện 12/5/2000 66.02.09 Hải Phòng Nam 21.90 K.Khích Vật lí 11
18 Đào Trung Hiếu 8/15/1999 66.03.04 Đồng Nai Nam 24.85 Ba Hoá học 12
19 Đàm Quang Phước 6/1/1999 66.03.08 Tp.Hồ Chí Minh Nam 19.75 K.Khích Hoá học 12
20 Trương An Đức 11/4/1999 66.03.03 Tp.Hồ Chí Minh Nam 27.95 Nhì Hoá học 12
21 Khả Tuấn Khoa 25/10/2000 66.03.07 Tp.Hồ Chí Minh Nam 24.55 Ba Hoá học 11
22 Lý Bá Hiệp 1/22/1999 66.03.05 Tp.Hồ Chí Minh Nam 23.75 Ba Hoá học 12
23 Đoàn Linh Huy 2/6/2000 66.03.06 Tp.Hồ Chí Minh Nam 18.90 K.Khích Hoá học 11
24 Hoàng Tuấn Khoa 9/18/1999 66.04.04 Tp.Hồ Chí Minh Nam 26.30 Ba Sinh học 12
25 Đặng Hào Hùng 30/10/1999 66.04.03 Tp.Hồ Chí Minh Nam 29.90 Nhì Sinh học 12
26 Nguyễn Thanh Hiền 5/8/2000 66.04.02 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 25.70 Ba Sinh học 11
27 Võ Ngọc Anh 9/15/1999 66.04.01 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 22.80 K.Khích Sinh học 12
28 Nguyễn Chí Thiện 9/12/2000 66.04.06 Tp.Hồ Chí Minh Nam 25.55 Ba Sinh học 11
29 Nguyễn Như Cát Tường 4/22/2000 66.04.09 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 22.45 K.Khích Sinh học 11
30 Nguyễn Quang Thức 3/24/1999 66.05.10 Cà Mau Nam 28.00 Nhì Tin học 12
31 Nguyễn Ngọc Minh Huy 6/20/1999 66.05.04 Tp.Hồ Chí Minh Nam 27.05 Nhì Tin học 12
32 Phan Minh Hoàng 6/26/1999 66.05.03 Tp.Hồ Chí Minh Nam 27.80 Nhì Tin học 12
33 Hoàng Xuân Nhật 9/17/2000 66.05.08 Tp.Hồ Chí Minh Nam 25.55 Nhì Tin học 11
34 Lê Hoàng Minh 2/9/2000 66.05.06 Tp.Hồ Chí Minh Nam 20.15 Ba Tin học 11
35 Trịnh Hữu Đức 5/26/1999 66.05.02 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.73 Ba Tin học 12
36 Nguyễn Tiến Cường 8/1/2000 66.05.01 Tp.Hồ Chí Minh Nam 18.78 Ba Tin học 11
37 Đặng Mỹ Linh 3/20/2000 66.06.04 Thái Bình Nữ 13.50 Ba Ngữ văn 11
38 Nguyễn Xuân Trang 2/17/2000 66.06.09 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 13.00 K.Khích Ngữ văn 11
39 Phạm Hồ Uyên Linh 28/11/2000 66.06.05 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 18.00 Nhất Ngữ văn 11
40 Võ Thái Lan 3/3/1999 66.06.03 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 12.50 K.Khích Ngữ văn 12
41 Phạm Ngọc Đăng 3/20/2000 66.06.01 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 17.00 Nhất Ngữ văn 11
42 Trần Triệu Thanh Ngân 31/10/2000 66.06.07 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 13.00 K.Khích Ngữ văn 11
43 Trần Ngọc Quỳnh Vân 8/31/2000 66.06.10 Đồng Nai Nữ 13.50 Ba Ngữ văn 11
44 Lê Hữu Huy 25/10/2000 66.09.04 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.55 Nhì Tiếng Anh 11
45 Huỳnh Ngọc Anh Duy 2/4/2000 66.09.02 Tp.Hồ Chí Minh Nam 16.05 Nhì Tiếng Anh 11
46 Đỗ Hải Hoàng Nam 7/20/2000 66.09.06 Tp.Hồ Chí Minh Nam 16.10 Nhì Tiếng Anh 11
47 Trần Minh Trung 2/3/2001 66.09.09 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.75 Nhì Tiếng Anh 10
48 Cao Thu Hằng 4/9/1999 66.09.03 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 14.50 Ba Tiếng Anh 12
49 Lưu Hướng Minh 3/3/2000 66.09.05 Tp.Hồ Chí Minh Nam 15.55 Nhì Tiếng Anh 11
50 Nguyễn Tịnh Tâm 1/16/2000 66.09.07 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 14.30 K.Khích Tiếng Anh 11
51 Nguyễn Công Danh 11/3/2000 66.09.01 Tp.Hồ Chí Minh Nam 14.40 K.Khích Tiếng Anh 11
52 Nguyễn Khánh Vy 7/19/1999 66.09.10 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 16.55 Nhì Tiếng Anh 12
53 Nguyễn Hoàng Phương Trinh 5/13/2000 66.09.08 Tp.Hồ Chí Minh Nữ 14.75 Ba Tiếng Anh 10


Quay lại danh sách

Tham Khảo các trường THPT Chuyên khác

STT Trường Đơn vị Chi tiết
1 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bà Rịa – Vũng Tàu xem
2 Trường THPT Chuyên Bắc Giang Bắc giang xem
3 Trường THPT Chuyên Bạc Liêu Bạc Liêu xem
4 Trường THPT Chuyên Bắc Ninh Bắc Ninh xem
5 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bình Định xem
6 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Bình Dương xem
7 Trường THPT Chuyên Bình Long Bình Phước xem
8 Trường THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước xem
9 Trường THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Bình Thuận xem
10 Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển Cà Mau xem
11 Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ xem
12 Trường THPT Chuyên Cao Bằng Cao Bằng xem
13 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng xem
14 Trường THPT Chuyên KHTN – ĐHKHTN Đại Học Quốc Gia Hà Nội xem
15 Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ – Đại học Ngoại ngữ Đại Học Quốc Gia Hà Nội xem
16 Trường THPT Phổ thông Năng khiếu Đại Học Quốc Gia HCM xem
17 Trường THPT Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội xem
18 Trường THPT năng khiếu Đại học Tân Tạo xem
19 Trường THPT Chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk xem
20 Trường THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Đắk Nông xem
21 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên xem
22 Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu Đồng Tháp xem
23 Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diệu Đồng Tháp xem
24 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Gia Lai xem
25 Trường THPT Chuyên Hà Giang Hà Giang xem
26 Trường THPT Chuyên Biên Hòa Hà Nam xem
27 Trường THPT Chu Văn An Hà Nội xem
28 Trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam Hà Nội xem
29 Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội xem
30 Trường THPT Sơn Tây Hà Nội xem
31 Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Hà Tĩnh xem
32 Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương xem
33 Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng xem
34 Trường THPT Chuyên Vị Thanh Hậu Giang xem
35 Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Hồ Chí Minh xem
36 Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa Hồ Chí Minh xem
37 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình xem
38 Trường THPT Chuyên Hưng Yên Hưng Yên xem
39 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa xem
40 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang xem
41 Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum xem
42 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Lai Châu xem
43 Trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng xem
44 Trường THPT Chuyên Thăng Long Lâm Đồng xem
45 Trường THPT Chuyên Chu Văn An Lạng Sơn xem
46 Trường THPT Chuyên Lào Cai Lào Cai xem
47 Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định xem
48 Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An xem
49 Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình xem
50 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ xem
51 Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên xem
52 Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình xem
53 Trường THPT Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam xem
54 Trường THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh xem
55 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị xem
56 Trường THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Sóc Trăng xem
57 Trường THPT Chuyên Sơn La Sơn La xem
58 Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha Tây Ninh xem
59 Trường THPT Chuyên Thái Bình Thái Bình xem
60 Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế Thừa Thiên Huế xem
61 Trường THPT Chuyên Tiền Giang Tiền Giang xem
62 Trường THPT Chuyên Nguyễn Thiện Trà Vinh xem
63 Trường THPT Chuyên Tuyên Quang Tuyên Quang xem
64 Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Vĩnh Long xem
65 Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc xem
66 Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái xem

Blog được lập ra với mục đích để chia sẻ đề thi tới toàn bộ học sinh, sinh viên ở Việt Nam :

+ Trong quá trình đăng bài không thể tránh được những sai sót, Nếu các bạn phát hiện ra sai sót có thể comment ở bên dưới.

+ Nếu các bạn có đề thi, đáp án hay muốn chia sẻ tới tất cả mọi người có thể gửi thông tin vào [email protected] để chúng tôi có thể đăng tải lại.

Trân thành cảm ơn


Mít&Béo


Phản hồi

Phản hồi