Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server


Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server.
Hàm UPPER - Transact-SQL - Microsoft SQL Server là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server.


Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Chức năng

In SQL Server (Transact-SQL), the UPPER function converts all letters in the specified string to uppercase. If there are characters in the string that are not letters, they are unaffected by this function.

Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Cú pháp

Cú pháp Hàm UPPER trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server như sau :

UPPER( string )
Tham số
string
The string to convert to uppercase.

Trong quá trình sử dụng hàm UPPER trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server hãy nhớ :

Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Chú ý

Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Phạm vi

Hàm UPPER có thể sẵn sàng sử dụng trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server với các phiên bản Microsoft SQL Server như sau:

SQL Server 2014, SQL Server 2012, SQL Server 2008 R2, SQL Server 2008, SQL Server 2005

Hàm UPPER – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Ví dụ

Dưới đây là các ví dụ minh họa cách sử dụng hàm UPPER trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server như sau:

Ví dụ:

SELECT UPPER('techonthenet.com');
Result: 'TECHONTHENET.COM'

SELECT UPPER('TechOnTheNet.com');
Result: 'TECHONTHENET.COM'

SELECT UPPER('Tech on the Net');
Result: 'TECH ON THE NET'


Phản hồi

Phản hồi