Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server


Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server.
Hàm USER_NAME - Transact-SQL - Microsoft SQL Server là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server.


Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Chức năng

In SQL Server (Transact-SQL), the USER_NAME function returns the user name in the SQL Server database.

Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Cú pháp

Cú pháp Hàm USER_NAME trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server như sau :

USER_NAME( [ identification_number ] )
Tham số
identification_number
Optional. The identification number associated with a user in SQL Server.

Trong quá trình sử dụng hàm USER_NAME trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server hãy nhớ :

Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Chú ý

  • If the identification_number is specified, the USER_NAME function will return the user name for that identification_number.
  • If the identification_number is not provided, the USER_NAME function will return the current user in SQL Server in the given context.
  • See also the CURRENT_USER, SESSION_USER, SYSTEM_USER functions.

Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Phạm vi

Hàm USER_NAME có thể sẵn sàng sử dụng trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server với các phiên bản Microsoft SQL Server như sau:

SQL Server 2014, SQL Server 2012, SQL Server 2008 R2, SQL Server 2008, SQL Server 2005

Hàm USER_NAME – Transact-SQL – Microsoft SQL Server – Ví dụ

Dưới đây là các ví dụ minh họa cách sử dụng hàm USER_NAME trong Transact-SQL – Microsoft SQL Server như sau:

Ví dụ:

SELECT USER_NAME();
Result: 'dbo'

SELECT USER_NAME(12);
Result: 'jsmith'


Phản hồi

Phản hồi