Hàm strftime – SQLite


Hàm strftime – SQLite là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQLite.
Hàm strftime - SQLite là một trong các hàm trong danh sách được cung cấp sẵn cho người sử dụng khi thao tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQLite.

      SQLite là phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ (DBMS) mã nguồn mở triển khai một SQL Database Engine truyền thống. Về tổng thể SQLite là một hệ quản trị hết sức gọn, nhẹ và đơn giản được việt trên nền tảng lập trình C. Cả chương trình SQLite chỉ gồm 1 file duy nhất vỏn vẹn chưa đến 0,5 MB và người sử dụng có thể sử dụng trực tiếp mà không cần cái đặt, cấu hình hay khởi động services. Các bạn có thể tải các phiên bản SQLite mới nhất tại đây


Hàm strftime – SQLite – Chức năng

The SQLite strftime function is a very powerful function that allows you to return a formatted date as well as perform date calculations on that date. This function returns the date as a text representation. It is modeled after the strftime C function but with some differences.

Hàm strftime – SQLite – Cú pháp

Cú pháp Hàm strftime trong SQLite như sau :

Tham số
format
The format string to apply which can be:

Format Explanation
%d Day of the month (1-31)
%f Seconds with fractional seconds (SS.sss)
%H Hour on 24-hour clock (00-23)
%j Day of the year (001-366)
%J Julian day number (DDDDDDD.ddddddd)
%m Month (01-12)
%M Minute (00-59)
%s Seconds since 1970-01-01
%S Seconds (00-59)
%w Weekday (0-6)
(0=Sunday, 1=Monday, 2=Tuesday, 3=Wednesday, 4=Thursday, 5=Friday, 6=Saturday)
%W Week number in the year (00-53)
The first Monday is the beginning of week 1.
%Y Year with century (yyyy)
%% % as a literal
timestring
A date value. It can be one of the following:

timestring Explanation
now now is a literal used to return the current date
YYYY-MM-DD Date value formatted as ‘YYYY-MM-DD’
YYYY-MM-DD HH:MM Date value formatted as ‘YYYY-MM-DD HH:MM’
YYYY-MM-DD HH:MM:SS Date value formatted as ‘YYYY-MM-DD HH:MM:SS’
YYYY-MM-DD HH:MM:SS.SSS Date value formatted as ‘YYYY-MM-DD HH:MM:SS.SSS’
HH:MM Date value formatted as ‘HH:MM’
HH:MM:SS Date value formatted as ‘HH:MM:SS’
HH:MM:SS.SSS Date value formatted as ‘HH:MM:SS.SSS’
YYYY-MM-DDTHH:MM Date value formatted as ‘YYYY-MM-DDTHH:MM’ where T is a literal character separating the date and time portions
YYYY-MM-DDTHH:MM:SS Date value formatted as ‘YYYY-MM-DDTHH:MM:SS’ where T is a literal character separating the date and time portions
YYYY-MM-DDTHH:MM:SS.SSS Date value formatted as ‘YYYY-MM-DDTHH:MM:SS.SSS’ where T is a literal character separating the date and time portions
DDDDDDDDDD Julian date number
modifier1, modifier2, … modifier_n
Optional. These are modifiers that are applied to the timestring. Each modifier is applied in order and are cumulative. They can be one or more of the following:

modifier Explanation
[+-]NNN years Number of years added/subtracted to the date
[+-]NNN months Number of months added/subtracted to the date
[+-]NNN days Number of days added/subtracted to the date
[+-]NNN hours Number of hours added/subtracted to the date
[+-]NNN minutes Number of minutes added/subtracted to the date
[+-]NNN seconds Number of seconds added/subtracted to the date
[+-]NNN.NNNN seconds Number of seconds (and fractional seconds) added/subtracted to the date
start of year Shifting the date back to the start of the year
start of month Shifting the date back to the start of the month
start of day Shifting the date back to the start of the day
weekday N Moves the date forward to the next date where weekday number is N
(0=Sunday, 1=Monday, 2=Tuesday, 3=Wednesday, 4=Thursday, 5=Friday, 6=Saturday)
unixepoch Used with the DDDDDDDDDD timestring to interpret the date as UNIX Time (ie: number of seconds since 1970-01-01)
localtime Adjusts date to localtime, assuming the timestring was expressed in UTC
utc Adjusts date to utc, assuming the timestring was expressed in localtime

Hàm strftime – SQLite – Phạm vi

Hàm strftime có thể sẵn sàng sử dụng trong SQLite với các phiên bản SQLite khác nhau như sau:


Hàm strftime – SQLite – Ví dụ

Dưới đây là các ví dụ minh họa cách sử dụng hàm strftime trong SQLite như sau:

Current Date Example

You could retrieve the current date in SQLite using the “now” timestring with the strftime function as follows:

First Day of the Month Example

You could retrieve the first day of the month using the strftime function as follows:

In these examples, we’ve calculated the first day of the month in a few different ways. The ‘start of month’ modifier lets us take any date value and calculate the first day of the month for that date. This includes using the ‘now’ timestring.

We can also add or subtract days to a date value using the ‘NNN days’ modifier. In our examples, we subtracted 6 days from our date values. Since we had a date value of the 2017-03-07, this returns the first day of the month (ie: 2017-03-01).

Last Day of the Month Example

You could retrieve the last day of the month using the strftime function as follows:

In these examples, we’ve calculated the last day of the month in a few different ways. First, we use the ‘start of month’ modifier to calculate the first day of the month and then add 1 month and then subtract 1 day.

We can also add or subtract days to a date value using the ‘NNN days’ modifier. In our examples, we added 24 days to our date values. Since we had a date value of the 2017-03-07, this returns the last day of the month (ie: 2017-03-31).

Adding/Subtracting Years Example

You can use the strftime function to manipulate a date value and add or subtract years to it. This is done using the ‘NNN years’ modifier with the strftime function as follows:

In these examples, we’ve used the ‘NNN years’ modifier to add 2 years in the first example, subtract 2 years in the second example, and add 5 years to the current date in the third example.

Adding/Subtracting Days Example

You can use the strftime function to manipulate a date value and add or subtract days to it. This is done using the ‘NNN days’ modifier with the strftime function as follows:

In these examples, we’ve used the ‘NNN days’ modifier to add 7 days in the first example, subtract 7 days in the second example, and add 10 days to the current date in the third example.

Tham khảo các hàm built-in trong SQLite khác

STT Tên hàm Phạm vi Chi tiết
1 abs SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
2 avg SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
3 coalesce SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
4 count SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
5 date SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
6 datetime SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
7 ifnull SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
8 instr SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.15 xem
9 julianday SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
10 last_insert_rowid SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
11 length SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
12 lower SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
13 ltrim SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
14 max SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
15 min SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
16 now SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
17 nullif SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
18 random SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
19 replace SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
20 round SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
21 rtrim SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
22 sqlite_version SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
23 strftime SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
24 substr SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
25 sum SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
26 time SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
27 trim SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem
28 upper SQLite 3.8.6, SQLite 3.8.x, SQLite 3.7.x, SQLite 3.6.x xem

Blog được lập ra với mục đích để chia sẻ đề thi tới toàn bộ học sinh, sinh viên ở Việt Nam. Trong quá trình đăng bài không thể tránh được những sai sót, Nếu các bạn phát hiện ra sai sót có thể comment ở bên dưới hoặc có đề hay muốn chia sẻ tới tất cả mọi người có thể gửi thông tin vào email [email protected]


Mít&Béo


Phản hồi

Phản hồi