Thủ khoa Khối A THPT 2018 Hà Giang


       Thủ khoa Khối A THPT 2018 Hà Giang là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Hà Giang.

Thủ khoa Khối A THPT 2018 Hà Giang là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Hà Giang


Một số thống kê đáng chú ý

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Đứng thứ hai là thí sinh có số báo danh 50006803 đến từ Đồng Tháp. Thí sinh này có điểm Tiếng Anh: 9,8 điểm; Hóa học, Sinh học đều 9,5 điểm. Thí sinh có số báo danh 23000223 đến từ Hòa Bình xếp thứ ba, có điểm Lịch sử: 9,75; Toán và Tiếng Anh 9,2; Ngữ văn 9 điểm.

       Nguyễn Trần Công Đạt, thí sinh duy nhất ở TP.HCM đạt điểm 10 môn Toán, là học sinh chuyên Hóa. 12 năm đèn sách, Đạt không đi học thêm. Ngoài điểm 10 môn Toán, Nguyễn Trần Công Đạt, cựu học sinh trường THPT Trần Phú (TP.HCM), còn đạt được điểm số đáng nể ở môn Lý, Hóa. Kết quả thi THPT quốc gia 2018 của em lần lượt: Hóa 9,5 điểm, Lý 8,25, Văn 6, Sinh học 7,25, Tiếng Anh 6.

     Hoàng Văn San, cựu học sinh lớp 12 chuyên Văn, trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ, có điểm thi Ngữ văn cao nhất tỉnh cũng như quốc gia bằng việc đưa hình ảnh U23 Việt Nam, cặp sinh đôi Quốc Cơ, Quốc Nghiệp vào bài thi Ngữ văn THPT quốc gia, Hoàng Văn San đạt 9,75 điểm.

Điểm nhấn THPT 2018 Hà Giang

      Bộ GD&ĐT cho rằng, dạng phổ điểm của tất cả các bài thi, môn thi gần với phân phối chuẩn, điều này chứng tỏ các đề thi đánh giá sát với chuẩn đầu ra chương trình lớp 12 của các môn học, phân loại, phân hóa rõ ràng, sát thực năng lực của thí sinh, tạo điều kiện thuận lợi trong công tác xét tuyển vào các trường Đại học trong năm 2017.  Hầu hết các bài thi, môn thi đều có điểm trung bình từ khoảng 4,5 – 6,5 điểm, giá trị của điểm trung bình gần sát với điểm trung vị, điều đó chứng minh tính chuẩn hóa của các đề thi trong kỳ thi THPTQG năm 2017.

     Nằm ở cực bắc của Việt Nam, cách thủ đô Hà Nội khoảng 300 km, tỉnh Hà Giang với dân số hơn 800.000 chủ yếu là đồng bào thiểu số, bỗng nổi tiếng sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm thi THPT quốc gia 2018.

    Với gần 5.500 thí sinh dự thi, điểm trung bình các môn thi của thí sinh Hà Giang đều thuộc top thấp nhất cả nước. Cụ thể, điểm môn Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử xếp cuối cùng trong 63 tỉnh thành; điểm Toán, Sinh học, Địa lý, Giáo dục công dân đứng thứ 62; Vật lý, Hóa học thứ 59.

     Sự bất thường thể hiện rõ nhất ở môn Vật lý, Hóa học và Toán. Riêng Vật lý, Hà Giang có đến 65 điểm từ 9 trở lên, chiếm 6,7% tổng số thí sinh dự thi. Trong khi đó TP HCM với 49.680 thí sinh thi Vật lý, song chỉ có 39 điểm từ 9 trở lên (0,07%). Tỷ lệ điểm giỏi của Hà Giang gấp 23 lần Hà Nội.

     Với Toán, môn được đánh giá là khó nhất, nhiều giáo viên không đủ thời gian làm hết bài trong 90 phút, Hà Giang có tới 57 thí sinh được từ 9 điểm trở lên. Trong khi đó TP HCM với 78.030 thí sinh dự thi chỉ có 32, Nam Định với hơn 19.600 thí sinh dự thi chỉ có 13 em đạt mức điểm này.

     Hiện tại theo thông tin mới nhất, Thủ khoa Khối A THPT 2018 Hà Giang có SBD 05000555 đã được chấm điểm lại. Điểm trước khi chấm lại : Toán: 9.40 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 2.60 . Điểm sau khi chấm lại : Toán: 3.20 Vật lí: 3.00 Hóa học: 1.75 Tiếng Anh: 2.60.

     Tra cứu điểm thi Hà Giang : Tại đây


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Hà Giang:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=3

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=1

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=1

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Hà Giang := 3
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Hà Giang := 2

Thống kê điểm cao khối A tại Hà Giang :

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 28 := 10

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 27 := 28

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 26 := 41

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 25 := 47

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 24 := 48

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 23 := 54

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 22 := 58

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 21 := 81

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 20 := 112

Điểm trung bình khối A Hà Giang := 13.495, trên tổng bài thi khối A := 921

Danh sách Thủ khoa Khối A THPT 2018 Hà Giang:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Môn Hóa Điểm khối A
1 05000555 Toán: 9.40 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 2.60 9.4 9.75 9.5 28.65
2 05000400 Toán: 9.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.75 KHTN: 9.58 Tiếng Anh: 5.20 9.6 9.5 9.5 28.6
3 05000744 Toán: 9.20 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 2.40 9.2 9.75 9.5 28.45
4 05000284 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.25 Sinh học: 2.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.00 9.4 9.75 9.25 28.4
5 05000285 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.40 9.2 9.5 9.5 28.2
5 05000093 Toán: 9.20 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 3.00 9.2 9.5 9.5 28.2
7 05000077 Toán: 9.40 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.20 9.4 9.25 9.5 28.15
7 05001080 Toán: 9.40 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 9.4 9.25 9.5 28.15
9 05000963 Toán: 9.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 9.20 9 9.25 9.75 28
9 05000189 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.00 9 9.5 9.5 28
11 05000165 Toán: 9.20 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 9.2 9.5 9.25 27.95
11 05000501 Toán: 9.20 Ngữ văn: 1.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 3.00 9.2 9.5 9.25 27.95
13 05000096 Toán: 9.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.00 9.6 9.25 9 27.85
14 5000524 Toán: 8.80 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.80 8.8 9.5 9.5 27.8
15 05003658 Toán: 9.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.25 9 9.5 9.25 27.75
16 05000071 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 3.20 9.2 9.25 9.25 27.7
16 05000464 Toán: 9.20 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.00 9.2 9.25 9.25 27.7
16 05002249 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.25 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.40 9.2 9.25 9.25 27.7
19 05000169 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 9.50 Sinh học: 3.00 KHTN: 7.42 Lịch sử: 2.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.00 KHXH: 4.83 Tiếng Anh: 5.80 8.4 9.75 9.5 27.65
20 05000592 Toán: 8.60 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.60 8.6 9.5 9.5 27.6
21 05001068 Toán: 9.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 1.60 9 9.5 9 27.5
21 05002038 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 9.33 Tiếng Anh: 9.60 9 9 9.5 27.5
23 05000471 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 3.60 9.2 9.25 9 27.45
24 05000476 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 2.40 8.6 9.25 9.5 27.35
25 05000087 Toán: 9.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Tiếng Anh: 9.20 9 9 9.25 27.25
25 05001092 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 2.80 9 8.5 9.75 27.25
27 05000834 Toán: 8.60 Vật lí: 9.50 Hóa học: 9.00 8.6 9.5 9 27.1
28 05001028 Toán: 9.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 5.60 9 9 9 27
29 05000294 Toán: 8.60 Vật lí: 9.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 9.40 8.6 9.25 9 26.85
30 05000423 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 1.60 8.8 9 9 26.8
31 05000252 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.60 9 8.75 9 26.75
31 05000085 Toán: 9.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 3.00 9 8.75 9 26.75
33 05002337 Toán: 8.40 Ngữ văn: 2.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 2.80 8.4 9 9.25 26.65
34 05000005 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.00 8.8 8.75 9 26.55
35 05000776 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.25 Sinh học: 2.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.20 8.2 9 9.25 26.45
36 05000962 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.50 KHTN: 6.5 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 3.40 8.4 9 9 26.4
37 05000321 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.00 8.6 9 8.75 26.35
37 05000070 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 2.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.60 8.6 8.75 9 26.35
39 05000629 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 2.40 8.2 9 9 26.2
40 05001095 Toán: 8.60 Vật lí: 9.00 Hóa học: 8.50 8.6 9 8.5 26.1
41 05000721 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.67 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 5.00 KHXH: 4.25 Tiếng Anh: 2.40 8.8 8.75 8.5 26.05
42 05000191 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 2.60 8.4 8.5 9 25.9
43 05000222 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.40 8 8.75 8.75 25.5
44 05000420 Toán: 8.20 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 8.2 8.25 9 25.45
45 05001003 Toán: 8.60 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 8.6 8.5 8.25 25.35
46 05004791 Toán: 8.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 8 8.75 8.5 25.25
47 05001677 Toán: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 8 8.5 8.5 25
48 05000475 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.20 8.4 8 8.25 24.65
49 05001882 Toán: 7.60 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.00 7.6 8.25 8 23.85
50 05004022 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.75 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 3.20 8.8 6.5 8.5 23.8
51 05000411 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 2.60 8.2 7.25 8.25 23.7
52 05000469 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.00 7.8 8 7.5 23.3
53 05000010 Toán: 9.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.60 9.6 9.75 3.75 23.1
54 05000164 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.00 7.8 7.5 7.75 23.05
55 05001885 Toán: 9.60 Ngữ văn: 2.75 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 1.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.20 9.6 9.75 3.25 22.6
55 05000295 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.80 7.6 7.75 7.25 22.6
57 05000214 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 10.00 9.4 9.5 3.5 22.4
58 05000046 Toán: 9.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 2.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.60 9.6 9.5 3.25 22.35
59 05000044 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.20 7.2 8.5 6.25 21.95
59 05000946 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.00 9.2 9.5 3.25 21.95
61 05000182 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.00 7.4 7.5 7 21.9
61 05000163 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.40 7.4 8 6.5 21.9
61 05003378 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 10.00 9.4 9.25 3.25 21.9
64 05004245 Toán: 6.60 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 6.6 8.75 6.5 21.85
65 05000162 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 3.60 7.4 7.25 7 21.65
65 05000198 Toán: 9.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 5 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.75 KHXH: 6 Tiếng Anh: 9.20 9.4 9.5 2.75 21.65
65 05000407 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 9.80 9.4 9.5 2.75 21.65
65 05000909 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 9.60 9.4 9 3.25 21.65
69 05003345 Toán: 7.60 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.67 7.6 7.75 6.25 21.6
70 05000320 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 3.00 8.8 4 8.75 21.55
71 05001648 Toán: 9.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.60 9 9.75 2.75 21.5
72 05003582 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.60 8.2 6.5 6.75 21.45
73 05001969 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 1.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 4.40 8.6 9 3.75 21.35
74 05000778 Toán: 7.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 5.20 7 7.5 6.75 21.25
75 05000150 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.80 9.2 9.5 2.5 21.2
76 05000144 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 8.4 9.75 3 21.15
76 05003639 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 2.40 7.4 7.5 6.25 21.15
78 05001213 Toán: 8.60 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.25 Tiếng Anh: 9.40 8.6 9.25 3.25 21.1
79 05000288 Toán: 9.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 9 9 3 21
79 05003641 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 3.40 8 7 6 21
79 05004181 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.80 8 5.75 7.25 21
82 05000487 Toán: 9.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 9.20 9.2 9 2.75 20.95
82 05000451 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.40 7.2 8 5.75 20.95
82 05000341 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 1.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 9.80 8.2 9.25 3.5 20.95
82 05000334 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.40 6.2 7.5 7.25 20.95
86 05002517 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 2.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 1.80 6.4 6.75 7.75 20.9
87 05000065 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.00 8.8 7.75 4.25 20.8
88 05004809 Toán: 7.20 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.00 7.2 6.5 7 20.7
88 05000689 Toán: 2.20 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.50 Tiếng Anh: 9.00 2.2 9 9.5 20.7
88 05000389 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 5.40 8.2 6.5 6 20.7
88 05001975 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 6.20 7.2 6.75 6.75 20.7
88 05005254 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 2.60 7.2 6.25 7.25 20.7
93 05000478 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 1.75 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 9.40 8.4 8.25 4 20.65
93 05000299 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 4.80 7.4 6.75 6.5 20.65
95 05000283 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.20 7.4 7.5 5.5 20.4
95 05001978 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.80 6.4 6.5 7.5 20.4
97 05001737 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.80 7.6 7.25 5.5 20.35
97 05004317 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 3.00 6.6 8 5.75 20.35
99 05004453 Toán: 6.80 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.92 6.8 6.25 7.25 20.3
99 05000249 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 4.60 6.8 6.75 6.75 20.3

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018

Xem thêm

Thủ khoa khối A THPT Quốc Gia 2018 Hà Giang

Thủ khoa khối A1 THPT Quốc Gia 2018 Hà Giang

Thủ khoa khối B THPT Quốc Gia 2018 Hà Giang

Thủ khoa khối C THPT Quốc Gia 2018 Hà Giang

Thủ khoa khối D THPT Quốc Gia 2018 Hà Giang

+ Thủ khoa Khối A THPT 2017 Hà Giang

+ Thủ khoa Khối A1 THPT 2017 Hà Giang

+ Thủ khoa Khối B THPT 2017 Hà Giang

+ Thủ khoa Khối C THPT 2017 Hà Giang

+ Thủ khoa Khối D THPT 2017 Hà Giang


Phản hồi

Phản hồi