Thủ khoa Khối A THPT 2018 Sơn La


       Thủ khoa Khối A THPT 2018 Sơn La là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Sơn La.

Thủ khoa Khối A THPT 2018 Sơn La là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Sơn La


Một số thống kê đáng chú ý

       Nguyễn Trần Công Đạt, thí sinh duy nhất ở TP.HCM đạt điểm 10 môn Toán, là học sinh chuyên Hóa. 12 năm đèn sách, Đạt không đi học thêm. Ngoài điểm 10 môn Toán, Nguyễn Trần Công Đạt, cựu học sinh trường THPT Trần Phú (TP.HCM), còn đạt được điểm số đáng nể ở môn Lý, Hóa. Kết quả thi THPT quốc gia 2018 của em lần lượt: Hóa 9,5 điểm, Lý 8,25, Văn 6, Sinh học 7,25, Tiếng Anh 6.

     Hoàng Văn San, cựu học sinh lớp 12 chuyên Văn, trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ, có điểm thi Ngữ văn cao nhất tỉnh cũng như quốc gia bằng việc đưa hình ảnh U23 Việt Nam, cặp sinh đôi Quốc Cơ, Quốc Nghiệp vào bài thi Ngữ văn THPT quốc gia, Hoàng Văn San đạt 9,75 điểm.

Điểm nhấn THPT 2018 Sơn La

        Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Bên cạnh thí sinh Trần Ngọc Diệp, thêm 1 thí sinh ở Sơn La cũng có điểm thi tăng đột biến khiến dư luận xôn xao là Ngô Lương Bảo Ngọc với trung bình điểm thi thử là 4,66; thi thật 8,68.

      Tại kỳ thi THPT quốc gia 2018, thí sinh Ngô Lương Bảo Ngọc tại cụm thi Sơn La có điểm thi 6 môn: Toán 9,8; Ngữ văn 8,75; Lịch sử 7,5; Địa lí 8,25; Giáo dục công dân 8,0; Tiếng Anh 9,8. Điểm trung bình là 8,68.

      Kết quả này gây sốc cho cộng đồng mạng bởi điểm thi thử được công bố của thí sinh này khá thấp. Cụ thể: Toán 5,0; Ngữ văn 4,0; Lịch sử 6,25; Địa lí 6,25; Giáo dục công dân 5,25; Tiếng Anh 1,2. Điểm trung bình là 4,66.

      Một điểm khiến dư luận băn khoăn nữa là Bảo Ngọc và Ngọc Diệp đều là thí sinh học chuyên về Văn, Lịch sử nhưng lại có kết quả thi môn Toán và tiếng Anh có thứ hạng trong cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Sơn La:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=3

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=3

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=1

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=2

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=1

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Sơn La := 7
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Sơn La := 7

Thống kê điểm cao khối A tại Sơn La :

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 27 := 2

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 26 := 4

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 25 := 8

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 24 := 13

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 23 := 19

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 22 := 29

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 21 := 46

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 20 := 67

Điểm trung bình khối A Sơn La := 13.024, trên tổng bài thi khối A := 1,300

Danh sách Thủ khoa Khối A THPT 2018 Sơn La:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Môn Hóa Điểm khối A
1 14001212 Toán: 9.60 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.25 9.6 8.75 9.25 27.6
2 14001415 Toán: 9.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 9.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 6.40 9 9 9 27
3 14001480 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 8.08 Tiếng Anh: 5.20 8.6 9.5 8.75 26.85
4 14005279 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 2.80 8 9.5 8.5 26
5 14000764 Toán: 9.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 9.60 9.4 9.5 6.5 25.4
6 14001620 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.40 8.6 8.5 8.25 25.35
7 14000515 Toán: 9.40 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.50 Sinh học: 9.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 2.00 9.4 6.25 9.5 25.15
7 14006416 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 9.00 9.4 9.5 6.25 25.15
9 14001417 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.00 8 8 8.75 24.75
10 14000430 Toán: 9.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 9.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 9.20 9.4 9.5 5.75 24.65
11 14006008 Toán: 7.80 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Tiếng Anh: 3.00 7.8 8.25 8.5 24.55
12 14001324 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.60 7.6 8.5 8.25 24.35
13 14001387 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.80 7.8 8.25 8 24.05
14 14006317 Toán: 8.20 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 8.2 8 7.75 23.95
15 14001379 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.20 6.8 8.75 7.75 23.3
16 14001485 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 1.60 7.4 8.5 7.25 23.15
16 14001265 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 2.60 7.4 7.5 8.25 23.15
18 14001531 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 1.80 7.6 7.5 8 23.1
19 14009021 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 3.80 7.8 7.75 7.5 23.05
20 14009275 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 6.00 7.4 7.5 8 22.9
21 14001601 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 5.20 7.2 7.75 7.75 22.7
22 14008976 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.00 7.4 9.25 6 22.65
23 14001290 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.00 7 8.5 7 22.5
24 14001583 Toán: 8.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 2.80 8.4 7.5 6.5 22.4
25 14006189 Toán: 7.60 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.50 7.6 8.25 6.5 22.35
26 14003211 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 3.60 7.2 8.25 6.75 22.2
26 14001279 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 9.60 9.2 9 4 22.2
28 14001349 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.20 8.4 7 6.75 22.15
28 14001435 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.20 7.4 7.25 7.5 22.15
30 14009378 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.20 7.2 7.5 7.25 21.95
31 14001681 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 3.80 7.4 7.75 6.75 21.9
32 14001370 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 2.40 7.8 7.25 6.75 21.8
32 14001331 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.40 6.8 7.25 7.75 21.8
34 14001638 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 2.80 7 7.5 7.25 21.75
34 14001298 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 6.00 8 6.25 7.5 21.75
36 14001432 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.40 7.2 7.75 6.75 21.7
37 14001522 Toán: 6.60 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 3.40 6.6 7.5 7.5 21.6
37 14009486 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 2.80 7.6 5.5 8.5 21.6
39 14001322 Toán: 6.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.20 6.8 8.5 6.25 21.55
40 14003590 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 3.00 7 6.75 7.5 21.25
41 14001316 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 5.00 7.2 7 7 21.2
42 14001373 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 4.40 7.8 7 6.25 21.05
43 14001615 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 3.20 8 6.25 6.75 21
43 14001652 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.60 7 7 7 21
43 14003955 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.40 7 6.75 7.25 21
43 14001369 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 4.20 7 7 7 21
47 14001262 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.20 6.2 7.75 7 20.95
48 14001618 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.20 7.4 5 8.5 20.9
48 14002091 Toán: 7.40 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 7.4 6.75 6.75 20.9
50 14001673 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 3.00 7.6 7.25 6 20.85
50 14009229 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.40 6.6 7 7.25 20.85
52 14001120 Toán: 5.80 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 5.8 6.25 8.75 20.8
53 14001462 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.20 7.2 6.75 6.75 20.7
54 14001585 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 3.60 7.4 6 7.25 20.65
55 14001353 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 2.00 7 7.5 6 20.5
55 14001508 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 2.80 7 6 7.5 20.5
57 14001458 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 2.60 7.2 7 6.25 20.45
57 14000959 Toán: 9.20 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 9.40 9.2 8 3.25 20.45
59 14009225 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 4.40 6.8 6.75 6.75 20.3
59 14001525 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 5.00 8.8 4.5 7 20.3
61 14001676 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 1.80 7 7 6.25 20.25
61 14009371 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 6.40 8 8 4.25 20.25
61 14006405 Toán: 8.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.5 8 4.5 7.75 20.25
64 14009010 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 8.2 4.75 7.25 20.2
64 14001451 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.60 7.2 5.75 7.25 20.2
66 14009234 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 9.40 7.6 7.25 5.25 20.1
67 14001532 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 1.80 7 7.5 5.5 20
68 14001591 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 8.40 7.2 8 4.75 19.95
69 14001481 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 5.00 6.4 6.75 6.75 19.9
69 14001666 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 1.00 7.4 6.25 6.25 19.9
69 14008925 Toán: 6.40 Ngữ văn: 2.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 2.40 6.4 7.5 6 19.9
72 14001521 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.60 7.6 7.25 5 19.85
72 14006153 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 6.00 7.6 4.25 8 19.85
72 14001537 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 4.00 6.6 6.25 7 19.85
75 14001367 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.80 6.8 7 6 19.8
76 14001449 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 4.00 7 6.75 6 19.75
76 14001493 Toán: 6.00 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 3.20 6 6.25 7.5 19.75
78 14001564 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.00 8.2 6.75 4.75 19.7
78 14001628 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 2.60 7.2 4 8.5 19.7
78 14001456 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.20 7.2 6.5 6 19.7
78 14009163 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 4.00 7.2 4.5 8 19.7
82 14001565 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 6.80 7.4 7.25 5 19.65
83 14001535 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.40 6.8 4.75 8 19.55
83 14001669 Toán: 5.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 3.00 5.8 6.75 7 19.55
85 14001348 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 4.60 8 6.5 5 19.5
85 14009392 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 2.40 7 6.25 6.25 19.5
87 14003586 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.40 6.2 6.75 6.5 19.45
87 14001497 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 2.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.60 7.2 6 6.25 19.45
89 14001434 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 3.40 7.4 5.25 6.75 19.4
89 14001624 Toán: 5.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 2.60 5.4 7 7 19.4
91 14001569 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 2.60 7.6 6 5.75 19.35
92 14001609 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.20 6.2 6 7 19.2
92 14001359 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 4.40 6.2 7 6 19.2
94 14007178 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 2.20 6.4 6 6.75 19.15
94 14001292 Toán: 6.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 2.60 6.4 6 6.75 19.15
96 14002604 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 3.00 6.6 6 6.5 19.1
97 14001612 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 3.20 7 5 7 19
97 14001663 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 6.60 7 8 4 19
99 14001385 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.80 7.2 6 5.75 18.95
99 14001664 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 7.40 6.2 7.25 5.5 18.95
99 14003216 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 3.20 7.2 7.25 4.5 18.95

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018

 


Phản hồi

Phản hồi