Thủ khoa Khối A THPT 2018 Bắc Kạn


       Thủ khoa Khối A THPT 2018 Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Bắc Kạn.

Thủ khoa Khối A THPT 2018 Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A (Toán, Lý, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Bắc Kạn

Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Bắc Kạn:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=4

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=1

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=3

+ Số điểm 0 môn địa lý :=2

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=2

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Bắc Kạn := 2
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Bắc Kạn := 14

Thống kê điểm cao khối A tại Bắc Kạn :

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 25 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 24 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 23 := 1

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 22 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 21 := 6

+ Số thí sinh có điểm khối A trên 20 := 10

Điểm trung bình khối A Bắc Kạn := 13.335, trên tổng bài thi khối A := 345

Danh sách Thủ khoa Khối A THPT 2018 Bắc Kạn:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Môn Hóa Điểm khối A
1 11002895 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 7.80 8 7.75 7.25 23
2 11002638 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 6.00 7.6 8.75 6.5 22.85
3 11002759 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 7.6 5.75 8.75 22.1
4 11002718 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 2.80 7.4 7.25 7 21.65
5 11002702 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.60 7.8 6.25 7.5 21.55
6 11002658 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 6.00 7.4 7.25 6.5 21.15
7 11002817 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 6.60 7.8 4.75 8 20.55
8 11000635 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.00 7 7 6.5 20.5
9 11002695 Toán: 7.60 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.33 7.6 5 7.75 20.35
10 11002736 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 6.40 7.6 7.5 5 20.1
11 11002710 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.20 8.2 8 3.75 19.95
12 11000716 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.80 7.4 6.25 6.25 19.9
12 11002677 Toán: 6.40 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.60 6.4 7.25 6.25 19.9
14 11002765 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 3.80 6.4 6.5 6.75 19.65
14 11002834 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 2.80 7.4 5.25 7 19.65
16 11002632 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 3.80 6.8 5 7.5 19.3
16 11001501 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 4.00 6.8 5.75 6.75 19.3
16 11002835 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 6.40 6.8 5.5 7 19.3
19 11000876 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 6.20 7.6 5.5 6 19.1
20 11002747 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.00 7 6.75 5.25 19
21 11002885 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.20 6.2 5.75 7 18.95
22 11002641 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.00 7.4 4 7.25 18.65
23 11000775 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.60 6.6 6.75 5.25 18.6
23 11002887 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 6.60 6.6 5.75 6.25 18.6
25 11000172 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 5.00 6.8 5.5 6.25 18.55
25 11002872 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 4.40 6.8 4.75 7 18.55
27 11000862 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 2.60 8 5 5.5 18.5
28 11002862 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 6.6 6.75 5 18.35
28 11002656 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 4.80 7.6 6.25 4.5 18.35
28 11002681 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.20 6.6 8.25 3.5 18.35
31 11002864 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.20 5.8 6.75 5.75 18.3
31 11000856 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 3.60 6.8 4.75 6.75 18.3
33 11001618 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.00 7.2 5.25 5.75 18.2
33 11000478 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 4.60 6.2 5.75 6.25 18.2
35 11000780 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.00 5.8 5.5 6.75 18.05
35 11000763 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 6.00 5.8 5.75 6.5 18.05
37 11000411 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 3.00 5 6.75 6.25 18
38 11000041 Toán: 5.60 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.50 5.6 5.75 6.5 17.85
38 11002868 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.00 6.6 5 6.25 17.85
40 11002852 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.60 6.8 5.5 5.5 17.8
40 11002880 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 6.00 6.8 5.5 5.5 17.8
42 11000713 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.80 6.2 6.75 4.75 17.7
42 11002689 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 3.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 3.00 7.2 3.5 7 17.7
44 11000769 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 4.20 6.6 6 5 17.6
45 11001350 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.60 5.8 6.5 5.25 17.55
45 11002853 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 5.80 7.8 5.5 4.25 17.55
47 11001287 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 3.60 7.4 5.5 4.5 17.4
48 11000748 Toán: 5.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 3.40 5.6 6.5 5.25 17.35
48 11000687 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.40 6.6 5.25 5.5 17.35
50 11002268 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.00 5.8 6 5.5 17.3
50 11000619 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 4.60 6.8 4.25 6.25 17.3
52 11002048 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 5.80 6 5 6.25 17.25
52 11002705 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 8.40 7 6.25 4 17.25
54 11002642 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.80 6.2 4.25 6.75 17.2
55 11002700 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 4.80 6.6 5.75 4.75 17.1
56 11000626 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.60 5.8 6.25 5 17.05
56 11001009 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 5.60 4.8 5.5 6.75 17.05
56 11002046 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 4.20 5.8 5.5 5.75 17.05
59 11002824 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 4.20 6 4.75 6.25 17
60 11002670 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 3.20 6.2 5.25 5.5 16.95
60 11002660 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.80 6.2 6 4.75 16.95
62 11002687 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.40 6.4 6.75 3.75 16.9
63 11002751 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 3.20 6.6 3.5 6.75 16.85
63 11001614 Toán: 5.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.92 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.00 GDCD: 5.25 KHXH: 4.5 Tiếng Anh: 2.80 5.6 5 6.25 16.85
65 11000726 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.60 6.8 5 5 16.8
65 11000958 Toán: 5.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 3.00 5.8 5.75 5.25 16.8
65 11002707 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 5.60 6.8 6.5 3.5 16.8
68 11000843 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 2.80 5 5 6.75 16.75
68 11000783 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 3.40 6 5.75 5 16.75
68 11001296 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.40 6 5 5.75 16.75
68 11001262 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.00 6 6.25 4.5 16.75
68 11002651 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.40 6 5 5.75 16.75
73 11002728 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 7.20 7.4 4.5 4.75 16.65
74 11001880 Toán: 5.60 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.50 5.6 5.5 5.5 16.6
75 11000630 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 2.60 6.8 4.25 5.5 16.55
76 11002481 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 4.20 7 4.5 5 16.5
76 11002065 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.08 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 4.40 7 3.75 5.75 16.5
76 11002867 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 4.80 6 4.5 6 16.5
79 11001020 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 4.40 5.4 5 6 16.4
80 11002214 Toán: 6.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.80 6.6 6.5 3.25 16.35
80 11001208 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.40 5.6 5.75 5 16.35
80 11000062 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.80 5.6 4.25 6.5 16.35
83 11002762 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 2.80 5.8 5 5.5 16.3
83 11000197 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 5.00 5.8 5.5 5 16.3
85 11002761 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 2.80 6 4.5 5.75 16.25
85 11002723 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 6.80 7 5 4.25 16.25
87 11000564 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 3.40 6.6 4.5 5 16.1
87 11002766 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 5.6 4.75 5.75 16.1
89 11002652 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 2.80 6.2 6 3.75 15.95
90 11001166 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 2.80 5.4 6.25 4.25 15.9
90 11002855 Toán: 5.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 3.20 5.4 5 5.5 15.9
90 11001385 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.00 5.4 4.75 5.75 15.9
93 11000587 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 2.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 2.80 7.6 2 6.25 15.85
93 11001122 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 4 Tiếng Anh: 3.20 6.6 4.75 4.5 15.85
93 11002769 Toán: 5.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.80 5.6 4.75 5.5 15.85
96 11000170 Toán: 5.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 3.00 5.8 4.5 5.5 15.8
96 11001841 Toán: 4.80 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.83 4.8 5.75 5.25 15.8
98 11000919 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 4.00 5.4 5.75 4.5 15.65
98 11002466 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.20 6.4 4.5 4.75 15.65
100 11001007 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 3.00 5.6 5.25 4.75 15.6
100 11001381 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 3.40 5.6 5.5 4.5 15.6

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi