Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Bắc Kạn


       Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Bắc Kạn.

Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Bắc Kạn là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Bắc Kạn


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Bắc Kạn:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=4

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=1

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=3

+ Số điểm 0 môn địa lý :=2

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=2

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Bắc Kạn := 2
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Bắc Kạn := 14

Thống kê điểm cao khối A1 tại Bắc Kạn :

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 25 := 1

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 24 := 2

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 23 := 4

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 22 := 6

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 21 := 9

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 20 := 15

Điểm trung bình khối A1 Bắc Kạn := 13.764, trên tổng bài thi khối A1 := 287

Danh sách Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Bắc Kạn:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Ngoại Ngữ Điểm khối A1
1 11000766 Toán: 8.60 Vật lí: 8.50 Tiếng Anh: 8.80 8.6 8.5 8.8 – TAnh 25.9
2 11002710 Toán: 8.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.20 8.2 8 8.2 – TAnh 24.4
3 11002895 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 7.80 8 7.75 7.8 – TAnh 23.55
4 11002681 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.20 6.6 8.25 8.2 – TAnh 23.05
5 11002638 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 6.00 7.6 8.75 6 – TAnh 22.35
6 11002862 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 6.6 6.75 8.8 – TAnh 22.15
7 11002702 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.60 7.8 6.25 7.6 – TAnh 21.65
7 11002705 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 8.40 7 6.25 8.4 – TAnh 21.65
9 11002736 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 6.40 7.6 7.5 6.4 – TAnh 21.5
10 11002777 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.42 Tiếng Anh: 9.00 6.2 5.75 9 – TAnh 20.95
11 11002214 Toán: 6.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.80 6.6 6.5 7.8 – TAnh 20.9
11 11001591 Toán: 7.00 Vật lí: 7.50 Tiếng Anh: 6.40 7 7.5 6.4 – TAnh 20.9
13 11002714 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 2.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.17 Tiếng Anh: 7.80 6.8 6.25 7.8 – TAnh 20.85
14 11002658 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 6.00 7.4 7.25 6 – TAnh 20.65
15 11002759 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.00 7.6 5.75 7 – TAnh 20.35
16 11002764 Toán: 6.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 2.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 4.42 Tiếng Anh: 8.20 6.4 5.25 8.2 – TAnh 19.85
17 11000626 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.60 5.8 6.25 7.6 – TAnh 19.65
18 11002687 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.40 6.4 6.75 6.4 – TAnh 19.55
19 11002641 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.00 7.4 4 8 – TAnh 19.4
20 11002245 Toán: 6.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 2.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 3.67 Tiếng Anh: 7.20 6.4 5.75 7.2 – TAnh 19.35
21 11000876 Toán: 7.60 Ngữ văn: 9.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 6.20 7.6 5.5 6.2 – TAnh 19.3
22 11002766 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.80 5.6 4.75 8.8 – TAnh 19.15
22 11002817 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 6.60 7.8 4.75 6.6 – TAnh 19.15
24 11002728 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 7.20 7.4 4.5 7.2 – TAnh 19.1
24 11002853 Toán: 7.80 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 5.80 7.8 5.5 5.8 – TAnh 19.1
26 11002887 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 6.60 6.6 5.75 6.6 – TAnh 18.95
27 11002707 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 5.60 6.8 6.5 5.6 – TAnh 18.9
28 11002723 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 6.80 7 5 6.8 – TAnh 18.8
29 11002835 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 6.40 6.8 5.5 6.4 – TAnh 18.7
30 11002656 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 4.80 7.6 6.25 4.8 – TAnh 18.65
31 11002837 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 2.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 4 Tiếng Anh: 8.00 6 4.5 8 – TAnh 18.5
32 11002880 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 6.00 6.8 5.5 6 – TAnh 18.3
33 11002466 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.20 6.4 4.5 7.2 – TAnh 18.1
34 11000635 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.00 7 7 4 – TAnh 18
35 11002747 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.00 7 6.75 4 – TAnh 17.75
36 11002868 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.00 6.6 5 6 – TAnh 17.6
37 11000763 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 6.00 5.8 5.75 6 – TAnh 17.55
38 11002816 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 3.92 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 7.25 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 6.80 6.2 4.5 6.8 – TAnh 17.5
39 11002718 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 2.80 7.4 7.25 2.8 – TAnh 17.45
39 11000716 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.80 7.4 6.25 3.8 – TAnh 17.45
41 11002651 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.40 6 5 6.4 – TAnh 17.4
42 11000780 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.00 5.8 5.5 6 – TAnh 17.3
42 11000172 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 5.00 6.8 5.5 5 – TAnh 17.3
44 11002680 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.17 Tiếng Anh: 8.20 5.6 3.5 8.2 – TAnh 17.3
45 11002677 Toán: 6.40 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.60 6.4 7.25 3.6 – TAnh 17.25
46 11002836 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 5.40 5.8 6 5.4 – TAnh 17.2
47 11002700 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 4.80 6.6 5.75 4.8 – TAnh 17.15
47 11002885 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.20 6.2 5.75 5.2 – TAnh 17.15
49 11000509 Toán: 5.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 2.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 6.20 5.6 5.25 6.2 – TAnh 17.05
50 11002660 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.80 6.2 6 4.8 – TAnh 17
51 11000775 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.60 6.6 6.75 3.6 – TAnh 16.95
52 11002488 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 5.20 5.4 6.25 5.2 – TAnh 16.85
53 11000769 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 4.20 6.6 6 4.2 – TAnh 16.8
53 11002844 Toán: 5.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 1.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 3.42 Tiếng Anh: 6.40 5.4 5 6.4 – TAnh 16.8
53 11002048 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.5 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 5.80 6 5 5.8 – TAnh 16.8
56 11000713 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.80 6.2 6.75 3.8 – TAnh 16.75
57 11002701 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 5.40 6.8 4.5 5.4 – TAnh 16.7
58 11002765 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 3.80 6.4 6.5 3.8 – TAnh 16.7
59 11001501 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 4.00 6.8 5.75 4 – TAnh 16.55
60 11000478 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 4.60 6.2 5.75 4.6 – TAnh 16.55
61 11001287 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 3.60 7.4 5.5 3.6 – TAnh 16.5
61 11001174 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 4 Tiếng Anh: 7.00 5 4.5 7 – TAnh 16.5
63 11001618 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.00 7.2 5.25 4 – TAnh 16.45
64 11002753 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 6.20 6.2 4 6.2 – TAnh 16.4
65 11002865 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 3.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 4.20 6.4 5.75 4.2 – TAnh 16.35
65 11002786 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 4.08 Tiếng Anh: 6.80 5.8 3.75 6.8 – TAnh 16.35
67 11000197 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 5.00 5.8 5.5 5 – TAnh 16.3
68 11001262 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.00 6 6.25 4 – TAnh 16.25
69 11002872 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 4.40 6.8 4.75 4.4 – TAnh 15.95
70 11002852 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.60 6.8 5.5 3.6 – TAnh 15.9
70 11001350 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 3.60 5.8 6.5 3.6 – TAnh 15.9
70 11001009 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 5.60 4.8 5.5 5.6 – TAnh 15.9
73 11002268 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.00 5.8 6 4 – TAnh 15.8
74 11002864 Toán: 5.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.20 5.8 6.75 3.2 – TAnh 15.75
75 11002481 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 4.20 7 4.5 4.2 – TAnh 15.7
76 11000619 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 4.60 6.8 4.25 4.6 – TAnh 15.65
77 11002632 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 3.80 6.8 5 3.8 – TAnh 15.6
78 11000862 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 2.60 8 5 2.6 – TAnh 15.6
78 11002810 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 2.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 5.40 6.2 4 5.4 – TAnh 15.6
80 11000748 Toán: 5.60 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 3.40 5.6 6.5 3.4 – TAnh 15.5
80 11002046 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 4.20 5.8 5.5 4.2 – TAnh 15.5
82 11002834 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 2.80 7.4 5.25 2.8 – TAnh 15.45
83 11000726 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 3.60 6.8 5 3.6 – TAnh 15.4
83 11001296 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 4.40 6 5 4.4 – TAnh 15.4
83 11002884 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 5.60 5.8 4 5.6 – TAnh 15.4
86 11002867 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 4.80 6 4.5 4.8 – TAnh 15.3
87 11000687 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 5.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.40 6.6 5.25 3.4 – TAnh 15.25
87 11002642 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.80 6.2 4.25 4.8 – TAnh 15.25
89 11002668 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 3.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 3.58 Tiếng Anh: 5.80 6.4 3 5.8 – TAnh 15.2
90 11000783 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 3.40 6 5.75 3.4 – TAnh 15.15
90 11000919 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 4.00 5.4 5.75 4 – TAnh 15.15
90 11002065 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.08 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 4.40 7 3.75 4.4 – TAnh 15.15
90 11000856 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 3.60 6.8 4.75 3.6 – TAnh 15.15
94 11000034 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 4 Tiếng Anh: 5.20 5.4 4.5 5.2 – TAnh 15.1
95 11002652 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 2.80 6.2 6 2.8 – TAnh 15
96 11000551 Toán: 4.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 4.40 4.8 5.75 4.4 – TAnh 14.95
97 11002824 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 4.20 6 4.75 4.2 – TAnh 14.95
98 11001495 Toán: 5.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.25 Hóa học: 2.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 3.5 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 9.00 KHXH: 7 Tiếng Anh: 5.20 5.4 4.25 5.2 – TAnh 14.85
99 11001261 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.42 Tiếng Anh: 3.80 5 6 3.8 – TAnh 14.8
99 11000887 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 3.40 6.4 5 3.4 – TAnh 14.8
99 11001020 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 4.40 5.4 5 4.4 – TAnh 14.8
99 11002671 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 5.20 6.6 3 5.2 – TAnh 14.8

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi