Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Yên Bái


       Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái.

Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Yên Bái:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Yên Bái := 2
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Yên Bái := 0

Thống kê điểm cao khối A1 tại Yên Bái :

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 26 := 2

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 25 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 24 := 6

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 23 := 13

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 22 := 19

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 21 := 40

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 20 := 64

Điểm trung bình khối A1 Yên Bái := 13.951, trên tổng bài thi khối A1 := 1,139

Danh sách Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Yên Bái:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Ngoại Ngữ Điểm khối A1
1 13000099 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 8.8 8.25 9.4 – TAnh 26.45
2 13000026 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 8.4 8.75 9.2 – TAnh 26.35
3 13000037 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 8.4 8.25 8.4 – TAnh 25.05
4 13000098 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.40 8 8.5 8.4 – TAnh 24.9
5 13000095 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.40 8.6 7.75 8.4 – TAnh 24.75
6 13000032 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 8 7.25 9 – TAnh 24.25
7 13000147 Toán: 7.40 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.40 7.4 7.75 8.4 – TAnh 23.55
8 13000111 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.60 8.6 8.25 6.6 – TAnh 23.45
8 13000183 Toán: 7.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.80 7.4 7.25 8.8 – TAnh 23.45
10 13000043 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.20 8.6 7.5 7.2 – TAnh 23.3
11 13004071 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.80 8.6 5.75 8.8 – TAnh 23.15
12 13000190 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 7.00 8.8 7.25 7 – TAnh 23.05
12 13000065 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.80 8 8.25 6.8 – TAnh 23.05
14 13000109 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.20 8 7.75 7.2 – TAnh 22.95
15 13000118 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.80 7 8 7.8 – TAnh 22.8
16 13000113 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.20 8.8 6.75 7.2 – TAnh 22.75
17 13000447 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.00 7.6 6.75 8 – TAnh 22.35
17 13002331 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.40 7.2 6.75 8.4 – TAnh 22.35
19 13002122 Toán: 5.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 4.50 GDCD: 6.50 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 8.60 5.6 8 8.6 – TAnh 22.2
20 13000188 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 7.8 7.5 6.6 – TAnh 21.9
20 13000119 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.40 8 8.5 5.4 – TAnh 21.9
22 13000132 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.00 8.6 8.25 5 – TAnh 21.85
22 13000101 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 7.40 8.2 6.25 7.4 – TAnh 21.85
24 13000114 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.40 7.6 6.75 7.4 – TAnh 21.75
24 13000049 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 3.83 Tiếng Anh: 8.60 6.4 6.75 8.6 – TAnh 21.75
26 13005002 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 6.80 7.6 7.25 6.8 – TAnh 21.65
27 13000085 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 5.80 7.8 8 5.8 – TAnh 21.6
28 13003502 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 2.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 7.40 7.4 6.75 7.4 – TAnh 21.55
29 13000194 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.60 8.4 8.5 4.6 – TAnh 21.5
29 13005581 Toán: 7.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 7.00 7 7.5 7 – TAnh 21.5
31 13001382 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 6.00 7.2 8.25 6 – TAnh 21.45
31 13004900 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.60 7.6 8.25 5.6 – TAnh 21.45
31 13000609 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 5 Tiếng Anh: 6.60 7.6 7.25 6.6 – TAnh 21.45
34 13000106 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 7.60 6.8 7 7.6 – TAnh 21.4
35 13000031 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 2.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.20 7.6 7.5 6.2 – TAnh 21.3
36 13000074 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 7.20 7.8 6.25 7.2 – TAnh 21.25
37 13000103 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 6.20 8.2 6.75 6.2 – TAnh 21.15
37 13000182 Toán: 7.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 6.20 7.2 7.75 6.2 – TAnh 21.15
39 13000191 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 7.20 8.6 5.25 7.2 – TAnh 21.05
40 13002661 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.60 8.2 7.25 5.6 – TAnh 21.05
41 13000177 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.20 7 8.75 5.2 – TAnh 20.95
42 13000139 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.00 7.4 6.5 7 – TAnh 20.9
43 13005251 Toán: 5.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.58 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 5.8 6.25 8.8 – TAnh 20.85
43 13000018 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.40 6.2 6.25 8.4 – TAnh 20.85
43 13000435 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.5 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 8.20 6.4 6.25 8.2 – TAnh 20.85
46 13000186 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 2.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.5 Tiếng Anh: 8.20 5.6 7 8.2 – TAnh 20.8
47 13000168 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 6.80 7.2 6.75 6.8 – TAnh 20.75
47 13000197 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.20 7.8 7.75 5.2 – TAnh 20.75
47 13000030 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.80 6.2 6.75 7.8 – TAnh 20.75
50 13000130 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 7.8 6.25 6.6 – TAnh 20.65
51 13001417 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 6.40 7.2 7 6.4 – TAnh 20.6
52 13000075 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 3.80 8.2 8.5 3.8 – TAnh 20.5
53 13000299 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 7.40 6.8 6.25 7.4 – TAnh 20.45
54 13000184 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.60 7.6 7.25 5.6 – TAnh 20.45
55 13000076 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 5.00 6.8 8.5 5 – TAnh 20.3
55 13000305 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.00 6.8 6.5 7 – TAnh 20.3
57 13004004 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.40 8.4 8.5 3.4 – TAnh 20.3
58 13000437 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 5.80 7.2 7.25 5.8 – TAnh 20.25
59 13004038 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 6.60 6.6 7 6.6 – TAnh 20.2
60 13002255 Toán: 6.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 7.00 6.4 6.75 7 – TAnh 20.15
60 13000007 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.00 7.4 7.75 5 – TAnh 20.15
60 13000513 Toán: 7.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 5.60 7.8 6.75 5.6 – TAnh 20.15
60 13000153 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.60 6.8 6.75 6.6 – TAnh 20.15
64 13000105 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 4.80 7 8.25 4.8 – TAnh 20.05
65 13000591 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 4.20 8 7.75 4.2 – TAnh 19.95
65 13000613 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 6.80 6.4 6.75 6.8 – TAnh 19.95
67 13004106 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.40 8 7.5 4.4 – TAnh 19.9
67 13000002 Toán: 7.60 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 6.80 7.6 5.5 6.8 – TAnh 19.9
69 13003189 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 4.92 Tiếng Anh: 6.80 7 6 6.8 – TAnh 19.8
69 13000100 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 2.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 4.00 7.8 8 4 – TAnh 19.8
69 13004122 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.80 8 8 3.8 – TAnh 19.8
72 13001630 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 4.40 7.6 7.75 4.4 – TAnh 19.75
72 13003194 Toán: 6.40 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 7.60 6.4 5.75 7.6 – TAnh 19.75
74 13002118 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 8.4 7.5 3.8 – TAnh 19.7
75 13000034 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.00 7.4 8.25 4 – TAnh 19.65
76 13000028 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 5.00 6.8 7.75 5 – TAnh 19.55
77 13000499 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 5.60 7.2 6.75 5.6 – TAnh 19.55
77 13000155 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.60 7.2 7.75 4.6 – TAnh 19.55
79 13000162 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.80 7.2 7.5 4.8 – TAnh 19.5
79 13000198 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.20 6.8 8.5 4.2 – TAnh 19.5
81 13001330 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 5.80 6.4 7.25 5.8 – TAnh 19.45
82 13000069 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 7.80 7.6 4 7.8 – TAnh 19.4
83 13001622 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 4.00 7.6 7.75 4 – TAnh 19.35
83 13000222 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 5.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.50 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 7.00 6.6 5.75 7 – TAnh 19.35
85 13000033 Toán: 7.20 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 7.60 7.2 4.5 7.6 – TAnh 19.3
86 13006288 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.83 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 6.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 6.60 7.4 5.25 6.6 – TAnh 19.25
86 13000239 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.80 6.2 5.25 7.8 – TAnh 19.25
86 13000131 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.20 7.8 6.25 5.2 – TAnh 19.25
86 13000196 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.80 7.2 7.25 4.8 – TAnh 19.25
90 13005700 Toán: 6.20 Vật lí: 6.00 Tiếng Anh: 7.00 6.2 6 7 – TAnh 19.2
91 13003974 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 3.20 8.2 7.75 3.2 – TAnh 19.15
91 13004061 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 3.80 7.6 7.75 3.8 – TAnh 19.15
91 13002126 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 3.80 7.6 7.75 3.8 – TAnh 19.15
91 13000282 Toán: 5.80 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 2.75 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 7.60 5.8 5.75 7.6 – TAnh 19.15
91 13000431 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 5.40 7 6.75 5.4 – TAnh 19.15
91 13000556 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.80 7.6 5.75 5.8 – TAnh 19.15
91 13002369 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 2.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.20 8.2 7.75 3.2 – TAnh 19.15
98 13001289 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 5.80 5.8 7.5 5.8 – TAnh 19.1
98 13001081 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.80 7.8 7.5 3.8 – TAnh 19.1
98 13000525 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 3.80 7.8 7.5 3.8 – TAnh 19.1
98 13004248 Toán: 7.00 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5 Tiếng Anh: 5.60 7 6.5 5.6 – TAnh 19.1

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi