Thủ khoa Khối B THPT 2018 Yên Bái


       Thủ khoa Khối B THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối B (Toán, Sinh, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái.

Thủ khoa Khối B THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối B (Toán, Sinh, Hóa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Yên Bái:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Yên Bái := 2
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Yên Bái := 0

Thống kê điểm cao khối B tại Yên Bái :

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 25 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 24 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 23 := 14

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 22 := 23

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 21 := 50

+ Số thí sinh có điểm khối B trên 20 := 93

Điểm trung bình khối B Yên Bái := 14.746, trên tổng bài thi khối B := 1,174

Danh sách Thủ khoa Khối B THPT 2018 Yên Bái:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Sinh Môn Hóa Điểm khối B
1 13000136 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 5.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 3.40 8.6 8 8 24.6
2 13006807 Toán: 8.20 Hóa học: 8.25 Sinh học: 8.00 8.2 8 8.25 24.45
3 13000130 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 7.8 7.75 8.75 24.3
4 13002126 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 3.80 7.6 7.5 8.75 23.85
5 13002661 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 5.60 8.2 8 7.5 23.7
6 13003884 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 9.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 7.4 9 7.25 23.65
7 13005108 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.00 7.8 7.5 8.25 23.55
8 13005869 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.20 7.4 8 8 23.4
9 13000126 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 3.60 7.8 7.5 8 23.3
10 13000604 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 4.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 3.40 8 7.5 7.75 23.25
11 13000075 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 3.80 8.2 7 8 23.2
12 13000095 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.40 8.6 5.5 9 23.1
12 13005155 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 6.00 7.6 7.75 7.75 23.1
14 13000188 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 7.8 6.5 8.75 23.05
15 13000026 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 8.4 5.5 9 22.9
16 13004061 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 3.80 7.6 7.25 8 22.85
17 13003176 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.80 7.8 7.75 7.25 22.8
18 13004122 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.80 8 6.75 8 22.75
19 13004004 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 3.40 8.4 6.75 7.5 22.65
20 13000131 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.20 7.8 6.25 8.5 22.55
21 13000176 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 3.60 7.2 6.25 9 22.45
22 13000113 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.20 8.8 7 6.25 22.05
23 13000098 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.40 8 5.75 8.25 22
24 13003938 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 2.40 7.4 7.25 7.25 21.9
24 13000139 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 7.00 7.4 6.75 7.75 21.9
24 13000007 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.00 7.4 6 8.5 21.9
27 13000019 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 2.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 4.40 6.6 7.75 7.5 21.85
28 13001305 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.20 6.8 8 7 21.8
28 13004787 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 2.80 7.8 6.25 7.75 21.8
30 13000109 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.20 8 5.75 8 21.75
31 13000184 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.60 7.6 7.25 6.75 21.6
31 13004071 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.80 8.6 5 8 21.6
33 13000015 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 4.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 5.20 7 7.75 6.75 21.5
33 13000119 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.40 8 4.75 8.75 21.5
35 13004862 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 5.20 7.2 7.25 7 21.45
36 13000194 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.60 8.4 5 8 21.4
36 13003993 Toán: 6.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.80 6.4 7 8 21.4
38 13000111 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.60 8.6 4.75 8 21.35
38 13000556 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.80 7.6 6.75 7 21.35
40 13001081 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.80 7.8 6.25 7.25 21.3
40 13000197 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 5.20 7.8 5.25 8.25 21.3
42 13000065 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.80 8 5.5 7.75 21.25
43 13006758 Toán: 6.20 Vật lí: 3.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.75 KHTN: 6 6.2 7.75 7.25 21.2
43 13004902 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 5.40 7.2 7.25 6.75 21.2
43 13000005 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 5.40 6.2 7.5 7.5 21.2
43 13000406 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 3.00 7.2 5.75 8.25 21.2
47 13003455 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 5.20 6.4 7 7.75 21.15
48 13000014 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 4.60 7.6 6.25 7.25 21.1
49 13000091 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.00 7 6.75 7.25 21
49 13000161 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.60 7 7.5 6.5 21
51 13005041 Toán: 6.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 5.60 6.4 7.5 7 20.9
51 13002118 Toán: 8.40 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 8.4 5.25 7.25 20.9
53 13004900 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.60 7.6 5.75 7.5 20.85
53 13000191 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 7.20 8.6 4.75 7.5 20.85
53 13002558 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.80 6.6 7.5 6.75 20.85
53 13006627 Toán: 6.60 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 6.6 6.75 7.5 20.85
53 13005002 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 6.80 7.6 5.25 8 20.85
58 13004859 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 3.60 6.8 7.25 6.75 20.8
58 13005157 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 4.60 6.8 7.25 6.75 20.8
58 13000099 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 8.8 7 5 20.8
58 13005178 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 3.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 4.60 7.8 6.25 6.75 20.8
62 13003869 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 2.60 8.2 4.75 7.75 20.7
63 13000124 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.40 6.6 7 7 20.6
64 13003197 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.80 7.8 6 6.75 20.55
64 13000498 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.60 6.8 6.25 7.5 20.55
64 13000185 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 3.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 6.80 6.8 7.5 6.25 20.55
64 13003707 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.83 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.80 6.8 7.25 6.5 20.55
68 13004353 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.20 7 6.5 7 20.5
68 13000588 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 2.80 7 5.75 7.75 20.5
68 13004960 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.00 7 5.5 8 20.5
68 13003885 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7 Tiếng Anh: 3.80 7 6.5 7 20.5
72 13001242 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 2.80 6.2 7 7.25 20.45
73 13005597 Toán: 6.40 Hóa học: 7.00 Sinh học: 7.00 6.4 7 7 20.4
73 13001346 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.40 7.4 7 6 20.4
73 13003550 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 4.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 3.80 7.4 6.5 6.5 20.4
76 13000132 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 3.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 5.00 8.6 3.5 8.25 20.35
76 13004863 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 2.60 7.6 6.25 6.5 20.35
78 13004709 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.20 5.8 7.25 7.25 20.3
78 13003907 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.00 6.8 5.25 8.25 20.3
80 13004106 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.40 8 4.25 8 20.25
80 13004067 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 2.40 6 6.75 7.5 20.25
82 13003974 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 3.20 8.2 5 7 20.2
82 13000103 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 6.20 8.2 4.75 7.25 20.2
84 13003962 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 3.20 7.4 5.75 7 20.15
84 13000050 Toán: 7.40 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.60 7.4 5.5 7.25 20.15
84 13001026 Toán: 5.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.60 5.4 8 6.75 20.15
87 13004345 Toán: 7.60 Ngữ văn: 3.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.20 7.6 6 6.5 20.1
87 13004827 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 3.60 6.6 6.25 7.25 20.1
87 13000062 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 3.80 7.6 4.25 8.25 20.1
87 13000516 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 5.92 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 6.75 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 4.60 6.6 7.25 6.25 20.1
91 13004053 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 4.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 5.40 6.8 6.75 6.5 20.05
91 13000122 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 3.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 4.80 6.8 6.75 6.5 20.05
91 13000175 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 3.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 3.40 7.8 7 5.25 20.05
94 13003609 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 5.60 6.4 7 6.5 19.9
94 13006622 Toán: 6.40 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.25 6.4 7.25 6.25 19.9
94 13000770 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 3.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 5.80 7.4 4.75 7.75 19.9
94 13000037 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 8.4 6 5.5 19.9
94 13005625 Toán: 6.40 Vật lí: 3.00 Hóa học: 6.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 5.5 6.4 7.25 6.25 19.9
99 13004189 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 3.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 1.40 6.8 6.75 6.25 19.8
99 13006698 Toán: 6.80 Vật lí: 3.25 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 5.42 6.8 7 6 19.8

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi