Thủ khoa Khối D THPT 2018 Yên Bái


       Thủ khoa Khối D THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối D (Toán, Văn, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái.

Thủ khoa Khối D THPT 2018 Yên Bái là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối D (Toán, Văn, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Yên Bái


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Yên Bái:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=2

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Yên Bái := 2
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Yên Bái := 0

Thống kê điểm cao khối D tại Yên Bái :

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 26 := 1

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 25 := 9

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 24 := 19

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 23 := 46

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 22 := 79

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 21 := 120

+ Số thí sinh có điểm khối D trên 20 := 186

Điểm trung bình khối D Yên Bái := 12.636, trên tổng bài thi khối D := 5,909

Danh sách Thủ khoa Khối D THPT 2018 Yên Bái:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Văn Ngoại Ngữ Điểm khối D
1 13000079 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.80 8 8.5 9.8 – TAnh 26.3
2 13000150 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.60 6.8 9.25 9.6 – TAnh 25.65
3 13000193 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 9.20 7.4 9 9.2 – TAnh 25.6
4 13000095 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.40 8.6 8.25 8.4 – TAnh 25.25
5 13000099 Toán: 8.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 9.40 8.8 7 9.4 – TAnh 25.2
6 13000041 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.25 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 9.00 7.2 9 9 – TAnh 25.2
7 13000123 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.40 7.4 9.25 8.4 – TAnh 25.05
8 13000180 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.75 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 7.2 9 8.8 – TAnh 25
8 13000145 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 7.2 9 8.8 – TAnh 25
10 13000116 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.50 KHXH: 5.67 Tiếng Anh: 8.40 7.4 9 8.4 – TAnh 24.8
11 13000125 Toán: 8.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.25 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 8.00 8 8.5 8 – TAnh 24.5
11 13000087 Toán: 7.40 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.25 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 7.60 7.4 9.5 7.6 – TAnh 24.5
13 13000395 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.25 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 8.40 7.2 8.75 8.4 – TAnh 24.35
14 13000134 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 9.20 6.6 8.5 9.2 – TAnh 24.3
15 13000192 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.40 6.8 9 8.4 – TAnh 24.2
16 13000083 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 6.8 8.75 8.6 – TAnh 24.15
16 13004071 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.80 8.6 6.75 8.8 – TAnh 24.15
18 13000412 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 9.20 6.4 8.5 9.2 – TAnh 24.1
19 13006511 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.00 Tiếng Anh: 8.40 6.6 9 8.4 – TAnh 24
20 13000069 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 7.80 7.6 8.5 7.8 – TAnh 23.9
21 13000191 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 7.20 8.6 8 7.2 – TAnh 23.8
22 13000169 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 7.60 7.2 9 7.6 – TAnh 23.8
23 13000110 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.00 GDCD: 8.00 KHXH: 5.58 Tiếng Anh: 8.20 7.2 8.25 8.2 – TAnh 23.65
23 13000142 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 8.40 7 8.25 8.4 – TAnh 23.65
25 13000133 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.25 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 7.40 7.2 9 7.4 – TAnh 23.6
25 13000051 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 8.00 6.6 9 8 – TAnh 23.6
25 13000173 Toán: 7.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.25 KHXH: 6.25 Tiếng Anh: 7.40 7.2 9 7.4 – TAnh 23.6
25 13000026 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 9.20 8.4 6 9.2 – TAnh 23.6
25 13000163 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 6 9 8.6 – TAnh 23.6
30 13000107 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 8.60 6.2 8.75 8.6 – TAnh 23.55
31 13000032 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 9.00 8 6.5 9 – TAnh 23.5
32 13000046 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 8.80 6.4 8.25 8.8 – TAnh 23.45
33 13000520 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 4.25 GDCD: 5.50 KHXH: 4.75 Tiếng Anh: 8.00 6.4 9 8 – TAnh 23.4
33 13000055 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 8.20 6.2 9 8.2 – TAnh 23.4
33 13000171 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 7.60 6.8 9 7.6 – TAnh 23.4
33 13000167 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.20 6.2 9 8.2 – TAnh 23.4
33 13000092 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.25 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 8.40 6 9 8.4 – TAnh 23.4
33 13000094 Toán: 6.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 4.75 GDCD: 8.50 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 7.80 6.6 9 7.8 – TAnh 23.4
39 13001485 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 8.20 6.6 8.5 8.2 – TAnh 23.3
39 13002116 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 8.20 7.6 7.5 8.2 – TAnh 23.3
41 13000269 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.25 KHXH: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 6 8 9.2 – TAnh 23.2
42 13000081 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 6.25 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.40 6 8.75 8.4 – TAnh 23.15
42 13000098 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 8.40 8 6.75 8.4 – TAnh 23.15
42 13000004 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 4.75 GDCD: 6.25 KHXH: 4.58 Tiếng Anh: 8.00 6.4 8.75 8 – TAnh 23.15
45 13000473 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 6.50 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 7.40 6.4 9.25 7.4 – TAnh 23.05
46 13000472 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 4.25 GDCD: 7.50 KHXH: 5.08 Tiếng Anh: 7.60 7.2 8.25 7.6 – TAnh 23.05
47 13000166 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 5.00 GDCD: 7.75 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.20 6 8.75 8.2 – TAnh 22.95
48 13000029 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 3.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 6.50 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 7.80 7.6 7.5 7.8 – TAnh 22.9
48 13000104 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.50 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 7.40 7 8.5 7.4 – TAnh 22.9
48 13000078 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 4.75 GDCD: 6.50 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 7.40 7 8.5 7.4 – TAnh 22.9
51 13000170 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.25 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 6.80 6.8 9.25 6.8 – TAnh 22.85
51 13005294 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.25 GDCD: 8.00 KHXH: 5.42 Tiếng Anh: 8.60 6 8.25 8.6 – TAnh 22.85
53 13000491 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 5.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.80 6 8 8.8 – TAnh 22.8
54 13000121 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 6.80 7.2 8.75 6.8 – TAnh 22.75
55 13000067 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 5.75 GDCD: 8.50 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 7.40 6.8 8.5 7.4 – TAnh 22.7
55 13000070 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 6.40 7.8 8.5 6.4 – TAnh 22.7
57 13000063 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 4.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 3.83 Tiếng Anh: 7.00 7.2 8.5 7 – TAnh 22.7
57 13000129 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 7.00 6.2 9.5 7 – TAnh 22.7
59 13000233 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 7.80 6.8 8 7.8 – TAnh 22.6
59 13000435 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.5 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.25 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 8.20 6.4 8 8.2 – TAnh 22.6
61 13000037 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 8.40 8.4 5.75 8.4 – TAnh 22.55
61 13002378 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 9.00 5.8 7.75 9 – TAnh 22.55
61 13000144 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 5.00 GDCD: 6.25 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 8.40 6.4 7.75 8.4 – TAnh 22.55
64 13000012 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 4.00 GDCD: 6.75 KHXH: 4.42 Tiếng Anh: 6.80 7.4 8.25 6.8 – TAnh 22.45
64 13000141 Toán: 5.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 9.20 5 8.25 9.2 – TAnh 22.45
66 13000093 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 7.25 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 6.60 7.8 8 6.6 – TAnh 22.4
67 13000272 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.00 KHXH: 5.75 Tiếng Anh: 6.80 7.2 8.25 6.8 – TAnh 22.25
68 13000097 Toán: 6.80 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 3.83 Tiếng Anh: 6.40 6.8 9 6.4 – TAnh 22.2
69 13000109 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.20 8 7 7.2 – TAnh 22.2
69 13000434 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.50 GDCD: 6.00 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 7.20 7 8 7.2 – TAnh 22.2
71 13000106 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 7.60 6.8 7.75 7.6 – TAnh 22.15
71 13000172 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 2.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 6.75 KHXH: 5 Tiếng Anh: 7.80 5.6 8.75 7.8 – TAnh 22.15
73 13000053 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.50 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 6.60 6 9.5 6.6 – TAnh 22.1
73 13003274 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 7.60 7 7.5 7.6 – TAnh 22.1
75 13000120 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.50 KHXH: 6.67 Tiếng Anh: 7.80 6 8.25 7.8 – TAnh 22.05
76 13000605 Toán: 6.00 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 4.50 GDCD: 7.25 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 7.00 6 9 7 – TAnh 22
76 13000239 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 5.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.80 6.2 8 7.8 – TAnh 22
76 13000048 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.25 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 7.80 6.2 8 7.8 – TAnh 22
76 13000049 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 2.75 Sinh học: 2.00 KHTN: 3.83 Tiếng Anh: 8.60 6.4 7 8.6 – TAnh 22
80 13000154 Toán: 5.60 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6.17 Tiếng Anh: 7.60 5.6 8.75 7.6 – TAnh 21.95
81 13000188 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 8.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 7.8 7.5 6.6 – TAnh 21.9
81 13000809 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.00 6.4 8.5 7 – TAnh 21.9
83 13000043 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.20 8.6 6 7.2 – TAnh 21.8
84 13000006 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.00 Địa lí: 5.00 GDCD: 7.50 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 6.60 7.2 8 6.6 – TAnh 21.8
85 13005285 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.00 GDCD: 6.75 KHXH: 5.5 Tiếng Anh: 6.20 6.8 8.75 6.2 – TAnh 21.75
85 13003199 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.00 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 7.40 6.6 7.75 7.4 – TAnh 21.75
87 13000701 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 7.40 5.8 8.5 7.4 – TAnh 21.7
88 13000149 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 5.00 GDCD: 6.50 KHXH: 5.33 Tiếng Anh: 7.00 6.2 8.5 7 – TAnh 21.7
88 13001422 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.75 KHXH: 6.5 Tiếng Anh: 7.20 6 8.5 7.2 – TAnh 21.7
88 13001030 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 6.42 Tiếng Anh: 7.20 6 8.5 7.2 – TAnh 21.7
91 13002683 Toán: 6.40 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 6.20 6.4 9 6.2 – TAnh 21.6
91 13000178 Toán: 5.60 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 2.50 Địa lí: 5.00 GDCD: 7.25 KHXH: 4.92 Tiếng Anh: 7.00 5.6 9 7 – TAnh 21.6
93 13000190 Toán: 8.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 7.00 8.8 5.75 7 – TAnh 21.55
94 13000114 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.40 7.6 6.5 7.4 – TAnh 21.5
94 13000522 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.33 Tiếng Anh: 6.40 6.6 8.5 6.4 – TAnh 21.5
96 13001696 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 2.50 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 4.25 Lịch sử: 2.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 9.25 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 7.40 5.8 8.25 7.4 – TAnh 21.45
97 13005350 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 3.50 Địa lí: 4.75 GDCD: 7.25 KHXH: 5.17 Tiếng Anh: 6.40 7 8 6.4 – TAnh 21.4
97 13005362 Toán: 6.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 9.50 GDCD: 7.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 6.80 6.6 8 6.8 – TAnh 21.4
97 13000115 Toán: 5.80 Ngữ văn: 9.00 Lịch sử: 4.00 Địa lí: 6.00 GDCD: 7.50 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 6.60 5.8 9 6.6 – TAnh 21.4
100 13000286 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 3.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 6.58 Tiếng Anh: 6.40 6.2 8.75 6.4 – TAnh 21.35
100 13000003 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 5.75 GDCD: 7.75 KHXH: 6.08 Tiếng Anh: 6.60 6 8.75 6.6 – TAnh 21.35
100 13002331 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 8.40 7.2 5.75 8.4 – TAnh 21.35

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi