Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Điện Biên


       Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Điện Biên là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Điện Biên.

Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Điện Biên là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Điện Biên


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Điện Biên:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=0

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=1

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=0

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=1

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Điện Biên := 1
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Điện Biên := 1

Thống kê điểm cao khối A1 tại Điện Biên :

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 25 := 2

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 24 := 5

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 23 := 6

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 22 := 17

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 21 := 23

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 20 := 38

Điểm trung bình khối A1 Điện Biên := 14.476, trên tổng bài thi khối A1 := 739

Danh sách Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Điện Biên:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Ngoại Ngữ Điểm khối A1
1 62000924 Toán: 8.80 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.80 8.8 8.75 7.8 – TAnh 25.35
2 62000816 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 8.20 8 9 8.2 – TAnh 25.2
3 62001075 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.40 7.6 8.75 8.4 – TAnh 24.75
4 62000792 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 7.80 8.6 8 7.8 – TAnh 24.4
5 62000559 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 3.00 KHTN: 6.33 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 2.25 GDCD: 3.50 KHXH: 4.67 Tiếng Anh: 8.60 7 8.75 8.6 – TAnh 24.35
6 62000742 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.20 8.6 8.5 6.2 – TAnh 23.3
7 62000755 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.00 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 5.40 8.8 8.75 5.4 – TAnh 22.95
8 62000849 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 7.00 8.4 7.5 7 – TAnh 22.9
9 62001079 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 7.80 7.6 7.25 7.8 – TAnh 22.65
9 62000923 Toán: 8.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.00 8.4 8.25 6 – TAnh 22.65
11 62000904 Toán: 7.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 7.80 7.8 7 7.8 – TAnh 22.6
12 62000947 Toán: 8.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 6.20 8.6 7.75 6.2 – TAnh 22.55
13 62000952 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 7.00 8 7.5 7 – TAnh 22.5
14 62003651 Toán: 6.60 Vật lí: 7.75 Tiếng Anh: 8.00 6.6 7.75 8 – TAnh 22.35
15 62000817 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 7.20 8.2 6.75 7.2 – TAnh 22.15
16 62000868 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.40 7.2 7.5 7.4 – TAnh 22.1
17 62000876 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 8.80 7.2 6 8.8 – TAnh 22
18 62000858 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 7.80 7 7 7.8 – TAnh 21.8
18 62001047 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.80 8 7 6.8 – TAnh 21.8
20 62003743 Toán: 5.40 Vật lí: 7.50 Tiếng Anh: 8.80 5.4 7.5 8.8 – TAnh 21.7
21 62001017 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 5.20 7.8 8.25 5.2 – TAnh 21.25
22 62000843 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.20 7.2 7.75 6.2 – TAnh 21.15
23 62001039 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 6.20 7.8 7 6.2 – TAnh 21
24 62000728 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 5.80 7.6 7.5 5.8 – TAnh 20.9
24 62000789 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 4.40 8 8.5 4.4 – TAnh 20.9
26 62001048 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 5.00 7.8 8 5 – TAnh 20.8
27 62000889 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5 Tiếng Anh: 5.80 7.2 7.75 5.8 – TAnh 20.75
27 62000050 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 6.20 6.8 7.75 6.2 – TAnh 20.75
29 62000135 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.17 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 5.75 KHXH: 5.83 Tiếng Anh: 5.40 6.8 8.5 5.4 – TAnh 20.7
30 62000333 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 5.60 7.6 7.5 5.6 – TAnh 20.7
31 62000797 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 4.40 7.6 8.5 4.4 – TAnh 20.5
32 62000898 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.25 Tiếng Anh: 6.80 7.4 6.25 6.8 – TAnh 20.45
32 62000477 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 4.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 8.60 7.6 4.25 8.6 – TAnh 20.45
32 62001062 Toán: 6.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.17 Tiếng Anh: 6.60 6.6 7.25 6.6 – TAnh 20.45
35 62001078 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 7.60 7.8 5 7.6 – TAnh 20.4
36 62000636 Toán: 5.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 6.40 5.8 8 6.4 – TAnh 20.2
37 62004165 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 5.00 8.2 7 5 – TAnh 20.2
38 62004171 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 5.80 7.2 7 5.8 – TAnh 20
39 62002117 Toán: 6.20 Ngữ văn: 9.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 7.00 6.2 6.75 7 – TAnh 19.95
40 62000879 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 6.00 7.4 6.5 6 – TAnh 19.9
41 62000851 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.20 7.6 8 4.2 – TAnh 19.8
42 62000838 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 3.40 7.8 8.5 3.4 – TAnh 19.7
43 62001073 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 2.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 5.80 6.8 7 5.8 – TAnh 19.6
43 62000738 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.25 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 4.20 7.4 8 4.2 – TAnh 19.6
43 62000804 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 8.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.00 7.6 6 6 – TAnh 19.6
46 62000857 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 3.20 8.6 7.75 3.2 – TAnh 19.55
47 62001036 Toán: 6.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 5.40 6.6 7.5 5.4 – TAnh 19.5
48 62000723 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 4.60 7.6 7.25 4.6 – TAnh 19.45
49 62001056 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.00 7.4 8 4 – TAnh 19.4
49 62004142 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 5.20 7.2 7 5.2 – TAnh 19.4
49 62000397 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 6.60 6.8 6 6.6 – TAnh 19.4
52 62004112 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 5.40 7.4 6.5 5.4 – TAnh 19.3
52 62000890 Toán: 8.80 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 3.00 8.8 7.5 3 – TAnh 19.3
54 62000845 Toán: 8.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 3.60 8.4 7.25 3.6 – TAnh 19.25
55 62000454 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 3.80 7.4 8 3.8 – TAnh 19.2
56 62000616 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 5.80 5.6 7.75 5.8 – TAnh 19.15
57 62003810 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 6.40 6.2 6.5 6.4 – TAnh 19.1
57 62000768 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 5.00 7.6 6.5 5 – TAnh 19.1
59 62000870 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 3.60 7.4 8 3.6 – TAnh 19
60 62000839 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.00 7.2 4.75 7 – TAnh 18.95
61 62000881 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 4.40 8 6.5 4.4 – TAnh 18.9
61 62000202 Toán: 6.20 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 5.20 6.2 7.5 5.2 – TAnh 18.9
63 62000740 Toán: 5.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 4.67 Tiếng Anh: 7.00 5.6 6.25 7 – TAnh 18.85
63 62000998 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 2.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 4.00 7.6 7.25 4 – TAnh 18.85
63 62005333 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 4.00 7.6 7.25 4 – TAnh 18.85
66 62000726 Toán: 7.60 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 3.75 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 4.58 Tiếng Anh: 7.40 7.6 3.75 7.4 – TAnh 18.75
66 62000985 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.00 7 7.75 4 – TAnh 18.75
66 62000945 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 1.75 Sinh học: 2.50 KHTN: 3.33 Tiếng Anh: 5.80 7.2 5.75 5.8 – TAnh 18.75
69 62000819 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 6.00 7.2 5.5 6 – TAnh 18.7
70 62001059 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 8.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 4.20 7.2 7.25 4.2 – TAnh 18.65
70 62001028 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.40 6 7.25 5.4 – TAnh 18.65
72 62000779 Toán: 8.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 4.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 8.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 5.80 8 4.75 5.8 – TAnh 18.55
73 62002535 Toán: 6.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 5.60 6.4 6.5 5.6 – TAnh 18.5
73 62001074 Toán: 6.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.80 6.2 7.5 4.8 – TAnh 18.5
73 62000170 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 5.40 6.6 6.5 5.4 – TAnh 18.5
76 62000831 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 3.60 7.6 7.25 3.6 – TAnh 18.45
77 62000884 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 4.80 6.8 6.75 4.8 – TAnh 18.35
77 62000391 Toán: 6.80 Vật lí: 5.75 Tiếng Anh: 5.80 6.8 5.75 5.8 – TAnh 18.35
79 62001087 Toán: 7.20 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.60 7.2 7.5 3.6 – TAnh 18.3
79 62000865 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 4.80 7 6.5 4.8 – TAnh 18.3
81 62000953 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 4.20 6.8 7.25 4.2 – TAnh 18.25
81 62001021 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.40 7.6 7.25 3.4 – TAnh 18.25
83 62000910 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 5.00 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 7.8 5 5.4 – TAnh 18.2
84 62000745 Toán: 8.00 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 3.20 8 7 3.2 – TAnh 18.2
84 62000164 Toán: 6.40 Ngữ văn: 3.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 4.80 6.4 7 4.8 – TAnh 18.2
86 62001037 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 4.40 7 6.75 4.4 – TAnh 18.15
86 62005290 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 5.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.00 KHTN: 4.08 Tiếng Anh: 5.40 7 5.75 5.4 – TAnh 18.15
86 62000827 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 7.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.00 7.4 6.75 4 – TAnh 18.15
89 62003960 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 4.60 6.4 7 4.6 – TAnh 18
89 62000983 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 6.75 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 3.40 7.6 7 3.4 – TAnh 18
91 62001051 Toán: 9.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 4.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.25 KHTN: 7.67 Tiếng Anh: 4.00 9.2 4.75 4 – TAnh 17.95
92 62001040 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 3.60 6.8 7.5 3.6 – TAnh 17.9
93 62004045 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 4.20 7.2 6.5 4.2 – TAnh 17.9
93 62001113 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 4.60 6.8 6.5 4.6 – TAnh 17.9
95 62004058 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 4.40 6.2 7.25 4.4 – TAnh 17.85
95 62000793 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 4.40 6.2 7.25 4.4 – TAnh 17.85
97 62000853 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 6 Tiếng Anh: 3.40 7.2 7.25 3.4 – TAnh 17.85
98 62000860 Toán: 6.80 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.00 6.8 7 4 – TAnh 17.8
99 62000442 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.08 Tiếng Anh: 5.60 6.2 6 5.6 – TAnh 17.8
100 62000217 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 5.40 6.6 5.75 5.4 – TAnh 17.75
100 62002544 Toán: 6.80 Vật lí: 7.75 Tiếng Anh: 3.20 6.8 7.75 3.2 – TAnh 17.75
100 62000027 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 4.40 6.6 6.75 4.4 – TAnh 17.75

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi