Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Tây Ninh


       Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Tây Ninh là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Tây Ninh.

Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Tây Ninh là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối A1 (Toán, Lý, Ngoại Ngữ) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Tây Ninh


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Tây Ninh:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=1

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=5

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=1

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Tây Ninh := 6
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Tây Ninh := 1

Thống kê điểm cao khối A1 tại Tây Ninh :

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 26 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 25 := 7

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 24 := 15

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 23 := 31

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 22 := 61

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 21 := 110

+ Số thí sinh có điểm khối A1 trên 20 := 203

Điểm trung bình khối A1 Tây Ninh := 14.253, trên tổng bài thi khối A1 := 5,120

Danh sách Thủ khoa Khối A1 THPT 2018 Tây Ninh:


STT SBD Điểm Thi Môn Toán Môn Lý Ngoại Ngữ Điểm khối A1
1 46000521 Toán: 9.20 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 9.2 8.5 9.2 – TAnh 26.9
2 46000537 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 9.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.92 Tiếng Anh: 8.80 8.6 9 8.8 – TAnh 26.4
3 46000163 Toán: 8.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 9.20 8.6 8.25 9.2 – TAnh 26.05
4 46000593 Toán: 8.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 9.20 8.2 8.5 9.2 – TAnh 25.9
5 46001272 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.40 8.8 8.25 8.4 – TAnh 25.45
6 46000759 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 3.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.40 7.8 8 9.4 – TAnh 25.2
7 46000566 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.50 Hóa học: 8.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 8.60 8 8.5 8.6 – TAnh 25.1
8 46000255 Toán: 7.80 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.60 7.8 8.5 8.6 – TAnh 24.9
9 46000113 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 8 8.25 8.6 – TAnh 24.85
10 46000295 Toán: 8.00 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 8.80 8 8 8.8 – TAnh 24.8
11 46008794 Toán: 7.80 Vật lí: 8.00 Tiếng Anh: 8.60 7.8 8 8.6 – TAnh 24.4
12 46003291 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.60 7.6 8 8.6 – TAnh 24.2
13 46000569 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.20 7.4 8.5 8.2 – TAnh 24.1
13 46000285 Toán: 6.80 Ngữ văn: 8.25 Vật lí: 8.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.80 6.8 8.5 8.8 – TAnh 24.1
15 46002719 Toán: 7.40 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 8.60 7.4 8 8.6 – TAnh 24
16 46008325 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 8.50 Hóa học: 7.75 Sinh học: 7.25 KHTN: 7.83 Tiếng Anh: 7.60 7.8 8.5 7.6 – TAnh 23.9
17 46000020 Toán: 7.40 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 8.40 7.4 8 8.4 – TAnh 23.8
18 46005893 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 8.20 7.6 8 8.2 – TAnh 23.8
19 46000409 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.80 7.2 7.5 8.8 – TAnh 23.5
20 46000375 Toán: 8.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 8.50 Sinh học: 8.50 KHTN: 8 Tiếng Anh: 7.60 8.8 7 7.6 – TAnh 23.4
20 46000042 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.08 Tiếng Anh: 7.20 8.2 8 7.2 – TAnh 23.4
20 46000600 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.50 Sinh học: 5.00 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.20 7.2 8 8.2 – TAnh 23.4
23 46000269 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 7.80 7.8 7.75 7.8 – TAnh 23.35
23 46000416 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.00 7.6 7.75 8 – TAnh 23.35
25 46000247 Toán: 9.20 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 7.25 Hóa học: 10.00 Sinh học: 7.75 KHTN: 8.33 Tiếng Anh: 6.80 9.2 7.25 6.8 – TAnh 23.25
26 46000223 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.75 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 8.40 6.8 8 8.4 – TAnh 23.2
27 46000348 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 8.00 7.2 8 8 – TAnh 23.2
28 46000592 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 7.80 7.6 7.75 7.8 – TAnh 23.15
29 46000246 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 9.20 7.6 6.25 9.2 – TAnh 23.05
30 46000701 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.00 Hóa học: 6.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.83 Tiếng Anh: 9.20 6.8 7 9.2 – TAnh 23
30 46000172 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 7.60 7.4 8 7.6 – TAnh 23
32 46000556 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.25 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 8.40 7 7.5 8.4 – TAnh 22.9
33 46007861 Toán: 7.80 Ngữ văn: 4.50 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.80 7.8 8.25 6.8 – TAnh 22.85
34 46000638 Toán: 8.60 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 5.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 9.00 KHTN: 7.92 Tiếng Anh: 8.40 8.6 5.75 8.4 – TAnh 22.75
35 46000756 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 8.80 6.6 7.25 8.8 – TAnh 22.65
35 46008633 Toán: 7.80 Vật lí: 8.25 Tiếng Anh: 6.60 7.8 8.25 6.6 – TAnh 22.65
37 46001283 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.40 7.2 6 9.4 – TAnh 22.6
38 46000476 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 7.60 7.2 7.75 7.6 – TAnh 22.55
38 46000091 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 6.60 8.2 7.75 6.6 – TAnh 22.55
40 46000287 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.92 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 6.25 KHTN: 7.08 Tiếng Anh: 6.60 8.4 7.5 6.6 – TAnh 22.5
41 46008000 Toán: 8.20 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 9.75 Sinh học: 5.25 KHTN: 7.75 Tiếng Anh: 6.00 8.2 8.25 6 – TAnh 22.45
41 46000429 Toán: 9.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 9.25 Hóa học: 6.25 Sinh học: 4.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 4.20 9 9.25 4.2 – TAnh 22.45
43 46000320 Toán: 8.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 9.00 Sinh học: 8.50 KHTN: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 8.2 7.75 6.4 – TAnh 22.35
43 46005061 Toán: 8.60 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 7.00 8.6 6.75 7 – TAnh 22.35
43 46004720 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 8.00 Sinh học: 6.00 KHTN: 7.25 Tiếng Anh: 8.60 6 7.75 8.6 – TAnh 22.35
46 46000308 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.80 7 7.5 7.8 – TAnh 22.3
47 46006935 Toán: 7.20 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 7.60 7.2 7.5 7.6 – TAnh 22.3
47 46002829 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.60 7.2 7.5 7.6 – TAnh 22.3
49 46001267 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.33 Tiếng Anh: 9.20 6.8 6.25 9.2 – TAnh 22.25
50 46000478 Toán: 8.60 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.00 Hóa học: 6.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 7.60 8.6 6 7.6 – TAnh 22.2
50 46000687 Toán: 7.60 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 7.00 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.60 7.6 7 7.6 – TAnh 22.2
50 46000330 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 7.20 7 8 7.2 – TAnh 22.2
53 46007796 Toán: 7.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 7.80 7.6 6.75 7.8 – TAnh 22.15
53 46000003 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.40 7 6.75 8.4 – TAnh 22.15
53 46000492 Toán: 8.40 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.75 Hóa học: 7.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 6.58 Tiếng Anh: 6.00 8.4 7.75 6 – TAnh 22.15
56 46000656 Toán: 7.40 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 7.50 Hóa học: 6.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.67 Tiếng Anh: 7.20 7.4 7.5 7.2 – TAnh 22.1
56 46008001 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 6.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 7.80 7.8 6.5 7.8 – TAnh 22.1
58 46000435 Toán: 6.80 Ngữ văn: 3.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 7.00 6.8 8.25 7 – TAnh 22.05
59 46000236 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 8.20 7.6 6.25 8.2 – TAnh 22.05
59 46007892 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.20 6.6 7.25 8.2 – TAnh 22.05
61 46006816 Toán: 8.00 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 6.00 8 8 6 – TAnh 22
62 46000256 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.40 6.8 6.75 8.4 – TAnh 21.95
63 46007098 Toán: 8.00 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 6.83 Tiếng Anh: 7.20 8 6.75 7.2 – TAnh 21.95
64 46000034 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6 Tiếng Anh: 7.60 6.8 7.5 7.6 – TAnh 21.9
64 46001285 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 5.50 Hóa học: 7.25 Sinh học: 6.25 KHTN: 6.33 Tiếng Anh: 9.20 7.2 5.5 9.2 – TAnh 21.9
66 46000053 Toán: 8.20 Ngữ văn: 4.75 Vật lí: 8.25 Hóa học: 6.75 Sinh học: 7.50 KHTN: 7.5 Tiếng Anh: 5.40 8.2 8.25 5.4 – TAnh 21.85
66 46004687 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.67 Tiếng Anh: 7.80 6.8 7.25 7.8 – TAnh 21.85
68 46007106 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 5.50 KHTN: 7.42 Tiếng Anh: 6.00 7.8 8 6 – TAnh 21.8
69 46000397 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.75 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.20 6.8 6.75 8.2 – TAnh 21.75
69 46008605 Toán: 6.20 Vật lí: 6.75 Tiếng Anh: 8.80 6.2 6.75 8.8 – TAnh 21.75
71 46001334 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 8.40 5.8 7.5 8.4 – TAnh 21.7
72 46006580 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.50 Hóa học: 8.00 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.17 Tiếng Anh: 7.80 7.4 6.5 7.8 – TAnh 21.7
72 46000019 Toán: 5.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 4.75 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 9.60 5.6 6.5 9.6 – TAnh 21.7
74 46007981 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 6.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.40 7 6.25 8.4 – TAnh 21.65
74 46004826 Toán: 7.00 Ngữ văn: 4.25 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.25 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 8.40 7 6.25 8.4 – TAnh 21.65
76 46008141 Toán: 7.80 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.25 Sinh học: 5.75 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 5.80 7.8 8 5.8 – TAnh 21.6
76 46000183 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 8.00 Sinh học: 4.00 KHTN: 6 Tiếng Anh: 8.60 7 6 8.6 – TAnh 21.6
78 46000228 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 6.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.75 Tiếng Anh: 9.20 5.6 6.75 9.2 – TAnh 21.55
79 46000523 Toán: 7.60 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 7.50 Hóa học: 4.25 Sinh học: 4.00 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 6.40 7.6 7.5 6.4 – TAnh 21.5
79 46008438 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.50 Hóa học: 7.50 Sinh học: 7.00 KHTN: 7.33 Tiếng Anh: 6.60 7.4 7.5 6.6 – TAnh 21.5
79 46000130 Toán: 6.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 4.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 9.00 6 6.5 9 – TAnh 21.5
82 46006470 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 7.25 Hóa học: 5.25 Sinh học: 6.00 KHTN: 6.17 Tiếng Anh: 7.40 6.8 7.25 7.4 – TAnh 21.45
82 46000393 Toán: 6.80 Ngữ văn: 6.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 8.40 6.8 6.25 8.4 – TAnh 21.45
84 46006923 Toán: 6.40 Ngữ văn: 4.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 7.80 6.4 7.25 7.8 – TAnh 21.45
84 46006958 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.25 Vật lí: 8.25 Hóa học: 5.75 Sinh học: 7.00 KHTN: 7 Tiếng Anh: 6.20 7 8.25 6.2 – TAnh 21.45
84 46003424 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.25 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.42 Tiếng Anh: 6.80 7.4 7.25 6.8 – TAnh 21.45
84 46000216 Toán: 7.00 Ngữ văn: 8.00 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 5.75 KHTN: 5.25 Tiếng Anh: 8.20 7 6.25 8.2 – TAnh 21.45
88 46000439 Toán: 8.20 Ngữ văn: 3.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 8.75 Sinh học: 2.75 KHTN: 6.5 Tiếng Anh: 5.20 8.2 8 5.2 – TAnh 21.4
88 46000270 Toán: 6.40 Ngữ văn: 5.75 Vật lí: 8.00 Hóa học: 3.25 Sinh học: 3.25 KHTN: 4.83 Tiếng Anh: 7.00 6.4 8 7 – TAnh 21.4
88 46000146 Toán: 6.00 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.75 KHTN: 4.75 Tiếng Anh: 8.40 6 7 8.4 – TAnh 21.4
88 46000007 Toán: 6.60 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.25 Sinh học: 3.75 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.80 6.6 7 7.8 – TAnh 21.4
92 46000109 Toán: 6.60 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 4.50 Sinh học: 4.50 KHTN: 5.58 Tiếng Anh: 7.00 6.6 7.75 7 – TAnh 21.35
92 46000190 Toán: 7.40 Ngữ văn: 5.00 Vật lí: 6.75 Hóa học: 8.50 Sinh học: 4.00 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 7.20 7.4 6.75 7.2 – TAnh 21.35
92 46001321 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.00 Vật lí: 7.75 Hóa học: 5.00 Sinh học: 6.50 KHTN: 6.42 Tiếng Anh: 6.60 7 7.75 6.6 – TAnh 21.35
95 46000030 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 5.50 Hóa học: 3.75 Sinh học: 4.00 KHTN: 4.42 Tiếng Anh: 8.80 7 5.5 8.8 – TAnh 21.3
96 46000234 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.75 Vật lí: 6.25 Hóa học: 3.75 Sinh học: 6.50 KHTN: 5.5 Tiếng Anh: 7.60 7.4 6.25 7.6 – TAnh 21.25
96 46003212 Toán: 6.80 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.25 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.50 KHTN: 6.25 Tiếng Anh: 8.20 6.8 6.25 8.2 – TAnh 21.25
98 46006508 Toán: 7.00 Ngữ văn: 5.25 Vật lí: 8.00 Hóa học: 7.00 Sinh học: 5.25 KHTN: 6.75 Tiếng Anh: 6.20 7 8 6.2 – TAnh 21.2
98 46003285 Toán: 7.60 Ngữ văn: 5.50 Vật lí: 6.00 Hóa học: 5.75 Sinh học: 4.25 KHTN: 5.33 Tiếng Anh: 7.60 7.6 6 7.6 – TAnh 21.2
98 46007705 Toán: 6.40 Ngữ văn: 8.50 Vật lí: 7.00 Hóa học: 5.50 Sinh học: 5.25 KHTN: 5.92 Tiếng Anh: 7.80 6.4 7 7.8 – TAnh 21.2

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi