Thủ khoa Khối C THPT 2018 Tây Ninh


       Thủ khoa Khối C THPT 2018 Tây Ninh là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối C (Văn, Sử, Địa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Tây Ninh.

Thủ khoa Khối C THPT 2018 Tây Ninh là danh sách tôn vinh 100 bạn thí sinh lứa tuổi sinh năm 2000 đạt kết quả cao nhất khối C (Văn, Sử, Địa) trong kỳ thi THPT niên khóa 2017-2018 trên địa bàn Tây Ninh


Một số thống kê THPT 2018 đáng chú ý

        Năm 2018, cả nước có gần 920.000 thí sinh dự thi môn Toán THPT quốc gia, trong đó gần 685.000 em dùng điểm môn này để xét tuyển đại học, cao đẳng. Chỉ hai em đạt điểm tuyệt đối môn Toán trong khi số thí sinh bị điểm liệt (dưới 1) là hơn 1.140 và số lượng điểm từ 3 trở xuống lên tới gần 124.000.

       Nam Định tiếp tục là tỉnh dẫn đầu nhiều năm liên tiếp điểm trung bình môn Toán. Toàn tỉnh có 13 em đạt từ 9 trở lên, không em nào đạt tuyệt đối và chỉ 4 điểm liệt.  TP HCM xếp thứ hai với số điểm trung bình bám sát nút Nam Định – 5,41, đặc biệt đây là một trong hai tỉnh thành có điểm tuyệt đối môn Toán. Số điểm này thuộc về thí sinh Nguyễn Trần Công Đạt (THPT Trần Phú). Thành phố có tới 532 bài thi đạt điểm 0 môn này.

       10 địa phương có điểm trung bình Toán thấp nhất đều thuộc khu vực miền núi phía Bắc và chính là những tỉnh xuất hiện trong danh sách này của năm 2017 là Lai Châu, Điện Biên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn.Với điểm trung bình ở mức 3,43, Sơn Lađiểm Toán thấp nhất cả nước, dù cho mức này đã cải thiện hơn 0,13 điểm so với năm ngoái. Đứng ngay trên là Hà Giang với 3,52 điểm.

       Trần Ngọc Diệp (số báo danh 14001330, cụm thi Sơn La) đạt điểm tuyệt đối ở môn Lịch sử và Tiếng Anh. Điểm các môn thi khác của em cũng rất cao, Toán 9,6 điểm, Văn 9 điểm và Địa lý 8,25 điểm.  Như vậy Ngọc Diệp có điểm thi 6 môn: Toán 9,6; Ngữ văn 9,0; Lịch sử 10; Địa lí 8,25; Giáo dục Công dân 7,5; Tiếng Anh 10. Điểm trung bình là 9,05. Nhưng có một điểm đáng chú ý trong kỳ thi thử gần nhất, điểm thi thử là Toán 6,4; Ngữ văn 6,5; Tiếng Anh 5,8; Lịch sử 5,5; Địa lý 4,25; Giáo dục Công dân 5,5. Điểm trung bình là 5,08. Điều đó cho thấy em có sự bứt tốc cực lớn nâng điểm trung bình lên tới 9,05 điểm đạt thủ khoa cả nước, điểm sáng của một trong những tỉnh nghèo nhất Việt Nam.

      Theo thống kê điểm trung bình thi THPT quốc gia 2018 các địa phương trên cả nước, Hà Nam và Nam Định là 2 tỉnh dẫn đầu, ngược lại Hà Giang và Sơn La ở cuối. Nam Định xếp thứ 2 với mức điểm 5,48. Ninh Bình và Vĩnh Phúc lần lượt xếp thứ 3 và 4 với các mức điểm 5,45 và 5,40. Sơn La và Hà Giang là 2 địa phương xếp cuối cùng của cả nước về mức điểm trung bình thi THPT quốc gia năm 2018 với lần lượt 4,26 và 4,28 điểm. Nhưng điểm nhấn là Hà Giang và Sơn La đang có số thủ khoa đột biến so với cả nước.


Thống kê điểm 10, điểm 0 tại Tây Ninh:

Thống kê điểm 10 các môn :

+ Số điểm 10 môn toán học :=0

+ Số điểm 10 môn vật lý :=0

+ Số điểm 10 môn hóa học :=1

+ Số điểm 10 môn sinh học :=0

+ Số điểm 10 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 10 môn địa lý :=0

+ Số điểm 10 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 10 môn giáo dục công dân :=5

+ Số điểm 10 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 10 môn Tiếng Nhật :=0

Thống kê điểm 0 các môn :

+ Số điểm 0 môn toán học :=0

+ Số điểm 0 môn vật lý :=0

+ Số điểm 0 môn hóa học :=0

+ Số điểm 0 môn sinh học :=1

+ Số điểm 0 môn lịch sử :=0

+ Số điểm 0 môn địa lý :=0

+ Số điểm 0 môn ngữ văn :=0

+ Số điểm 0 môn giáo dục công dân :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Anh :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Pháp:=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Trung :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Đức :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nga :=0

+ Số điểm 0 môn Tiếng Nhật :=0

Tổng số thí sinh đạt điểm 10 tại Tây Ninh := 6
Tổng số thí sinh đạt điểm 0 tại Tây Ninh := 1

Thống kê điểm cao khối C tại Tây Ninh :

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 29 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 28 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 27 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 26 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 25 := 0

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 24 := 3

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 23 := 12

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 22 := 32

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 21 := 64

+ Số thí sinh có điểm khối C trên 20 := 125

Điểm trung bình khối C Tây Ninh := 14.414, trên tổng bài thi khối C := 4,273

Danh sách Thủ khoa Khối C THPT 2018 Tây Ninh:


STT SBD Điểm Thi Môn Văn Môn Sử Môn Địa Điểm khối C
1 46000788 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 6.40 8 8.25 8.5 24.75
2 46006399 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 9.25 GDCD: 8.50 KHXH: 8.5 Tiếng Anh: 4.00 7.5 7.75 9.25 24.5
2 46001137 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 4.60 8.5 7.75 8.25 24.5
4 46007430 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.75 KHXH: 8.67 Tiếng Anh: 8.00 7.25 7.75 8.5 23.5
5 46008539 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 7.5 7.5 8.25 23.25
5 46002482 Toán: 4.60 Ngữ văn: 6.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 9.00 GDCD: 8.50 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 3.80 6 8.25 9 23.25
5 46001114 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 7.60 8.25 8 7 23.25
5 46007526 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.75 KHXH: 8.58 Tiếng Anh: 4.60 7.25 7.5 8.5 23.25
9 46008577 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.25 6.75 8 8.25 23
9 46007465 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.50 KHXH: 8.42 Tiếng Anh: 6.40 7.25 8.25 7.5 23
9 46001689 Toán: 4.20 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 5.60 6.75 8.25 8 23
9 46005892 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 9.00 GDCD: 9.50 KHXH: 8.33 Tiếng Anh: 2.60 7.5 6.5 9 23
13 46008664 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.50 7.25 7 8.5 22.75
13 46006028 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 5.40 8.75 6.25 7.75 22.75
15 46007517 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 8.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.60 7 7 8.5 22.5
15 46000979 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 5.60 8.5 6 8 22.5
15 46001171 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 7.25 GDCD: 7.75 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 2.80 7 8.25 7.25 22.5
15 46000854 Toán: 7.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 8.80 7.5 6.5 8.5 22.5
15 46000837 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.40 7.5 8 7 22.5
15 46000959 Toán: 5.40 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 2.00 6.75 7.5 8.25 22.5
15 46008572 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 7.75 7 7.75 22.5
22 46001233 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 5.40 7.5 7 7.75 22.25
22 46002034 Toán: 4.20 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 3.60 6.75 8.5 7 22.25
22 46005716 Toán: 4.60 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.75 8 6.5 7.75 22.25
22 46001028 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 5.60 7.5 6.5 8.25 22.25
22 46001165 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 7.40 6.25 8 8 22.25
22 46005618 Toán: 5.00 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.80 6.5 7.25 8.5 22.25
28 46008517 Ngữ văn: 6.17 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 9.25 6.17 6.75 9.25 22.17
29 46005918 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.60 7 7.25 7.75 22
29 46000915 Toán: 3.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.25 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 6.00 7.5 7.75 6.75 22
29 46003542 Toán: 6.20 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.50 GDCD: 8.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 5.00 8 6.5 7.5 22
29 46005846 Toán: 5.40 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.40 8 7.25 6.75 22
33 46006177 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.00 7 7.25 7.5 21.75
33 46005891 Toán: 4.20 Ngữ văn: 6.00 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 3.00 6 8 7.75 21.75
33 46007440 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.50 Hóa học: 2.50 Sinh học: 4.25 KHTN: 4.42 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 2.80 7 6.75 8 21.75
33 46008249 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 4.40 7.5 6 8.25 21.75
33 46007469 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 5.20 7 6.5 8.25 21.75
33 46008683 Toán: 6.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.50 7.5 6.75 7.5 21.75
39 46008480 Toán: 7.80 Ngữ văn: 7.00 Vật lí: 6.00 Hóa học: 4.25 Sinh học: 5.50 KHTN: 5.25 Lịch sử: 8.50 Địa lí: 6.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.5 7 8.5 6 21.5
39 46006224 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 7.50 Địa lí: 6.75 GDCD: 7.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 3.20 7.25 7.5 6.75 21.5
39 46001209 Toán: 4.80 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.00 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.00 7.5 6 8 21.5
39 46001052 Toán: 5.80 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 5.60 8 5.25 8.25 21.5
39 46001200 Toán: 5.00 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 5.60 6.75 7.25 7.5 21.5
39 46001501 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.50 GDCD: 7.75 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 3.40 6.75 6.25 8.5 21.5
39 46007313 Toán: 7.00 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.00 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 3.80 6.75 7 7.75 21.5
46 46001930 Toán: 7.40 Ngữ văn: 6.58 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.25 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 4.00 6.58 8.25 6.5 21.33
47 46007295 Toán: 4.80 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 3.00 6.75 6.75 7.75 21.25
47 46003134 Toán: 5.20 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.25 KHXH: 7 Tiếng Anh: 3.60 8.5 5.75 7 21.25
47 46003865 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.50 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.20 7.75 5 8.5 21.25
47 46002128 Toán: 3.60 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 2.60 6.5 6.5 8.25 21.25
47 46003607 Toán: 4.00 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 8.08 Tiếng Anh: 4.60 6.5 7 7.75 21.25
47 46002901 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.60 7 6.25 8 21.25
53 46005851 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.92 Tiếng Anh: 4.20 6 6.75 8.25 21
53 46007323 Toán: 4.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.75 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 5.20 7.25 6.5 7.25 21
53 46008650 Ngữ văn: 5.75 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 8.00 5.75 7.25 8 21
53 46005324 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 5.60 7 5.75 8.25 21
53 46005705 Toán: 5.80 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 6.60 6.75 6.25 8 21
53 46007300 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.00 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.75 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.20 6 7.75 7.25 21
53 46001060 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 5.00 7.25 6.5 7.25 21
53 46001016 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.75 KHXH: 8.17 Tiếng Anh: 6.00 6.25 7 7.75 21
53 46006317 Toán: 5.20 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 5.60 6.5 6.5 8 21
53 46005503 Toán: 5.40 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 8.25 Địa lí: 6.50 GDCD: 7.75 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 7.20 6.25 8.25 6.5 21
53 46003817 Toán: 4.80 Ngữ văn: 8.50 Lịch sử: 4.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 9.75 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 4.80 8.5 4.5 8 21
53 46001539 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 3.60 7.5 6.5 7 21
65 46006682 Toán: 5.60 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 4.60 6.75 6.25 7.75 20.75
65 46001043 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 6.20 7.5 6 7.25 20.75
65 46000989 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 7.40 7 6.25 7.5 20.75
65 46007213 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 5.60 7.5 6 7.25 20.75
65 46006370 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 6.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 6.40 7.75 6.5 6.5 20.75
65 46008673 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.25 6.75 6.75 7.25 20.75
65 46008213 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 6.25 GDCD: 8.25 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 4.80 7.5 7 6.25 20.75
65 46003039 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.75 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 3.20 7 5.5 8.25 20.75
65 46005517 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 5.50 GDCD: 8.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 5.00 7.5 7.75 5.5 20.75
65 46000874 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.75 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 5.20 7 6.75 7 20.75
65 46003874 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 6.20 7 6 7.75 20.75
65 46006421 Toán: 4.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 6.75 KHXH: 6.83 Tiếng Anh: 4.20 7 6.75 7 20.75
65 46001170 Toán: 5.00 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.00 GDCD: 8.00 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 4.20 7 5.75 8 20.75
65 46008394 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 8.00 GDCD: 7.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 4.40 7.25 5.5 8 20.75
65 46005664 Toán: 6.60 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 6.80 7 6.5 7.25 20.75
80 46007450 Toán: 6.40 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 4.80 7 5.75 7.75 20.5
80 46006588 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 6.75 GDCD: 8.75 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 3.40 7.75 6 6.75 20.5
80 46001645 Toán: 5.80 Ngữ văn: 5.75 Lịch sử: 7.00 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.25 KHXH: 8 Tiếng Anh: 4.20 5.75 7 7.75 20.5
80 46002008 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.50 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 6.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 3.80 7.5 6.75 6.25 20.5
80 46004624 Toán: 4.40 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.25 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.75 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 3.80 6.75 6.25 7.5 20.5
80 46004579 Toán: 7.20 Ngữ văn: 6.25 Vật lí: 6.50 Hóa học: 5.00 Sinh học: 7.25 KHTN: 6.25 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.75 KHXH: 7.67 Tiếng Anh: 3.80 6.25 6.5 7.75 20.5
80 46001679 Toán: 5.40 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 7.50 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 4.80 7.25 5 8.25 20.5
80 46001115 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 4.75 Địa lí: 8.75 GDCD: 7.75 KHXH: 7.08 Tiếng Anh: 2.80 7 4.75 8.75 20.5
80 46001787 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 5.00 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.5 Tiếng Anh: 7.00 7.25 5 8.25 20.5
80 46001612 Toán: 2.80 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.00 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 3.60 7.75 5.5 7.25 20.5
80 46001055 Toán: 4.00 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 6.75 Địa lí: 7.50 GDCD: 7.50 KHXH: 7.25 Tiếng Anh: 4.80 6.25 6.75 7.5 20.5
91 46003063 Toán: 4.60 Ngữ văn: 6.33 Lịch sử: 7.25 Địa lí: 6.75 GDCD: 6.75 KHXH: 6.92 Tiếng Anh: 3.80 6.33 7.25 6.75 20.33
91 46001651 Toán: 6.00 Ngữ văn: 6.83 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.75 GDCD: 7.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 6.60 6.83 5.75 7.75 20.33
93 46007193 Toán: 6.20 Ngữ văn: 6.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 8.25 GDCD: 9.50 KHXH: 7.83 Tiếng Anh: 4.60 6.25 5.75 8.25 20.25
93 46006456 Toán: 5.60 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 6.60 6.5 6.5 7.25 20.25
93 46007467 Toán: 7.20 Ngữ văn: 5.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 8.25 GDCD: 10.00 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 5.20 5.5 6.5 8.25 20.25
93 46001672 Toán: 5.80 Ngữ văn: 5.50 Lịch sử: 7.75 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.50 KHXH: 7.75 Tiếng Anh: 7.60 5.5 7.75 7 20.25
93 46002879 Toán: 4.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 6.00 Địa lí: 7.25 GDCD: 8.75 KHXH: 7.33 Tiếng Anh: 2.00 7 6 7.25 20.25
93 46003859 Toán: 6.00 Ngữ văn: 8.00 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.00 GDCD: 8.00 KHXH: 6.75 Tiếng Anh: 8.00 8 5.25 7 20.25
93 46001184 Toán: 6.00 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 5.75 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.25 KHXH: 7.42 Tiếng Anh: 7.20 7.25 5.75 7.25 20.25
93 46000935 Toán: 5.20 Ngữ văn: 7.00 Lịch sử: 5.50 Địa lí: 7.75 GDCD: 9.50 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 5.00 7 5.5 7.75 20.25
93 46003370 Toán: 5.60 Ngữ văn: 7.75 Lịch sử: 4.25 Địa lí: 8.25 GDCD: 8.50 KHXH: 7 Tiếng Anh: 4.00 7.75 4.25 8.25 20.25
93 46002985 Toán: 6.00 Ngữ văn: 4.75 Lịch sử: 8.00 Địa lí: 7.50 GDCD: 9.25 KHXH: 8.25 Tiếng Anh: 3.40 4.75 8 7.5 20.25
93 46003086 Toán: 5.40 Ngữ văn: 6.75 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.00 6.75 6.5 7 20.25
93 46003378 Toán: 6.20 Ngữ văn: 7.25 Lịch sử: 5.25 Địa lí: 7.75 GDCD: 8.50 KHXH: 7.17 Tiếng Anh: 5.60 7.25 5.25 7.75 20.25
93 46005592 Toán: 5.20 Ngữ văn: 6.50 Lịch sử: 6.50 Địa lí: 7.25 GDCD: 9.00 KHXH: 7.58 Tiếng Anh: 2.80 6.5 6.5 7.25 20.25

Quay lại danh sách thủ khoa THPT 2018


Phản hồi

Phản hồi