20 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ÔN THI THPT QUỐC GIA


     Tài liệu 20 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ÔN THI THPT QUỐC GIA cung cấp các chuyên đề chính dành cho các bạn ôn thi môn tiếng anh chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia sắp tới, đặc biệt những bạn thi khối A1, khối D.

CHUYÊN ĐỀ 1:  CÁC THÌ (TENSES)

CHUYÊN ĐỀ 2:  SỰ HOÀ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ (SUBJECT-VERB AGREEMENT)

CHUYÊN ĐỀ 3: DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ (GERUND AND INFINITIVE)

CHUYÊN ĐỀ 4: CÂU GIẢ ĐỊNH (SUBJUNCTIVE)

CHUYÊN ĐỀ 5: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)

CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)

CHUYÊN ĐỀ 7: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)

CHUYÊN ĐỀ 8: COMPARISON

CHUYÊN ĐỀ 9: LIÊN TỪ (CONJUNCTIONS)

CHUYÊN ĐỀ 10: MẠO TỪ (ARTICLES)

CHUYÊN ĐỀ 11: GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)

CHUYÊN ĐỀ 12: CÁC TỪ (CỤM TỪ) DIỄN TẢ SỐ LƯỢNG (EXPRESSIONS OF QUANTITY)

CHUYÊN ĐỀ 13: NGỮ ĐỘNG TỪ: (Prasal verbs)

      Các ngữ động từ thường có nghĩa khác với nghĩa của các thành phần tạo nên chúng. Tuy nhiê,trong một số trường hợp chúng ta có thể dễ dàng đoán được nghĩa của ngữ động từ qua việc nắm vững nghĩa của các giới từ và trạng từ thông dụng.

down (xuống đất): cut down a tree, pull down a building, knock him down
down (lên giấy): write down the number, copy down the address, note down a lecture
down (giảm bớt)” turn down the volume, slow down, (a fire) that lied down
down (ngừng hoạt động hoàn toàn): break down, close down
off (rời khỏi, lía khỏi): set off a journey, a plane that took off, a book cover that came off, see a friend off at the airport, sells goods off cheaply
off (làm gián đoạn): turn off/ switch off the television, cut off the electricity, ring off
on (mặc, mang vào): have a shirt on, put the shoes on, try a coat on
on (tiếp tục): keep on doing something, work on late, hang on/ hold on
on (kết nối): turn on/ switch on the light, leave the radio on
out (biến mất): put out a fire, blow out a candle, wipe out the dirt, cross out a word
out (hoàn toàn, đến hết): clean out the table, fill out a form, work out the answer
out (phân phát): give out/ hand out copies, share out the food between them
out (lớn giọng): read out the names, shout out, cry out, speak out
out (rõ ràng): make out the meanings, point out a mistake, pick out the best
over (từ đầu đến cuối): read over/ check over something, think over/ talk over a problem, go over a report
up (làm gia tăng): turn off the volume, blow up/ pump up a tyre, step up production
up (hoàn toàn, hết sạch): eat/ drink it up, use up something, clear up/ tidy up the mess, pack up a suitcase, cut up into pieces,
lock up before leaving, sum up a situation.

CHUYÊN ĐỀ 14: CẤU TẠO TỪ (WORD FORMATION)

CHUYÊN ĐỀ 15: ĐẢO NGỮ (INVERSIONS)

CHUYÊN ĐỀ 16: SỰ KẾT HỢP TỪ (COLLOCATIONS)

CHUYÊN ĐỀ 17: MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (ADVERBIAL CLAUSES)

CHUYÊN ĐỀ 18: NGỮ ÂM (PHONETICS)

CHUYÊN ĐỀ 19: KỸ NĂNG ĐỌC (READING SKILLS)

CHUYÊN ĐỀ 20: CHỨC NĂNG GIAO TIẾP (COMMUNICATION SKILL)



Tải file: Tại đây

Tham khảo:

+ 50 BÀI TẬP ĐỌC HIỂU CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Tổng hợp 80 cấu trúc viết câu trong tiếng anh

ÔN TẬP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH ÔN THI THPT QUỐC GIA

Tài liệu Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh


Phản hồi

Phản hồi